Bảng giá đất Xã Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.

357 dòng giá133 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Phú Bình

357 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)85.00082.00079.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác80.00077.00074.000
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác80.00077.00074.000
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản60.00057.00054.000
Toàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất28.00025.00022.000
Đường xóm Hanh, Nón | Đường liên xóm Soi 1, Soi 2, Chiễn 1, Chiễn 2 đến Quốc lộ 37Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường tỉnh 269B | Đoạn 4
Đoạn còn lại đến giáp đất xã Tân Thành → 3.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Mặt bằng giá đất Xã Phú Bình

Giá VT1 cao nhất
16.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.240.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
28.000
đồng/m²
Số dòng giá
357
dòng
Số tuyến đường
133
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Phú Bình, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Phú Bình (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở12516.500.0001.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12011.550.000840.000
Đất thương mại, dịch vụ10611.550.000840.000
Đất trồng cây lâu năm175.00075.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)185.00085.000
Đất trồng cây hằng năm khác180.00080.000
Đất nông nghiệp khác180.00080.000
Đất nuôi trồng thủy sản160.00060.000
Đất rừng sản xuất128.00028.000

Xã Phú Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phú Bình đứng thứ 13 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Phú Bình

Mã bưu chính (zip code)
24926
Doanh nghiệp trên địa bàn
169 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phú Bình gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Hương SơnXã Bảo LýXã Nhã LộngXã Xuân PhươngXã Úc Kỳ

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phú Bình

91 tuyến đường tại Xã Phú Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại | Đường đất rộng ≥ 3,0m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3,0m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 5,0m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0m
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Các tuyến trục phụ của đường tỉnh 269C |
4 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Các tuyến trục phụ của đường tỉnh 269C | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Các tuyến trục phụ của đường tỉnh 269C | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các tuyến trục phụ của đường tỉnh 269C | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các tuyến trục phụ của đường tỉnh 269C | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các tuyến trục phụ của Quốc lộ 37 | Đường vào Ban Chỉ huy quân sự Phú Bình
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường khu đô thị Cầu Cỏ và Khu đô thị số 5)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường ĐH45 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường ĐH45 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường ĐH45 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường đi cầu Úc Kỳ, đường tỉnh 266 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường đi cầu Úc Kỳ, đường tỉnh 266 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường đi cầu Úc Kỳ, đường tỉnh 266 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường đi cầu Úc Kỳ, đường tỉnh 266 | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đường đi Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường đi Công ty dịch vụ môi trường Anh Đăng | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường đi Công ty dịch vụ môi trường Anh Đăng | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường đi ngã ba Bãi Đình | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường đi ngã ba Bãi Đình | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường đi xóm Hòa Bình 1 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường đi xóm Hòa Bình 1 | Đường đi ngã ba cầu Vườn Nhanh
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường đi xóm Hòa Bình 1 | Đường đi Trường Mầm non Hương Sơn
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường đi xóm Hòa Bình 1 | Đường vào Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Phú Bình cũ
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường đi xóm Hòa Bình | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường đi xóm Hòa Bình | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường gom, đường vành đai 5 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường gom, đường vành đai 5 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường gom, đường vành đai 5 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường tỉnh 269B | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường tỉnh 269B | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường tỉnh 269B | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Đường tỉnh 269C | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đường tỉnh 269C | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường tỉnh 269C | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường tỉnh 269C | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Đường tỉnh 269C | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đường tỉnh 269D | Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường quy hoạch khu đô thị số 12)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường tỉnh 269D | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường tỉnh 269E | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường vào đình Làng Cả | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường vào đình Làng Cả | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường vào đình Làng Cả | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường xóm Hanh, Nón | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Đường xóm Hanh, Nón | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường xóm Hanh, Nón | Đường liên xóm Soi 1, Soi 2, Chiễn 1, Chiễn 2 đến Quốc lộ 37
3 dòng · VT1 tới 1.610.000 đ/m²
Đường xóm Hanh, Nón | Đường xóm Trại
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường xóm Hin | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường xóm Hin | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đường xóm Tân Sơn 9 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường xóm Tân Sơn 9 | Đường đi Trạm y tế Nhã Lộng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường xóm Tân Sơn 9 | Đường xóm Chiễn 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường xóm Tân Sơn 9 | Đường xóm Chiễn 2
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường xóm Tân Sơn 9 | Đường xóm Soi 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường xóm Tân Sơn 9 | Đường xóm Soi 2
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Khu dân cư số 2 | Đường rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu dân cư số 2B | Đường rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu dân cư số 2B | Đường rộng 17,5m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu đô thị số 4 (gần bệnh viện) | Đường rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu đô thị số 4 (gần bệnh viện) | Đường rộng 23,5m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu đô thị số 4 (gần bệnh viện) | Khu đô thị số 4 Hương Sơn (giáp xã Kha Sơn): Các lô đất tái định cư bám đường 15,5m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Khu tái định cư đường Vành đai 5 | Các lô đất tái định cư tại TĐC-01, TĐC-02 (giáp đường gom Vành đai V, rộng 15,5 m)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu tái định cư đường Vành đai 5 | Các lô đất tái định cư tại TĐC-01, TĐC-02 (giáp đường nội bộ rộng 15,5 m)
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Quốc lộ 37 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Quốc lộ 37 | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 16.500.000 đ/m²
Quốc lộ 37 | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
Quốc lộ 37 | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Quốc lộ 37 | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Quốc lộ 37 | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 85.000 đ/m²
Trục phụ của đường ĐH45 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Trục phụ của đường tỉnh 269E | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Trục phụ của đường tỉnh 269E | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Trục phụ của đường tỉnh 269E | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Trục phụ của đường tỉnh 269E | Đường tỉnh 266
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Trục phụ đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Trục phụ đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ Km 101+40 đi xóm Thơm | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ Km 101+40 đi xóm Thơm | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT3. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Phú Bình

Giá đất cao nhất tại Xã Phú Bình là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Phú Bình là 16.500.000 đồng/m², thấp nhất 28.000 đồng/m², trung vị 2.240.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Phú Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Phú Bình xếp thứ 13 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Phú Bình theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Phú Bình được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Phú Bình hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 5 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.