Đơn giá đất tại Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.487 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục phụ | Các ngách số 02; 03 Ngõ số 54 → 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | — |
| Ngõ số 331 | Các đoạn còn lại trong khu tập thể Xí nghiệp Khảo sát thiết kế giao thông có đường rộng ≥ 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | — |
| Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 65 Đường Phú Thái → Hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | — |
| Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 19 (đường nhựa 5m) Đường Phú Thái → Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | — |
| Trục phụ | Các đường rẽ từ trục chính, vào 100m có đường ≥ 2,5m Phố Nhị Quý → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | — |
| Ngõ số 603 | Ngõ rẽ cạnh Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Đường Lương Ngọc Quyến → Nhà nghỉ Hải Yến | Đất thương mại, dịch vụ | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | — |
| Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 65 Đường Phú Thái → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | — |
| Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 19 (đường nhựa 5m) Đường Phú Thái → Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | — |
| Ngõ số 331 | Các đoạn còn lại trong khu tập thể Xí nghiệp Khảo sát thiết kế giao thông có đường rộng ≥ 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | — |
| Trục phụ | Các đường rẽ từ trục chính, vào 100m có đường ≥ 2,5m Phố Nhị Quý → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | — |
| Ngõ số 603 | Ngõ rẽ cạnh Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Đường Lương Ngọc Quyến → Nhà nghỉ Hải Yến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | — |
| Khu dân cư Havico, phường Đồng Quang cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 24 m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Trục phụ | Các ngách khác có đường bê tông ≤ 3m Các ngõ của phố Nguyễn Công Hoan → 50m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Trục phụ | Các nhánh rẽ đường bê tông có mặt cắt đường > 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 2 Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh → Chung cư Tiến Bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Trục phụ | Các nhánh rẽ đường bê tông có mặt cắt đường > 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Ngõ số 378 | Đoạn 2 (không bao gồm đường quy hoạch khu tái định cư đường Việt Bắc) Qua 200m → Hết Trung tâm Bảo trợ và Công tác xã hội tỉnh Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 125 Đường Lương Thế Vinh → 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng < 6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Ngõ số 111 | Ngõ 180: Rẽ cạnh Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên Đường Z115 → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Ngõ số 111 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 4, phường Tân Thịnh Đường Z115 → 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 3 Ngã ba rẽ đi Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải → Cổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 2 Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh → Chung cư Tiến Bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Ngõ số 378 | Đoạn 2 (không bao gồm đường quy hoạch khu tái định cư đường Việt Bắc) Qua 200m → Hết Trung tâm Bảo trợ và Công tác xã hội tỉnh Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 125 Đường Lương Thế Vinh → 250m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng < 6m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở | 4.860.000 | 2.916.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 3,5m đến ≤ 5m | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại độ rộng đường ≤ 2m Đường Hoàng Văn Thụ → 100m | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| Ngõ số 46 | Các đường nhánh còn lại có đường rộng ≥ 5m | Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 | — |
| Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 | Các ngách số 01; 02 Ngõ số 366 → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.690.000 | 2.814.000 | 1.688.000 | 1.013.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 122; 176 Đường Phùng Chí Kiên → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.690.000 | 2.814.000 | 1.688.000 | 1.013.000 | — |
| Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 | Các ngách số 01; 02 Ngõ số 366 → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.690.000 | 2.814.000 | 1.688.000 | 1.013.000 | — |
| Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Các ngách số 19; 52; 151 Ngõ số 155 → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.690.000 | 2.814.000 | 1.688.000 | 1.013.000 | — |
| Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Các ngách số 19; 52; 151 Ngõ số 155 → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.690.000 | 2.814.000 | 1.688.000 | 1.013.000 | — |
| Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Từ cổng Khách sạn Hải Yến rẽ 2 phía đến 100m Cổng Khách sạn Hải Yến → 100m (2 phía) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Ngõ số 889: Đường rẽ cạnh Siêu thị Minh Cầu | Đoạn 2 Cổng Công ty Cổ phần Lương thực Thái Nguyên → Khu dân cư Sở Xây dựng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Các ngõ số 17; 48; 89; 95; 97; 98; 100; 107; 109; 116; 134; 210; 194; 186; 150A; 210 Đường Phú Thái → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Ngõ số 109 | Đoạn 2 Cổng Tòa án Quân sự Quân khu I → Nhà văn hóa tổ 4, phường Tân Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Ngõ số 111 | Đoạn còn lại có đường bê tông ≥ 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Ngõ số 111 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 3, Tiến Ninh (2 đường), Đường Z115 → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Ngõ rẽ vào khu dân cư quy hoạch Trường Thiếu sinh quân (cũ) thuộc tổ 03, phường Tân Thịnh | Đoạn 1 Đường Z115 → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh | Đoạn 2 Qua 150m → 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Trục phụ | Rẽ từ số nhà 01 Đường Đê Nông Lâm → 100m (xuống chân đê đường Đê Nông Lâm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Rẽ khu dân cư Z159 | Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư Z159, mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Trục phụ | Ngách rẽ khu dân cư Đoàn nghệ thuật Thái Nguyên Ngõ số 54 → 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Ngõ số 68; 32; 16 và 5 | Đoạn 1: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Đường Bến Oánh → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ hết đất Công ty Xây dựng số 2 đến Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ giáp đất phường Túc Duyên cũ, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m Đường Cách mạng tháng Tám → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Đoạn 2 Qua 100m → Hết đất sân kho | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ rẽ đối diện Văn phòng Đại học Thái Nguyên Đường Bắc Sơn → Đến cầu sắt sau Z159 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
Tại Phường Phan Đình Phùng, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 501 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất ở | 494 | 80.000.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 486 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phan Đình Phùng đứng thứ 1 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phan Đình Phùng gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
442 tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .