Bảng giá đất Xã Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Xã Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Phú Bình
357 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường gom, đường vành đai 5 | Đoạn 3Quốc lộ 37 → Giáp đất xã Kha Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Khu dân cư số 2B | Đường rộng 25,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Khu dân cư số 2B | Đường rộng 25,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Đường tỉnh 269C | Đoạn 1Đường tỉnh 269C (Km00+0) → Cầu Bằng Xuân Phương (+) 100m | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Các tuyến trục phụ của Quốc lộ 37 | Đường vào Ban Chỉ huy quân sự Phú BìnhQuốc lộ 37 → Ban Chỉ huy quân sự Phú Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 8Cầu Mây → Hết đất xã Phú Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 8Cầu Mây → Hết đất xã Phú Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Đường đi xóm Hòa Bình 1 | Đoạn 2 Trục chính Khu dân cư số 1 đến sông Đào → Ngã ba xóm Hòa Bình | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đoạn 3Ngã tư vào đình La Sơn → Cầu Vườn Nhanh | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → (+)100m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Đường tỉnh 269B | Đoạn 3Giáp đất Khu dân cư số 2B → (+)1.000m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Khu dân cư số 2 | Đường rộng 10,5m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Khu đô thị số 4 (gần bệnh viện) | Đường rộng 23,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Đường đi xóm Hòa Bình | Đoạn 1Cầu Vồng cũ → Gặp đường nội thị Khu dân cư số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Khu dân cư số 2B | Đường rộng 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Các tuyến trục phụ của Quốc lộ 37 | Đường vào Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình Quốc lộ 37 → Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình (hết đất xã Phú Bình) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 4Cầu Bằng Úc Sơn → Giáp Khu dân cư số 2 | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Đường tỉnh 269D | Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường quy hoạch khu đô thị số 12)Cầu Vồng cũ → Hết đất Khu đô thị số 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Đường đi xóm Hòa Bình | Đoạn 2Đoạn còn lại đến ngã 3 xóm Hòa Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Khu dân cư số 2 | Đường rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Khu dân cư số 2B | Đường rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Khu dân cư số 2 | Đường rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Khu đô thị số 4 (gần bệnh viện) | Đường rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Khu dân cư số 2B | Đường rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Khu đô thị số 4 (gần bệnh viện) | Đường rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Đường tỉnh 269D | Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường quy hoạch khu đô thị số 12)Cầu Vồng cũ → Hết đất Khu đô thị số 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Đường đi xóm Hòa Bình | Đoạn 2Đoạn còn lại đến ngã 3 xóm Hòa Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Đường ĐH45 | Đoạn 1Quốc lộ 37 (Cổng làng nghề Phương Độ) → Sông Máng Tân Sơn 8 | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Khu tái định cư đường Vành đai 5 | Các lô đất tái định cư tại TĐC-01, TĐC-02 (giáp đường gom Vành đai V, rộng 15,5 m) | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Đường đi ngã ba Bãi Đình | Đoạn 1Quốc lộ 37 (Km100+320 - Cầu Gô) → Ngã tư Cống Quán | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Từ Km 101+40 đi xóm Thơm | Đoạn 2Giáp đất Sân vận động → Ngã ba đi xóm Thơm | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Đường tỉnh 269C | Đoạn 2Cầu Bằng Xuân Phương(+)100m → Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Trục phụ của đường tỉnh 269E | Đường tỉnh 266Trạm điện 220KV → Hết đất xã Phú Bình | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Đường vào đình Làng Cả | Đoạn 1Quốc lộ 37 (Km 100+900) → Đường rẽ Vành đai 5 | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Đường tỉnh 269C | Đoạn 1Đường tỉnh 269C (Km00+0) → Cầu Bằng Xuân Phương (+) 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Đường xóm Hanh, Nón | Đường xóm TrạiQuốc lộ 37 → (+)100m đi xóm Trại | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Đường đi xóm Hòa Bình 1 | Đường đi Trường Mầm non Hương SơnQuốc lộ 37 → Trường Mầm non Hương Sơn | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Đường vào đình Làng Cả | Đoạn 2Đường rẽ Vành đai 5 → Ngã tư Cống Quán | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Đường tỉnh 269C | Đoạn 4Nghĩa trang liệt sĩ Bảo Lý → Qua cầu Bằng Bảo Lý đến ngã ba xóm Thượng | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → (+)100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Đường đi xóm Hòa Bình 1 | Đoạn 2 Trục chính Khu dân cư số 1 đến sông Đào → Ngã ba xóm Hòa Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đoạn 3Ngã tư vào đình La Sơn → Cầu Vườn Nhanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Đường tỉnh 269B | Đoạn 3Giáp đất Khu dân cư số 2B → (+)1.000m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Khu dân cư số 2 | Đường rộng 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Khu tái định cư đường Vành đai 5 | Các lô đất tái định cư tại TĐC-01, TĐC-02 (giáp đường nội bộ rộng 15,5 m) | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Đường tỉnh 269D | Đoạn 3Giáp đất Khu đô thị số 12 → Hết đất xã Phú Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đường đi Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2Quốc lộ 37 → Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đoạn 2Quốc lộ 37 (+)100m → Ngã tư vào đình La Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 4Cầu Bằng Úc Sơn → Giáp Khu dân cư số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Đường tỉnh 269D | Đoạn 3Giáp đất Khu đô thị số 12 → Hết đất xã Phú Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Phú Bình
Tại Xã Phú Bình, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 125 | 16.500.000 | 1.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120 | 11.550.000 | 840.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 106 | 11.550.000 | 840.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 75.000 | 75.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 85.000 | 85.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 28.000 | 28.000 |
Xã Phú Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phú Bình đứng thứ 13 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Xã Phú Bình
- Mã bưu chính (zip code)
- 24926
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 169 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phú Bình gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phú Bình
91 tuyến đường tại Xã Phú Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
