Giá đất Tuyến 2 |, Xã Tân Cương

Đơn giá đất tuyến Tuyến 2 | thuộc Xã Tân Cương, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Tuyến 2 |

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Tuyến 2 |, Xã Tân Cương, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Ngõ rẽ giáp trường Tiểu học Bình Sơn 1 → Ngã ba hồ Long Vân +500m Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Ngõ rẽ giáp nhà ông Trần Văn Anh (hướng đi Nhà văn hóa Long Vân) → Hồ Long Vân +500m Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Ngõ rẽ giáp trường Tiểu học Bình Sơn 1 → Ngã ba hồ Long Vân +500m Đất thương mại, dịch vụ1.120.000672.000403.000242.000
Ngõ rẽ giáp nhà ông Trần Văn Anh (hướng đi Nhà văn hóa Long Vân) → Hồ Long Vân +500m Đất thương mại, dịch vụ1.120.000672.000403.000242.000
Ngõ rẽ giáp nhà ông Trần Văn Anh (hướng đi Nhà văn hóa Long Vân) → Hồ Long Vân +500m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
Ngõ rẽ giáp trường Tiểu học Bình Sơn 1 → Ngã ba hồ Long Vân +500m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000

Mặt bằng giá tuyến Tuyến 2 |

Giá VT1 cao nhất
1.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.120.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.120.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Tuyến 2 |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Tuyến 2 | (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở21.600.0001.600.000
Đất thương mại, dịch vụ21.120.0001.120.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.120.0001.120.000

Tuyến 2 | đứng thứ mấy trong Xã Tân Cương

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến 2 | đứng thứ 16 trên 24 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Cương.

Tra tiếp trong Xã Tân Cương và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Cương hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

- Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 200m | Ngõ số 28; ngõ số 41; ngõ số 36
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ < 3,5m
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m)
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2, 3
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m- Lô 4,5
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 6
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m)
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2,3
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đoạn 2 |
20 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ) | Đường rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ) | Đường rộng 17m
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
3 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Trục phụ | - Ngõ 21; ngõ 29;
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 19; ngõ 18
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Tuyến 2 | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Tuyến 3 |
16 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Tuyến 3 | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Tuyến 3 | Các ngõ rẽ đến ngã ba xóm Na Vùng cũ (đoạn gần nhà ông Dương Quang Biên)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Tuyến 3 | Ngõ rẽ cảng làng Phú Sơn đến nhà văn hóa Phú Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Tuyến 2 |

Giá đất đường Tuyến 2 | là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Tuyến 2 | tại Xã Tân Cương có giá VT1 cao nhất 1.600.000 đồng/m² và thấp nhất 1.120.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
Tuyến 2 | có phải tuyến đắt nhất Xã Tân Cương không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Tuyến 2 | đứng thứ 16 trên 24 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Cương.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.