Bảng giá đất Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Phan Đình Phùng
1.487 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 2Đường Lương Ngọc Quyến → Đường dẫn lên cầu vượt đường Việt Bắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1Ngã ba Mỏ Bạch → Đường đê Mỏ Bạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN | Toàn tuyếnĐường Minh Cầu → Đường Cách mạng tháng 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 3Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc → Đường Đê Nông Lâm | Đất ở | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 1Đường Hoàng Văn Thụ → Ngã ba ngõ số 21 sang Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến | Đất ở | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN | Toàn tuyếnĐường Minh Cầu → Đường Cách mạng tháng 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 2Đường Lương Ngọc Quyến → Đường dẫn lên cầu vượt đường Việt Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| PHỐ HOÀNG HOA THÁM | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| PHỐ PHAN BỘI CHÂU | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 2Đường Phùng Chí Kiên → Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng | Đất thương mại, dịch vụ | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| PHỐ PHAN BỘI CHÂU | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 2Đường Phùng Chí Kiên → Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1Ngã ba Mỏ Bạch → Đường đê Mỏ Bạch | Đất thương mại, dịch vụ | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 1Đường Hùng Vương → Đường Bến Tượng | Đất thương mại, dịch vụ | 27.300.000 | 16.380.000 | 9.828.000 | 5.897.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ → Ngã tư rẽ phố Xương Rồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.950.000 | 16.170.000 | 9.702.000 | 5.821.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ → Ngã tư rẽ phố Xương Rồng | Đất thương mại, dịch vụ | 26.950.000 | 16.170.000 | 9.702.000 | 5.821.000 |
| PHỐ QUYẾT TIẾN | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất ở | 26.500.000 | 15.900.000 | 9.540.000 | 5.724.000 |
| Trục phụ | Đoạn nối từ đường Phùng Chí Kiên đến gặp đường Nha Trang (đối diện Trường Trung học cơ sở Trưng Vương)Đường Phùng Chí Kiên → Đường Nha Trang | Đất ở | 26.200.000 | 15.720.000 | 9.432.000 | 5.659.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 3Hết đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc → Hết đất Xí nghiệp may Việt Thái | Đất ở | 26.000.000 | 15.600.000 | 9.360.000 | 5.616.000 |
| ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 1Đường Phùng Chí Kiên → Đường Bến Tượng | Đất thương mại, dịch vụ | 25.900.000 | 15.540.000 | 9.324.000 | 5.594.000 |
| ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 1Đường Phùng Chí Kiên → Đường Bến Tượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.900.000 | 15.540.000 | 9.324.000 | 5.594.000 |
| ĐƯỜNG PHỦ LIỄN | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.443.000 |
| ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 2Đường Bến Tượng → Đường Phan Đình Phùng | Đất thương mại, dịch vụ | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.443.000 |
| ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 3Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng → Đường Cách mạng tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.443.000 |
| ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 3Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng → Đường Cách mạng tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.443.000 |
| ĐƯỜNG PHỦ LIỄN | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.443.000 |
| ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 2Đường Bến Tượng → Đường Phan Đình Phùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.443.000 |
| ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 4 Cầu sắt giáp đất Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ → Đường Túc Duyên | Đất ở | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 1Đường Thống Nhất → Đường Ga Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.500.000 | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.292.000 |
| PHỐ NGUYỄN CÔNG HOAN | Đoạn 2Cách đường Phan Đình Phùng 300m → Đường Phan Đình Phùng | Đất ở | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 |
| Khu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 m | Đất thương mại, dịch vụ | 23.800.000 | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.141.000 |
| ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 2Giáp đất KĐT Thăng Long → Hết đất phường Phan Đình Phùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.800.000 | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.141.000 |
| Khu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.800.000 | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.141.000 |
| ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 1Đường Lương Ngọc Quyến → Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.800.000 | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.141.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 100: Rẽ cạnh Nhà hát ca múa nhạc dân gian Việt BắcĐường Hoàng Văn Thụ → 80m | Đất ở | 23.500.000 | 14.100.000 | 8.460.000 | 5.076.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 62: Rẽ cạnh Trung tâm Tài chính thương mại FCC Thái NguyênĐường Hoàng Văn Thụ → Đường Phủ Liễn | Đất ở | 23.500.000 | 14.100.000 | 8.460.000 | 5.076.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 2: Rẽ cạnh Khách sạn Thái NguyênĐường Hoàng Văn Thụ → Đường Phủ Liễn | Đất ở | 23.500.000 | 14.100.000 | 8.460.000 | 5.076.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 2Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái → Nút giao Thịnh Đán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.100.000 | 13.860.000 | 8.316.000 | 4.990.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 3Hết cầu vượt đường Việt Bắc → Đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.100.000 | 13.860.000 | 8.316.000 | 4.990.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 3Hết cầu vượt đường Việt Bắc → Đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 23.100.000 | 13.860.000 | 8.316.000 | 4.990.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 2Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái → Nút giao Thịnh Đán | Đất thương mại, dịch vụ | 23.100.000 | 13.860.000 | 8.316.000 | 4.990.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4Ngã tư rẽ phố Xương Rồng → Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam) | Đất thương mại, dịch vụ | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| PHỐ CỘT CỜ | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 2Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên → Đường Lương Thế Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 1Ngã ba Bắc Nam → Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 2Đường đê Mỏ Bạch → Cầu Mỏ Bạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 2Đường Ga Thái Nguyên → Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 1Ngã ba Bắc Nam → Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 2Đường đê Mỏ Bạch → Cầu Mỏ Bạch | Đất thương mại, dịch vụ | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Phan Đình Phùng
Tại Phường Phan Đình Phùng, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 501 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất ở | 494 | 80.000.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 486 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Phường Phan Đình Phùng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phan Đình Phùng đứng thứ 1 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Phường Phan Đình Phùng
- Mã bưu chính (zip code)
- 24124
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.279 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phan Đình Phùng gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng
442 tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
