Đơn giá đất tại Xã Tân Cương, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
139 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục phụ | Ngõ 19; ngõ 18 Đường Tân Cương → Vào 500m | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ) | Đường rộng 17m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ) | Đường rộng 17m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Tuyến 3 | Ngõ rẽ từ nhà văn hóa Bá Vân 5 → Ngã ba đi xóm Cây Lá | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Tuyến 3 | Ngõ rẽ từ nhà văn hóa Bá Vân 5 → Ngã ba đi xóm Cây Lá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ) | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 | — |
| Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ) | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 | — |
| Ngã ba xóm Bá Vân 2 → Ngõ rẽ đi xóm Bình Định 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m- Lô 4,5 Toàn tuyến | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Tuyến 3 | Ngõ rẽ đi Kim Long (ngã ba Linh Sơn 1) → Đỉnh đèo Khế | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Tuyến 3 | Ngõ rẽ cảng làng Phú Sơn đến nhà văn hóa Phú Sơn | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Tuyến 3 | Các ngõ rẽ đến ngã ba xóm Na Vùng cũ (đoạn gần nhà ông Dương Quang Biên) | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Ngã ba xóm Bá Vân 2 → Ngõ rẽ đi xóm Bình Định 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 19; ngõ 18 Đường Tân Cương → Vào 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| - Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 200m | Ngõ số 28; ngõ số 41; ngõ số 36 Đường Tân Cương → Vào 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m Các tuyến | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2, 3 Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2, 3 Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2,3 Các tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2,3 Các tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 6 Toàn tuyến | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ < 3,5m Các tuyến | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m- Lô 4,5 Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Tuyến 3 | Ngõ rẽ cảng làng Phú Sơn đến nhà văn hóa Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Tuyến 3 | Các ngõ rẽ đến ngã ba xóm Na Vùng cũ (đoạn gần nhà ông Dương Quang Biên) | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Tuyến 3 | Ngõ rẽ đi Kim Long (ngã ba Linh Sơn 1) → Đỉnh đèo Khế | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m- Lô 4,5 Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Tuyến 3 | Ngõ rẽ đi Kim Long (ngã ba Linh Sơn 1) → Đỉnh đèo Khế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Tuyến 3 | Ngõ rẽ cảng làng Phú Sơn đến nhà văn hóa Phú Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Tuyến 3 | Các ngõ rẽ đến ngã ba xóm Na Vùng cũ (đoạn gần nhà ông Dương Quang Biên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m Các tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m Các tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 6 Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 6 Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ < 3,5m Các tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ < 3,5m Các tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 87.000 | 84.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 87.000 | 84.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 25.000 | 22.000 | 19.000 | — | — |
Tại Xã Tân Cương, giá VT2 bình quân bằng 60,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50 | 4.200.000 | 770.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 45 | 4.200.000 | 770.000 |
| Đất ở | 41 | 6.000.000 | 1.100.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 25.000 | 25.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Cương đứng thứ 43 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Cương gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
24 tuyến đường tại Xã Tân Cương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .