Bảng giá đất Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Phan Đình Phùng
1.487 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng → Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ (gặp ngõ số 226) | Đất ở | 48.000.000 | 28.800.000 | 17.280.000 | 10.368.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 5Đường Phan Đình Phùng → Gặp đường Bắc Nam (ngã ba Bắc Nam) | Đất ở | 46.000.000 | 27.600.000 | 16.560.000 | 9.936.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 3Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên → Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 45.500.000 | 27.300.000 | 16.380.000 | 9.828.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 3Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên → Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.500.000 | 27.300.000 | 16.380.000 | 9.828.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 1Đảo tròn Trung tâm → Cầu Gia Bẩy | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000.000 | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1Đảo tròn Trung tâm → Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000.000 | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1Đảo tròn Trung tâm → Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000.000 | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 |
| ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 2Đường Bến Tượng → Chợ Đồng Quang 2 | Đất ở | 41.000.000 | 24.600.000 | 14.760.000 | 8.856.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 1Ngã ba Mỏ Bạch → Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 40.600.000 | 24.360.000 | 14.616.000 | 8.770.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 1Ngã ba Mỏ Bạch → Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.600.000 | 24.360.000 | 14.616.000 | 8.770.000 |
| PHỐ PHAN BỘI CHÂU | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất ở | 40.000.000 | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 |
| PHỐ HOÀNG HOA THÁM | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất ở | 40.000.000 | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 |
| ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 2Đường Phùng Chí Kiên → Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng | Đất ở | 40.000.000 | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 2Đường Lương Ngọc Quyến → Đường dẫn lên cầu vượt đường Việt Bắc | Đất ở | 40.000.000 | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1Ngã ba Mỏ Bạch → Đường đê Mỏ Bạch | Đất ở | 40.000.000 | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN | Toàn tuyếnĐường Minh Cầu → Đường Cách mạng tháng 8 | Đất ở | 40.000.000 | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 4Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh → Đường Phan Đình Phùng | Đất thương mại, dịch vụ | 39.200.000 | 23.520.000 | 14.112.000 | 8.467.000 |
| ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 1Đường Hùng Vương → Đường Bến Tượng | Đất ở | 39.000.000 | 23.400.000 | 14.040.000 | 8.424.000 |
| ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 1Đường Phùng Chí Kiên → Đường Bến Tượng | Đất ở | 37.000.000 | 22.200.000 | 13.320.000 | 7.992.000 |
| ĐƯỜNG NHA TRANG | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.400.000 | 21.840.000 | 13.104.000 | 7.862.000 |
| ĐƯỜNG NHA TRANG | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 36.400.000 | 21.840.000 | 13.104.000 | 7.862.000 |
| ĐƯỜNG PHỦ LIỄN | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất ở | 36.000.000 | 21.600.000 | 12.960.000 | 7.776.000 |
| ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 3Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng → Đường Cách mạng tháng Tám | Đất ở | 36.000.000 | 21.600.000 | 12.960.000 | 7.776.000 |
| ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 2Đường Bến Tượng → Đường Phan Đình Phùng | Đất ở | 36.000.000 | 21.600.000 | 12.960.000 | 7.776.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 1Đường Thống Nhất → Đường Ga Thái Nguyên | Đất ở | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 3Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái → Đường sắt Hà Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 3Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái → Đường sắt Hà Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 1Đường Đội Cấn → Đường Nha Trang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 2Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn → Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34.300.000 | 20.580.000 | 12.348.000 | 7.409.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 2Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn → Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 34.300.000 | 20.580.000 | 12.348.000 | 7.409.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng → Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ (gặp ngõ số 226) | Đất thương mại, dịch vụ | 33.600.000 | 20.160.000 | 12.096.000 | 7.258.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng → Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ (gặp ngõ số 226) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.600.000 | 20.160.000 | 12.096.000 | 7.258.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 5Đường Phan Đình Phùng → Gặp đường Bắc Nam (ngã ba Bắc Nam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.200.000 | 19.320.000 | 11.592.000 | 6.955.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 5Đường Phan Đình Phùng → Gặp đường Bắc Nam (ngã ba Bắc Nam) | Đất thương mại, dịch vụ | 32.200.000 | 19.320.000 | 11.592.000 | 6.955.000 |
| PHỐ CỘT CỜ | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất ở | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 |
| ĐƯỜNG MINH CẦU | Toàn tuyếnĐường Bắc Sơn → Đường Phan Đình Phùng | Đất thương mại, dịch vụ | 31.500.000 | 18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 |
| ĐƯỜNG MINH CẦU | Toàn tuyếnĐường Bắc Sơn → Đường Phan Đình Phùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.500.000 | 18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 |
| ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.500.000 | 18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 |
| Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch bám mặt hồ và các thửa đất bám mặt hồ | Đất ở | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 |
| ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 3Chợ Đồng Quang 2 → Đường Thống Nhất | Đất ở | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 1Đường sắt Hà Thái → Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái | Đất ở | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 |
| ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN | Đoạn 1Ngã tư đường Lương Ngọc Quyến → Gặp đường sắt Hà Thái | Đất ở | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 |
| ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 1Chân cầu Bến Tượng → Đường Phùng Chí Kiên | Đất thương mại, dịch vụ | 29.400.000 | 17.640.000 | 10.584.000 | 6.350.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 2 Đường Nha Trang → Đường Cách Mạng tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 29.400.000 | 17.640.000 | 10.584.000 | 6.350.000 |
| ĐƯỜNG BẾN OÁNH | Đoạn 1Đường Bến Tượng → Cổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 29.400.000 | 17.640.000 | 10.584.000 | 6.350.000 |
| ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 1Chân cầu Bến Tượng → Đường Phùng Chí Kiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.400.000 | 17.640.000 | 10.584.000 | 6.350.000 |
| ĐƯỜNG BẾN OÁNH | Đoạn 1Đường Bến Tượng → Cổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.400.000 | 17.640.000 | 10.584.000 | 6.350.000 |
| ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 2Đường Bến Tượng → Chợ Đồng Quang 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 28.700.000 | 17.220.000 | 10.332.000 | 6.199.000 |
| ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 2Đường Bến Tượng → Chợ Đồng Quang 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.700.000 | 17.220.000 | 10.332.000 | 6.199.000 |
| PHỐ HOÀNG HOA THÁM | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Phan Đình Phùng
Tại Phường Phan Đình Phùng, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 501 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất ở | 494 | 80.000.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 486 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Phường Phan Đình Phùng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phan Đình Phùng đứng thứ 1 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Phường Phan Đình Phùng
- Mã bưu chính (zip code)
- 24124
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.279 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phan Đình Phùng gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng
442 tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
