Bảng giá đất Phường Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Phường Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Sông Công
534 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC PHỤ | Ngõ 19: Ngõ cạnh nhà ông Phạm Văn Kỳ Đường Thắng Lợi → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| TRỤC PHỤ |Giáp đất nhà ông Trung Thêu → Ngã ba đường đi Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Ngõ số 46: Rẽ vào kho gạch Hường Ân đến hết ngõĐường Cách Mạng Tháng 8 → Cổng kho gạch Hường Ân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Ngõ số 43: rẽ cạnh nhà ông Lê Văn Binh (số nhà 659)Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Ngõ số 43: rẽ cạnh nhà ông Lê Văn Binh (số nhà 659)Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Ngõ số 46: Rẽ vào kho gạch Hường Ân đến hết ngõĐường Cách Mạng Tháng 8 → Cổng kho gạch Hường Ân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Ngõ số 48: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Xuân 2 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 30: rẽ vào tổ dân phố 12 (phía Bắc)Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 28: Rẽ vào tổ dân phố 12, đối diện Nhà văn hóa Xuân Miếu 2 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 26: Rẽ phía Bắc Nhà văn hóa tổ dân phố 12, đường vào nhà ông SinhĐường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Ngõ số 54 Đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố 4A → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Sau 100m → Trường Mầm non số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 35: Đi tổ dân phố Bến VượngĐường Thắng Lợi → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| TRỤC PHỤ |Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3) → Kênh Núi Cốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 70m → Đi tiếp 100m về hai phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 300m → Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| TRỤC PHỤ |Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới → Vào 100m | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 300m → Vào 300m | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| TRỤC PHỤ | Km46+30m, rẽ vào đồi Tên Lửa Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất phường Sông Công (giáp đất phường Phổ Yên) | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| TRỤC PHỤ |Hết đất Nhà văn hóa TDP 1 → 100m | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| TRỤC PHỤ | | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 230m → Đến 670m (giáp đất Trung đoàn 209) | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Sau 500m → Ngã ba đường rẽ đi Trung đoàn 209 | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 49 Đường Thắng Lợi → Vào 100m | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| TRỤC PHỤ | Km46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũĐường Trần Hưng Đạo → Vào 175m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| TRỤC PHỤ | Km49/H6+30m, đường rẽ tổ dân phố Nguyên GiảĐường Trần Hưng Đạo → Hết đất Công ty TNHH Liên doanh Lửa Việt Bestref | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Ngõ số 45: Đường bờ kênh Núi CốcĐường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi CốcĐường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| TRỤC PHỤ | Km48/H7+40m, đường rẽ phía Bắc Khu nhà ở Huy HảiĐường Trần Hưng Đạo → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 16: Đường đi Trường Mầm non Việt ĐứcĐường Thống Nhất → Vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi CốcĐường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Ngõ số 45: Đường bờ kênh Núi CốcĐường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| TRỤC PHỤ | Km48/H7+40m, đường rẽ phía Bắc Khu nhà ở Huy HảiĐường Trần Hưng Đạo → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 16: Đường đi Trường Mầm non Việt ĐứcĐường Thống Nhất → Vào 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 5Sau 350m → Bờ Sông Công | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 70m → Đến 230m | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 6: Đi tổ dân phố Xuân GáoĐường Thống Nhất → Vào 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Cổng kho gạch Hường Ân → Hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Hết đất Trường Tiểu học Phố Cò → Đi tiếp 100m về ba phía | Đất thương mại, dịch vụ | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Nhà ông Lợi Vượng (số nhà 14) → Đường rẽ đi tổ dân phố Tân Mới | Đất thương mại, dịch vụ | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| TRỤC PHỤ |Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Du Tán vào → Hết đất nhà ông Trung Thêu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| TRỤC PHỤ |Vào 205m (đến ngã tư) → Đến 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 175m → Hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B | Đất thương mại, dịch vụ | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 6: Đi tổ dân phố Xuân GáoĐường Thống Nhất → Vào 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| TRỤC PHỤ |Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Du Tán vào → Hết đất nhà ông Trung Thêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Cổng kho gạch Hường Ân → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Hết đất Trường Tiểu học Phố Cò → Đi tiếp 100m về ba phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Nhà ông Lợi Vượng (số nhà 14) → Đường rẽ đi tổ dân phố Tân Mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Kênh Núi Cốc → Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Kênh Núi Cốc → Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện | Đất thương mại, dịch vụ | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Sông Công
Tại Phường Sông Công, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 186 | 21.700.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 176 | 15.190.000 | 560.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 166 | 15.190.000 | 560.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 30.000 | 30.000 |
Phường Sông Công đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sông Công đứng thứ 10 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Phường Sông Công
- Mã bưu chính (zip code)
- 24817
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 297 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sông Công gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Sông Công
99 tuyến đường tại Phường Sông Công có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
