Đơn giá đất tại Xã Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
357 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 4 Cầu Bằng Úc Sơn → Giáp Khu dân cư số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Từ Km 101+40 đi xóm Thơm | Đoạn 1 Km101+40 → Giáp đất Sân vận động | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đoạn 2 Quốc lộ 37 (+)100m → Ngã tư vào đình La Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đường đi Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2 Quốc lộ 37 → Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Khu đô thị số 4 (gần bệnh viện) | Khu đô thị số 4 Hương Sơn (giáp xã Kha Sơn): Các lô đất tái định cư bám đường 15,5m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đường ĐH45 | Đoạn 2 Sông Máng Tân Sơn 8 → Cầu Cống | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường khu đô thị Cầu Cỏ và Khu đô thị số 5) Khu đô thị Cầu Cỏ → Hết đất Khu đô thị số 5 | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Trục phụ đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 1 Cầu Đoàn kết → Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 5 Hết đất Khu dân cư số 2 → Đường vào trạm bơm Đình Xước | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đường đi Công ty dịch vụ môi trường Anh Đăng | Đoạn 1 Đường tỉnh 269B → Ngã ba đình Úc Sơn | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đường tỉnh 269C | Đoạn 3 Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m → Nghĩa trang liệt sĩ Bảo Lý | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đường tỉnh 269E | Đoạn 1 Cầu Bằng Bảo Lý → (+) 200m hướng đi Cầu Cô Dạ | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đường đi ngã ba Bãi Đình | Đoạn 2 Ngã tư Cống Quán → Ngã ba Bãi Đình | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đường vào đình Làng Cả | Đoạn 3 Ngã tư Cống Quán → Ngã ba cống Dọc | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đường đi cầu Úc Kỳ, đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Ngã ba xóm Trại | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đường vào đình Làng Cả | Đoạn 1 Quốc lộ 37 (Km 100+900) → Đường rẽ Vành đai 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Đường đi ngã ba Bãi Đình | Đoạn 1 Quốc lộ 37 (Km100+320 - Cầu Gô) → Ngã tư Cống Quán | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Từ Km 101+40 đi xóm Thơm | Đoạn 2 Giáp đất Sân vận động → Ngã ba đi xóm Thơm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Trục phụ của đường tỉnh 269E | Đường tỉnh 266 Trạm điện 220KV → Hết đất xã Phú Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Đường tỉnh 269C | Đoạn 2 Cầu Bằng Xuân Phương(+)100m → Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Khu tái định cư đường Vành đai 5 | Các lô đất tái định cư tại TĐC-01, TĐC-02 (giáp đường gom Vành đai V, rộng 15,5 m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Đường ĐH45 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 (Cổng làng nghề Phương Độ) → Sông Máng Tân Sơn 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Khu tái định cư đường Vành đai 5 | Các lô đất tái định cư tại TĐC-01, TĐC-02 (giáp đường gom Vành đai V, rộng 15,5 m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Đường vào đình Làng Cả | Đoạn 1 Quốc lộ 37 (Km 100+900) → Đường rẽ Vành đai 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Đường đi ngã ba Bãi Đình | Đoạn 1 Quốc lộ 37 (Km100+320 - Cầu Gô) → Ngã tư Cống Quán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Từ Km 101+40 đi xóm Thơm | Đoạn 2 Giáp đất Sân vận động → Ngã ba đi xóm Thơm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Trục phụ đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 2 Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết → Ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Đường xóm Tân Sơn 9 | Đường xóm Náng, xóm Xúm Quốc lộ 37 → (đi qua Nhà Thờ) đến ngã ba xóm Náng, xóm Xúm | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Đường xóm Tân Sơn 9 | Đường xóm Kiều Chính Quốc lộ 37 → (+)100m đi xóm Kiều Chính (Đường bê tông rộng từ 3,5m - 4,0m) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Đường đi xóm Hòa Bình 1 | Đường đi Trường Mầm non Hương Sơn Quốc lộ 37 → Trường Mầm non Hương Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường vào đình Làng Cả | Đoạn 2 Đường rẽ Vành đai 5 → Ngã tư Cống Quán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường xóm Hanh, Nón | Đường xóm Trại Quốc lộ 37 → (+)100m đi xóm Trại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Các tuyến trục phụ của đường tỉnh 269C | Đoạn 1 Gốc đa cầu Mây → Bến phà cầu Mây cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường tỉnh 269C | Đoạn 4 Nghĩa trang liệt sĩ Bảo Lý → Qua cầu Bằng Bảo Lý đến ngã ba xóm Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Các tuyến trục phụ của đường tỉnh 269C | Đoạn 1 Gốc đa cầu Mây → Bến phà cầu Mây cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường tỉnh 269C | Đoạn 4 Nghĩa trang liệt sĩ Bảo Lý → Qua cầu Bằng Bảo Lý đến ngã ba xóm Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường xóm Hanh, Nón | Đường xóm Trại Quốc lộ 37 → (+)100m đi xóm Trại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường đi xóm Hòa Bình 1 | Đường đi Trường Mầm non Hương Sơn Quốc lộ 37 → Trường Mầm non Hương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường vào đình Làng Cả | Đoạn 2 Đường rẽ Vành đai 5 → Ngã tư Cống Quán | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Các tuyến trục phụ của đường tỉnh 269C | Đoạn 2 Cầu Bằng gốc đa → Cầu Núi Cao (+) 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Khu tái định cư đường Vành đai 5 | Các lô đất tái định cư tại TĐC-01, TĐC-02 (giáp đường nội bộ rộng 15,5 m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Các tuyến trục phụ của đường tỉnh 269C | Đoạn 2 Cầu Bằng gốc đa → Cầu Núi Cao (+) 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Khu tái định cư đường Vành đai 5 | Các lô đất tái định cư tại TĐC-01, TĐC-02 (giáp đường nội bộ rộng 15,5 m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Khu tái định cư đường Vành đai 5 | Các lô đất tái định cư tại TĐC-04 (ô số 14 và 15) và TĐC-05 (ô số 44 và 46) | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Khu tái định cư đường Vành đai 5 | Các lô đất tái định cư tại TĐC-03 ô số 5 đường rộng 15,5m | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Các tuyến trục phụ của đường tỉnh 269C | Cầu Núi Cao (+)100m → Hết đất xã Phú Bình | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường khu đô thị Cầu Cỏ và Khu đô thị số 5) Khu đô thị Cầu Cỏ → Hết đất Khu đô thị số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục phụ đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 1 Cầu Đoàn kết → Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu đô thị số 4 (gần bệnh viện) | Khu đô thị số 4 Hương Sơn (giáp xã Kha Sơn): Các lô đất tái định cư bám đường 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục phụ đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 1 Cầu Đoàn kết → Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
Tại Xã Phú Bình, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 125 | 16.500.000 | 1.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120 | 11.550.000 | 840.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 106 | 11.550.000 | 840.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 75.000 | 75.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 85.000 | 85.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 28.000 | 28.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phú Bình đứng thứ 13 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phú Bình gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
91 tuyến đường tại Xã Phú Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .