Đơn giá đất tại Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.487 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Từ đường Thống Nhất vào đến cổng Khách sạn Hải Yến Đường Thống nhất → Cổng Khách sạn Hải Yến | Đất thương mại, dịch vụ | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Ngõ số 366 | Ngõ số 392 Đường Phan Đình Phùng → Phố Nguyễn Đình Chiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 357: Đối diện Vincom Thái Nguyên Đường Lương Ngọc Quyến → Gặp đường Chu Văn An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 4 Từ ngã ba rẽ Trường Tiểu học Thống Nhất (12.2) rẽ trái → Gặp ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 3 Giáp Trường Tiểu học Thống Nhất → 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 297: Rẽ cạnh Phòng Cảnh sát Cơ động, Công an tỉnh Thái Nguyên Đường Lương Ngọc Quyến → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Các ngách số 21; 27; 47; 55 Giáp ngõ 375 → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 2 Qua 50m → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 1, ngõ số 45 Đường Phùng Chí Kiên → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng ≥ 9m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 1: Nhánh rẽ phải thứ nhất Phố Lương Đình Của → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 4 Từ ngã ba rẽ Trường Tiểu học Thống Nhất (12.2) rẽ trái → Gặp ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 3 Giáp Trường Tiểu học Thống Nhất → 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 297: Rẽ cạnh Phòng Cảnh sát Cơ động, Công an tỉnh Thái Nguyên Đường Lương Ngọc Quyến → Hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 357: Đối diện Vincom Thái Nguyên Đường Lương Ngọc Quyến → Gặp đường Chu Văn An | Đất thương mại, dịch vụ | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Các ngách số 21; 27; 47; 55 Giáp ngõ 375 → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Trục phụ | Các ngõ số 7; 22; 24; 26; 43; 60 và 80 Đường Lương Thế Vinh → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Ngõ số 404 | Đoạn 2 Giáp đất Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân → Khu Tái định cư đường Việt Bắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Các đường trong khu dân cư số 3 + 4, phường Đồng Quang cũ đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 9m và < 14,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 68: Rẽ theo hàng rào cạnh Trường Trung học cơ sở Nha Trang Phố Xương Rồng → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| Ngõ số 35 | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Ngõ số 168: Rẽ đối diện Tỉnh ủy vào tổ 9 phường Túc Duyên cũ Đường Phan Đình Phùng → Gặp ngõ tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 2 Qua 100m → 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| Trục phụ | Các ngõ số 15; 125; 128; 176; 202; 248; 306; 334; 349 Đường Phan Đình Phùng → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| Rẽ phố Đầm Xanh | Các nhánh rẽ trên trục phụ (mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m) Phố Đầm Xanh → 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 3 Nhà văn hóa tổ 3 → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 4, phường Trưng Vương cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 3 Nhà văn hóa tổ 3 → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| Rẽ phố Đầm Xanh | Các nhánh rẽ trên trục phụ (mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m) Phố Đầm Xanh → 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 4, phường Trưng Vương cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| Trục phụ | Đường rẽ song song đường sắt Đường Đê Nông Lâm → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở | 5.350.000 | 3.210.000 | 1.926.000 | 1.156.000 | — |
| Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở | 5.350.000 | 3.210.000 | 1.926.000 | 1.156.000 | — |
| Ngõ số 1 | Ngách rẽ đến Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên Ngõ số 1 → Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 5.320.000 | 3.192.000 | 1.915.000 | 1.149.000 | — |
| Ngõ số 1 | Ngách rẽ đến Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên Ngõ số 1 → Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.320.000 | 3.192.000 | 1.915.000 | 1.149.000 | — |
| Trục phụ | Các ngõ số 8; 56; 64: Rẽ từ đoạn Đường Bến Tượng đến gặp phố cột cờ Đường Phùng Chí Kiên → 50m | Đất ở | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 | — |
| Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 5 Các nhánh rẽ thuộc đoạn (12.4) có mặt đường bê tông rộng ≥ 2m → 100m | Đất ở | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | — |
| Trục phụ | Ngách của ngõ số 182 rẽ cạnh số nhà 2 Phố Nguyễn Công Hoan → Gặp ngõ số 54, phố Văn Cao | Đất ở | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | — |
| Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 17,5m | Đất ở | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong khu tái định cư đường Việt Bắc | Đường rộng ≥ 11,5m nhưng < 19m | Đất ở | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | — |
| Ngõ số 109 | Đoạn còn lại có mặt đường bê tông ≥ 3m | Đất ở | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | — |
| Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 1 Đường Bến Oánh → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | — |
| Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 1: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m Đường Bến Oánh → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | — |
| Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Ngách số 14 Ngõ số 158 → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh số nhà 66 Phố Văn cao → Gặp ngách số 2, phố Văn Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | — |
| Trục phụ | Các ngách số 02; 03 Ngõ số 54 → 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | — |
| Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Ngách số 14 Ngõ số 158 → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | — |
| Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 1 Đường Bến Oánh → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | — |
| Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 1: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m Đường Bến Oánh → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh số nhà 66 Phố Văn cao → Gặp ngách số 2, phố Văn Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | — |
Tại Phường Phan Đình Phùng, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 501 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất ở | 494 | 80.000.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 486 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phan Đình Phùng đứng thứ 1 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phan Đình Phùng gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
442 tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .