Bảng giá đất Xã Đại Phúc, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Đại Phúc, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

344 dòng giá131 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Đại Phúc

344 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Đại Phúc, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1, Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ | Đoạn 3
Nhà văn hóa nhà Thờ 1 → Nhà văn hóa nhà thờ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.470.000882.000529.000318.000
Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1, Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ | Đoạn 2
Nhà văn hóa nhà Thời → Nhà văn hóa nhà thờ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.470.000882.000529.000318.000
Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1, Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ | Đoạn 3
Nhà văn hóa nhà Thờ 1 → Nhà văn hóa nhà thờ 2
Đất thương mại, dịch vụ1.470.000882.000529.000318.000
Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1, Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ | Đoạn 2
Nhà văn hóa nhà Thời → Nhà văn hóa nhà thờ
Đất thương mại, dịch vụ1.470.000882.000529.000318.000
Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1, Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ | Ngõ số 07: Nhà văn hóa xóm Giữa 2 vào đến Nhà văn hóa xóm Giữa 1
Nhà văn hóa xóm Giữa 2 → Nhà văn hóa xóm Giữa 1
Đất thương mại, dịch vụ1.470.000882.000529.000318.000
Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Từ đường Tố Hữu rẽ vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m
Đường Tố Hữu → Vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.330.000798.000479.000287.000
Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Đoạn 2
Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 1 → Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.330.000798.000479.000287.000
Ngõ số 08: Rẽ từ đường Tố Hữu theo 2 đường | Đoạn 2
Đường Bắc Sơn → Nhà văn hóa xóm Cây Thị 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.330.000798.000479.000287.000
Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đại Phúc | Đoạn 2
Ngã tư đường đi xóm Vân Long → Hết đất xã Đại Phúc
Đất ở1.300.000780.000468.000281.000
Trục phụ | Ngõ số 8 vào 100m
Đường Tân Cương → Vào 100m
Đất thương mại, dịch vụ1.260.000756.000454.000272.000
Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đại Phúc | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Ngã tư đường đi xóm Vân Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.190.000714.000428.000257.000
Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Các trục đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3m Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Các trục đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Trục phụ Đường tỉnh lộ 27 Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Trục phụ Đường tỉnh lộ 27 Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Trục phụ | Từ đường Phúc Xuân rẽ theo 2 đường đến Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh
Đường Phúc Xuân → Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh
Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Trục phụ | Từ đường Phúc Xuân rẽ theo 2 đường đến Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh
Đường Phúc Xuân → Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Trục phụ | Các trục nhánh tiếp giáp với Đường Phúc Trìu vào 500m
Các trục nhánh tiếp giáp với đường Phúc Trìu → Vào 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Trục phụ | Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 500mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Trục phụ | Các trục nhánh tiếp giáp với Đường Phúc Trìu vào 500m
Các trục nhánh tiếp giáp với đường Phúc Trìu → Vào 500m
Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Trục phụ | Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 500mĐất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đại Phúc | Đoạn 3
Đường 1 tháng 8 → Trục đường liên xã Đại Phúc - La Bằng - Phú Thịnh, đoạn từ giáp đất xã Đại Phúc đến giáp đất xã La Bằng
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đại Phúc | Đoạn 2
Ngã tư đường đi xóm Vân Long → Hết đất xã Đại Phúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
Trục phụ | Các trục nhánh tiếp giáp với Đường Nam Núi Cốc vào 500m
Các trục nhánh tiếp giáp với đường Nam Núi Cốc → Vào 500m
Đất thương mại, dịch vụ840.000504.000302.000181.000
Trục phụ | Các trục nhánh tiếp giáp với Đường Nam Núi Cốc vào 500m
Các trục nhánh tiếp giáp với đường Nam Núi Cốc → Vào 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp840.000504.000302.000181.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ < 3mĐất ở800.000480.000288.000173.000
Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đại Phúc | Đoạn 3
Đường 1 tháng 8 → Trục đường liên xã Đại Phúc - La Bằng - Phú Thịnh, đoạn từ giáp đất xã Đại Phúc đến giáp đất xã La Bằng
Đất thương mại, dịch vụ700.000420.000252.000151.000
Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đại Phúc | Đoạn 3
Đường 1 tháng 8 → Trục đường liên xã Đại Phúc - La Bằng - Phú Thịnh, đoạn từ giáp đất xã Đại Phúc đến giáp đất xã La Bằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
Trục phụ | Các trục đường còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
Trục phụ | Các trục đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ700.000420.000252.000151.000
Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3mĐất thương mại, dịch vụ700.000420.000252.000151.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 3mĐất thương mại, dịch vụ700.000420.000252.000151.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ < 3mĐất thương mại, dịch vụ560.000336.000202.000121.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ < 3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)85.00082.00079.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác80.00077.00074.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm80.00077.00074.000
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác80.00077.00074.000
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản65.00062.00059.000
Toàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất28.00025.00022.000

Mặt bằng giá đất Xã Đại Phúc

Giá VT1 cao nhất
17.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.570.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
28.000
đồng/m²
Số dòng giá
344
dòng
Số tuyến đường
131
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Đại Phúc, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Đại Phúc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ12212.250.000560.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11612.250.000560.000
Đất ở10017.500.000800.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)185.00085.000
Đất trồng cây hằng năm khác180.00080.000
Đất trồng cây lâu năm180.00080.000
Đất nông nghiệp khác180.00080.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất rừng sản xuất128.00028.000

Xã Đại Phúc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đại Phúc đứng thứ 12 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Đại Phúc

Mã bưu chính (zip code)
24138
Doanh nghiệp trên địa bàn
234 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đại Phúc gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Phúc XuânXã Phúc TrìuThị trấn Hùng SơnXã Tân TháiXã Phúc Tân

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Đại Phúc

84 tuyến đường tại Xã Đại Phúc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ < 3m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 3m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 13.300.000 đ/m²
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 9
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 10
3 dòng · VT1 tới 13.300.000 đ/m²
Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đường Hàm Rồng | Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch tái định cư Hùng Sơn III
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Đường Hàm Rồng | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đường Hàm Rồng | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường Hàm Rồng | Xóm Cầu Thành: Từ đường 1 tháng 8 đến Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
Đường Nam Núi Cốc(Từ đường Phúc Trìu đến đường Tố Hữu) | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Từ hết đất Nhà thờ Sơn Hà đến Suối Mang
3 dòng · VT1 tới 8.100.000 đ/m²
Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Khu dân cư Hồ Thổ Hồng | Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1B, Xã Đại Phúc, đường rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 7,5m
3 dòng · VT1 tới 8.300.000 đ/m²
Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 16,5m
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Khu dân cư chợ cũ xóm Tân Lập, xã Đại Phúc, đường rộng 10,5m
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Khu tái định cư xã Đại Phúc (Đồi Nam Vân), đường rộng 10,5m
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Khu đô thị GARDEN CITY | Các đường quy hoạch còn lại trong khu đô thị Garden City
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu đô thị GARDEN CITY | Đường Hoa Đan, đường Hoa Đào, đường Hoa Mai
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu đô thị Hoàng Gia | Đường rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Khu đô thị Hoàng Gia | Đường rộng 27m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu tái định cư số 1, 2 xóm Trung tâm, xã Phúc Xuân | Đường rộng 13m
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1, Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1, Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1, Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ | Ngõ số 07: Nhà văn hóa xóm Giữa 2 vào đến Nhà văn hóa xóm Giữa 1
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Ngõ số 08: Rẽ từ đường Tố Hữu theo 2 đường | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân | Rẽ từ đường Tố Hữu đến gặp đường Phúc Xuân - Phúc Trìu
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Từ đường Lưu Nhân Chú vào hết Trường Dân tộc Nội trú (tổ dân phố Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn)
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Từ đến Trung tâm Y tế huyện Đại Từ
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 85.000 đ/m²
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường bê tông từ xóm (giáp dự án Núi Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Vân Long
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Từ đường 1 tháng 8 vào khu quy hoạch dân cư sau Xí nghiệp chè Đại Từ
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê | Phố Bàn Cờ: Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú | Đường Trương Văn Nho (từ đường Lưu Nhân Chú Km 0+100, tổ dân phố Tân Sơn tổ dân phố Chợ 2, cổng phụ Trường Trung học Phổ thông Đại Từ): Từ đường Lưu Nhân Chú (cầu Gò Sơn) đến cổng phụ Trường Trung học phổ thông Đại Từ
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
Trục phụ Đường tỉnh lộ 27 Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đường Phạm Bá Trực: Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Sơn) đến cổng Đài tưởng niệm
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 đến cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 vào đến cổng UBND xã Đại Phúc
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
Trục phụ | Các trục đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Trục phụ | Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 500m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Trục phụ | Các trục nhánh tiếp giáp với Đường Phúc Trìu vào 500m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Trục phụ | Từ đường Phúc Xuân rẽ theo 2 đường đến Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường 1 tháng 8 vào Nhà máy nước | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đại Phúc | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đại Phúc | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đại Phúc | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Từ đường Tố Hữu rẽ vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Từ ngã ba đi đào Nam Hồ Núi Cốc đến đỉnh đèo Cao Trãng
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Đại Phúc

Giá đất cao nhất tại Xã Đại Phúc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Đại Phúc là 17.500.000 đồng/m², thấp nhất 28.000 đồng/m², trung vị 3.570.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Đại Phúc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Đại Phúc xếp thứ 12 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Đại Phúc theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Đại Phúc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Đại Phúc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 5 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.