Đơn giá đất tại Xã Đại Phúc, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
344 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 vào đến cổng UBND xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 → Cổng UBND xã Đại Phúc | Đất ở | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.096.000 | 1.858.000 | — |
| Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) → Khu di tích 27/7 | Đất ở | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | — |
| Đường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Từ hết đất Nhà thờ Sơn Hà đến Suối Mang Nhà thờ Sơn Hà → Suối Mang | Đất ở | 8.100.000 | 4.860.000 | 2.916.000 | 1.750.000 | — |
| Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 30m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | — |
| Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường Hùng Sơn Từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 km 152+980, bên phải, xóm Chợ 2), Km 0+950 (Đường tròn khu vực Trường Mầm non Quốc tế Ánh Dương). | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | — |
| Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường Hùng Sơn Từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 km 152+980, bên phải, xóm Chợ 2), Km 0+950 (Đường tròn khu vực Trường Mầm non Quốc tế Ánh Dương). | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | — |
| Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 30m (không bao gồm đường Hùng Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | — |
| Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 30m (không bao gồm đường Hùng Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | — |
| Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 30m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | — |
| Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường Thanh Niên: Từ Km 0+00 (bên trái, Khu đô thị 1B đường Hùng Sơn) đến Km 0+350 (Quốc lộ 37 km 153+880, bên phải, xóm Đình). | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | — |
| Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường rộng 36m (không bao gồm đường Thanh Niên) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | — |
| Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường Thanh Niên: Từ Km 0+00 (bên trái, Khu đô thị 1B đường Hùng Sơn) đến Km 0+350 (Quốc lộ 37 km 153+880, bên phải, xóm Đình). | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | — |
| Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường rộng 36m (không bao gồm đường Thanh Niên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | — |
| Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 4 Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc → Đầu cầu Huy Ngạc | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Đường Hàm Rồng | Xóm Cầu Thành: Từ đường 1 tháng 8 đến Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 → Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc | Đất ở | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 | — |
| Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 2 Khu di tích 27/7 → Hết đất xã Đại Phúc | Đất ở | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 | — |
| Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đường 19 tháng 8: Từ đường 1 tháng 8 vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ Đường 1 tháng 8 → Vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 | — |
| Đường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Từ đường 1 tháng 8 đến hết đất Nhà thờ Sơn Hà Đường 1 tháng 8 → Nhà thờ Sơn Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 | — |
| Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đường 19 tháng 8: Từ đường 1 tháng 8 vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ Đường 1 tháng 8 → Vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 | — |
| Đường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Từ đường 1 tháng 8 đến hết đất Nhà thờ Sơn Hà Đường 1 tháng 8 → Nhà thờ Sơn Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 | — |
| Khu đô thị GARDEN CITY | Đường Hoa Đan, đường Hoa Đào, đường Hoa Mai | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | — |
| Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 | — |
| Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 | — |
| Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 | — |
| Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 2 Giáp đất Trường Nguyễn Tất Thành → Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | — |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 2 Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ → Cầu Suối Tấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | — |
| Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 2 Giáp đất Trường Nguyễn Tất Thành → Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | — |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 2 Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ → Cầu Suối Tấm | Đất thương mại, dịch vụ | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | — |
| Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 1 Cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Tư → Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | — |
| Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 | — |
| Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 16,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 | — |
| Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 | — |
| Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 | — |
| Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 16,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 | — |
| Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 | — |
| Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 đến cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ Đường 1 tháng 8 → Cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | — |
| Đường Hàm Rồng | Đoạn 2 Lô N9 → Lô A1 | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | — |
| Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 6 Cầu Khuôn Năm → Ngã 3 xóm Cao Trãng | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | — |
| Khu dân cư Hồ Thổ Hồng | Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m) | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | — |
| Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1B, Xã Đại Phúc, đường rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1B, Xã Đại Phúc, đường rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 7 Ngã 3 xóm Cao Trãng → Giáp đất xã Quyết Thắng (đường Bắc Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Khu đô thị Câu Thông, xã Đại Phúc, đường rộng 15m | Đất ở | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 | — |
| Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 vào đến cổng UBND xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 → Cổng UBND xã Đại Phúc | Đất thương mại, dịch vụ | 6.020.000 | 3.612.000 | 2.167.000 | 1.300.000 | — |
| Khu đô thị GARDEN CITY | Các đường quy hoạch còn lại trong khu đô thị Garden City | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Khu đô thị Hoàng Gia | Đường rộng 27m | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 2 Đường rẽ UBND xã Phúc Xuân cũ → Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 3 Chùa Sơn Đô → Cống qua đầm Ông Cầu | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 5 Nhà văn hóa xóm Gốc Mít → Cầu Khuôn Năm | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) → Khu di tích 27/7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | — |
Tại Xã Đại Phúc, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 122 | 12.250.000 | 560.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 116 | 12.250.000 | 560.000 |
| Đất ở | 100 | 17.500.000 | 800.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 85.000 | 85.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 28.000 | 28.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đại Phúc đứng thứ 12 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đại Phúc gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
84 tuyến đường tại Xã Đại Phúc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .