Đơn giá đất tại Xã Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
357 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Qua nhà văn hóa xóm Giữa đến ngã tư xóm Giữa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 4 Đường tỉnh 266 → Qua nhà văn hóa xóm Đầm 1 đến ngã tư xóm Đầm 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 3 Đường tỉnh 266 → Ngã ba Cổng rừng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 5,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Trục phụ của đường tỉnh 269E | Đoạn 2 Cầu Cô Dạ → Ngã tư rẽ vào chùa Cô Dạ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Trục phụ của đường tỉnh 269E | Đoạn 1 Đường tỉnh 269E → (+) 200m hướng đi xóm Ngược | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Các đường còn lại | Đường đất rộng < 3,0m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Các đường còn lại | Đường đất rộng ≥ 3,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 72.000 | 69.000 | — | — |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội → Ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái Nguyên | Đất ở | 16.500.000 | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 | — |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 7 Cổng 5 cửa → Cầu Mây | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | — |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội → Ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.550.000 | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | — |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội → Ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 11.550.000 | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | — |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 2 Ngã tư Quảng trường xã Phú Bình → Hết đất Trụ sở Công an huyện cũ | Đất ở | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | — |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 6 Hết đất Trường Trung học Phổ thông Phú Bình → Cổng 5 cửa | Đất ở | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | — |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 3 Hết đất Trụ sở Công an huyện cũ → Giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.450.000 | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.041.000 | — |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 5 Ngã tư cầu Bàng chợ Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái Nguyên → Hết đất Trường Trung học Phổ thông Phú Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.450.000 | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.041.000 | — |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 5 Ngã tư cầu Bàng chợ Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái Nguyên → Hết đất Trường Trung học Phổ thông Phú Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 9.450.000 | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.041.000 | — |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 7 Cổng 5 cửa → Cầu Mây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Đường đi xóm Hòa Bình 1 | Đường đi ngã ba cầu Vườn Nhanh Quốc lộ 37 (Km101+970) → Ngã ba cầu Vườn Nhanh | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | — |
| Đường đi xóm Hòa Bình 1 | Đường vào Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Phú Bình cũ Quốc lộ 37 (Km101+795) → Hết đất Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Phú Bình cũ | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | — |
| Đường đi xóm Hòa Bình 1 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 (Km101+780) → Qua Khu dân cư số 1 đến sông Đào | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | — |
| Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đường vào Viện Kiểm sát cũ Quốc lộ 37 (Km101+745) → Hết đường | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | — |
| Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đường vào trụ sở Đảng ủy xã Phú Bình đến ngã ba cầu Vườn Nhanh Quốc lộ 37 → Ngã ba cầu Vườn Nhanh | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | — |
| Đường gom, đường vành đai 5 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Hết đất Khu đô thị Phú Bình 2 | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | — |
| Đường tỉnh 269B | Đoạn 2 Đường tỉnh 269B (Km0+100) → Hết đất Khu đô thị số 2B | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | — |
| Đường gom, đường vành đai 5 | Đoạn 3 Quốc lộ 37 → Giáp đất xã Kha Sơn | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | — |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 6 Hết đất Trường Trung học Phổ thông Phú Bình → Cổng 5 cửa | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | — |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 2 Ngã tư Quảng trường xã Phú Bình → Hết đất Trụ sở Công an huyện cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | — |
| Các tuyến trục phụ của Quốc lộ 37 | Đường vào Ban Chỉ huy quân sự Phú Bình Quốc lộ 37 → Ban Chỉ huy quân sự Phú Bình | Đất ở | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | — |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 8 Cầu Mây → Hết đất xã Phú Bình | Đất ở | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | — |
| Khu đô thị số 4 (gần bệnh viện) | Đường rộng 23,5m | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | — |
| Khu dân cư số 2B | Đường rộng 17,5m | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | — |
| Đường đi xóm Hòa Bình | Đoạn 1 Cầu Vồng cũ → Gặp đường nội thị Khu dân cư số 1 | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | — |
| Đường gom, đường vành đai 5 | Đoạn 2 Giáp đất Khu đô thị Phú Bình 2 → Giáp đất xã Điềm Thụy | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | — |
| Đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 1 Cầu Bằng Úc Sơn → Giáp đất Khu đô thị Cầu Cỏ | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | — |
| Đường tỉnh 269D | Đoạn 1 Ngã tư Hương Sơn (cầu Bằng Úc Sơn) → Cầu Vồng cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| Đường tỉnh 269B | Đoạn 1 Cầu Bằng Úc Sơn → (+)100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Kha Sơn → Ngã tư Quảng trường xã Phú Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| Đường tỉnh 269D | Đoạn 1 Ngã tư Hương Sơn (cầu Bằng Úc Sơn) → Cầu Vồng cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| Đường tỉnh 269B | Đoạn 1 Cầu Bằng Úc Sơn → (+)100m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Kha Sơn → Ngã tư Quảng trường xã Phú Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| Khu dân cư số 2B | Đường rộng 15,5m | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Khu đô thị số 4 (gần bệnh viện) | Đường rộng 15m | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Khu dân cư số 2 | Đường rộng 15m | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Đường tỉnh 269D | Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường quy hoạch khu đô thị số 12) Cầu Vồng cũ → Hết đất Khu đô thị số 12 | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Đường đi xóm Hòa Bình | Đoạn 2 Đoạn còn lại đến ngã 3 xóm Hòa Bình | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Đường gom, đường vành đai 5 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Hết đất Khu đô thị Phú Bình 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Đường tỉnh 269B | Đoạn 2 Đường tỉnh 269B (Km0+100) → Hết đất Khu đô thị số 2B | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
Tại Xã Phú Bình, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 125 | 16.500.000 | 1.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120 | 11.550.000 | 840.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 106 | 11.550.000 | 840.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 75.000 | 75.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 85.000 | 85.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 28.000 | 28.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phú Bình đứng thứ 13 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phú Bình gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
91 tuyến đường tại Xã Phú Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .