Bảng giá đất Xã Tân Cương, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Xã Tân Cương, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Cương
139 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến 3 | Đoạn 1 Ngã ba → Giáp xã Phúc Thuận | Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Tuyến 2 | Đoạn 1 Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn cũ) → Vào 500m | Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Tuyến 1 | Đoạn 1 Cầu cứng Bá Vân → Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn (cũ)) | Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Tuyến 3 | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Đoạn 2 |Ngã ba → Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Tuyến 2 | Đoạn 2 Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn cũ) +500m → Gặp đường Sông Công- Núi Cốc | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m) Cầu vượt Sông Công → Hết ô quy hoạch C.HH11-1 | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m) Cầu vượt Sông Công → Hết ô quy hoạch C.HH11-1 | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 2Ngã ba quán 300 → Ngã ba Đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 4 Đường rẽ đi bãi rác → Gặp đường Nam Hồ Núi Cốc (đập chính Hồ Núi Cốc) | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 1Đường Quang Trung → Giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 1Đường Quang Trung → Giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m)Hết ô quy hoạch C.HH11-1 → Nút giao với đường WB.3 | Đất ở | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 |
| Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m)Hết ô quy hoạch C.HH11-1 → Nút giao với đường WB.3 | Đất ở | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 |
| Tuyến 2 | Đoạn 1 Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn cũ) → Vào 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Tuyến 3 |Ngã ba → Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Tuyến 3 | Đoạn 1 Ngã ba → Giáp xã Phúc Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Tuyến 1 | Đoạn 1 Cầu cứng Bá Vân → Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn (cũ)) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ) | Đường rộng 17mToàn tuyến | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đoạn 2 |Ngã ba → Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Tuyến 3 | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Đoạn 2 |Ngã ba → Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Tuyến 3 | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Tuyến 2 | Đoạn 2 Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn cũ) +500m → Gặp đường Sông Công- Núi Cốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m) Cầu vượt Sông Công → Hết ô quy hoạch C.HH11-1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m) Cầu vượt Sông Công → Hết ô quy hoạch C.HH11-1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 4 Đường rẽ đi bãi rác → Gặp đường Nam Hồ Núi Cốc (đập chính Hồ Núi Cốc) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Tuyến 3 |Ngõ rẽ từ nhà văn hóa Bá Vân 5 → Ngã ba đi xóm Cây Lá | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| - Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 200m | Ngõ số 28; ngõ số 41; ngõ số 36Đường Tân Cương → Vào 500m | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m)Hết ô quy hoạch C.HH11-1 → Nút giao với đường WB.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m)Hết ô quy hoạch C.HH11-1 → Nút giao với đường WB.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m)Hết ô quy hoạch C.HH11-1 → Nút giao với đường WB.3 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m)Hết ô quy hoạch C.HH11-1 → Nút giao với đường WB.3 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ) | Đường rộng 15mToàn tuyến | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Trục phụ | - Từ ngã ba nhà văn hóa Xóm Phú đến Trại ngựa Bá Vân (hết đất xã Tân Cương); Đường Thịnh Đức → Vào 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 4 Ngã ba đi phường Bá Xuyên → Hết đất xã Tân Cương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Tuyến 3 |Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè → Giáp đất xã Phúc Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Đoạn 2 |Ngõ rẽ xóm Bá Vân 1 → Ngã ba xóm Bá Vân 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Tuyến 2 | Đoạn 3 Đường Sông Công - Núi Cốc → Giáp phường Bá Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Tuyến 1 | Đoạn 2 Ngã ba đi hướng ngầm → Giáp đất Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Trục phụ | - Từ ngã ba nhà văn hóa Xóm Phú đến Trại ngựa Bá Vân (hết đất xã Tân Cương); Đường Thịnh Đức → Vào 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 4 Ngã ba đi phường Bá Xuyên → Hết đất xã Tân Cương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Trục phụ | Ngõ 3; ngõ 5; ngõ 11, ngõ 15; ngõ 17; ngõ 31 Đường Tân Cương → Vào 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Tuyến 3 |Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè → Giáp đất xã Phúc Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Tuyến 2 | Đoạn 3 Đường Sông Công - Núi Cốc → Giáp phường Bá Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Đoạn 2 |Ngõ rẽ xóm Bá Vân 1 → Ngã ba xóm Bá Vân 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Tân Cương
Tại Xã Tân Cương, giá VT2 bình quân bằng 60,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50 | 4.200.000 | 770.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 45 | 4.200.000 | 770.000 |
| Đất ở | 41 | 6.000.000 | 1.100.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 25.000 | 25.000 |
Xã Tân Cương đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Cương đứng thứ 43 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Xã Tân Cương
- Mã bưu chính (zip code)
- 24129
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 137 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Cương gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Cương
24 tuyến đường tại Xã Tân Cương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
