Bảng giá đất Xã Đại Phúc, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Xã Đại Phúc, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Đại Phúc
344 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân | Đoạn 1 Đường Tố Hữu → Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Từ đường Tố Hữu đến hết khách sạn May Plaza Đường Tố Hữu → Hết khách sạn May Plaza | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê | Phố Bàn Cờ: Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Từ đường Lưu Nhân Chú qua đình Thái Lạc đến hết Khu dân cư Đường Lưu Nhân Chú → Qua đình Thái Lạc đến hết Khu dân cư | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng 12m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân | Đoạn 2Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ → Nhà văn hóa xóm Cao Trãng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân | Đoạn 2Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ → Nhà văn hóa xóm Cao Trãng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Đoạn 3Trường tiểu học Hùng Sơn I → Qua nhà văn hóa xóm Hàm Rồng đến nhà bà Nguyễn Bích Thủy xóm Hàm Rồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | Đoạn 1Giáp đất xã Phúc Thuận → UBND xã Phúc Tân cũ 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Đoạn 3Trường tiểu học Hùng Sơn I → Qua nhà văn hóa xóm Hàm Rồng đến nhà bà Nguyễn Bích Thủy xóm Hàm Rồng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | Đoạn 1Giáp đất xã Phúc Thuận → UBND xã Phúc Tân cũ 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | Đoạn 3Qua UBND xã Phúc Tân cũ 500m → Giáp đất xã Tân cương cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Các trục đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3m, | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Trục phụ Đường tỉnh lộ 27 Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Từ đường Lưu Nhân Chú qua đình Thái Lạc đến hết Khu dân cư Đường Lưu Nhân Chú → Qua đình Thái Lạc đến hết Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Từ đường Tố Hữu rẽ vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100mĐường Tố Hữu → Vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 |
| Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Đoạn 2Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 1 → Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 |
| Ngõ số 08: Rẽ từ đường Tố Hữu theo 2 đường | Đoạn 2Đường Bắc Sơn → Nhà văn hóa xóm Cây Thị 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 8 vào 100m Đường Tân Cương → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đại Phúc | Đoạn 1Đường 1 tháng 8 → Ngã tư đường đi xóm Vân Long | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 3m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Trục phụ | Các trục đường còn lại | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đại Phúc | Đoạn 2Ngã tư đường đi xóm Vân Long → Hết đất xã Đại Phúc | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 7Cổng Cầu Bò → Đường rẽ vào xóm Trung Hòa | Đất ở | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1Đường 1 tháng 8 → Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ | Đất ở | 15.500.000 | 9.300.000 | 5.580.000 | 3.348.000 |
| Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 6Đường rẽ xóm Cầu Thành → Cổng Cầu Bò | Đất ở | 14.800.000 | 8.880.000 | 5.328.000 | 3.197.000 |
| Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 9Đường rẽ vào Khu di tích 27/7 → Kiốt xăng dầu số 19 | Đất ở | 13.800.000 | 8.280.000 | 4.968.000 | 2.981.000 |
| Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 5Đầu cầu Huy Ngạc → Đường rẽ xóm Cầu Thành | Đất ở | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 10Kiốt xăng dầu số 19 → Đường rẽ vào cầu Đen | Đất ở | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1Đường 1 tháng 8 → Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.850.000 | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1Đường 1 tháng 8 → Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 10.850.000 | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 |
| Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 8Đường rẽ vào xóm Trung Hòa → Đường rẽ vào Khu di tích 27/7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 8Đường rẽ vào xóm Trung Hòa → Đường rẽ vào Khu di tích 27/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 4Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc → Đầu cầu Huy Ngạc | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 6Đường rẽ xóm Cầu Thành → Cổng Cầu Bò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.360.000 | 6.216.000 | 3.730.000 | 2.238.000 |
| Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 6Đường rẽ xóm Cầu Thành → Cổng Cầu Bò | Đất thương mại, dịch vụ | 10.360.000 | 6.216.000 | 3.730.000 | 2.238.000 |
| Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 9Đường rẽ vào Khu di tích 27/7 → Kiốt xăng dầu số 19 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.660.000 | 5.796.000 | 3.478.000 | 2.087.000 |
| Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 9Đường rẽ vào Khu di tích 27/7 → Kiốt xăng dầu số 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.660.000 | 5.796.000 | 3.478.000 | 2.087.000 |
| Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m | Đất ở | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 |
| Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m | Đất ở | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 |
| Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 16,5m | Đất ở | 9.400.000 | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.030.000 |
| Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5m | Đất ở | 9.400.000 | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.030.000 |
| Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5m | Đất ở | 9.400.000 | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.030.000 |
| Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 5Đầu cầu Huy Ngạc → Đường rẽ xóm Cầu Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 9.310.000 | 5.586.000 | 3.352.000 | 2.011.000 |
| Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 10Kiốt xăng dầu số 19 → Đường rẽ vào cầu Đen | Đất thương mại, dịch vụ | 9.310.000 | 5.586.000 | 3.352.000 | 2.011.000 |
| Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 5Đầu cầu Huy Ngạc → Đường rẽ xóm Cầu Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.310.000 | 5.586.000 | 3.352.000 | 2.011.000 |
| Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 10Kiốt xăng dầu số 19 → Đường rẽ vào cầu Đen | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.310.000 | 5.586.000 | 3.352.000 | 2.011.000 |
| Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1B, Xã Đại Phúc, đường rộng 15m | Đất ở | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Đại Phúc
Tại Xã Đại Phúc, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 122 | 12.250.000 | 560.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 116 | 12.250.000 | 560.000 |
| Đất ở | 100 | 17.500.000 | 800.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 85.000 | 85.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 28.000 | 28.000 |
Xã Đại Phúc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đại Phúc đứng thứ 12 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Xã Đại Phúc
- Mã bưu chính (zip code)
- 24138
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 234 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đại Phúc gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Đại Phúc
84 tuyến đường tại Xã Đại Phúc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
