Bảng giá đất Xã Hiệp Hòa, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Hiệp Hòa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Hiệp Hòa
118 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Trương Công Xưởng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 868.000 | 607.000 | 347.000 | 86.000 |
| ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 854.000 | 597.000 | 341.000 | 85.000 |
| Đường Lê Minh Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | 593.000 | 339.000 | 84.000 |
| Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 |
| Đường Hãng ĐườngCổng Công ty đường - nhà ông Tiền | Đất ở | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường Hãng ĐườngUBND Thị trấn Hiệp Hòa - Cổng Công ty đường | Đất ở | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường Huỳnh Thị Hương | Đất ở | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường 23 tháng 11 | Đất ở | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường Văn Hiệp | Đất ở | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường Tân Hòa | Đất ở | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường Hiệp Hòanhà bà Võ Thị Mĩa - nhà ông Đỗ Văn Xê | Đất ở | 710.000 | 497.000 | 284.000 | 71.000 |
| Đường Hiệp HòaNhà Đèn - Sân vận động | Đất ở | 710.000 | 497.000 | 284.000 | 71.000 |
| Đường Hiệp HòaĐT 822 - Nhà Đèn | Đất ở | 710.000 | 497.000 | 284.000 | 71.000 |
| Đường Hiệp HòaĐường Hãng Đường - nhà bà Lê Thị Lụa | Đất ở | 710.000 | 497.000 | 284.000 | 71.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú- xã Hiệp Hòa (xã Tân Phú cũ)Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 |
| Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)Các đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 |
| Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 | Đất ở | 670.000 | 469.000 | 268.000 | 67.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)Cầu ông Huyện - ĐT 822 | Đất thương mại, dịch vụ | 656.000 | 459.000 | 262.000 | 65.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 640.000 | 448.000 | 256.000 | 64.000 |
| Đường Văn Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 640.000 | 448.000 | 256.000 | 64.000 |
| Đường Tân Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 640.000 | 448.000 | 256.000 | 64.000 |
| Đường Hãng ĐườngCổng Công ty đường - nhà ông Tiền | Đất thương mại, dịch vụ | 640.000 | 448.000 | 256.000 | 64.000 |
| Đường Hãng ĐườngUBND Thị trấn Hiệp Hòa - Cổng Công ty đường | Đất thương mại, dịch vụ | 640.000 | 448.000 | 256.000 | 64.000 |
| Đường Huỳnh Thị Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 640.000 | 448.000 | 256.000 | 64.000 |
| Đường 23 tháng 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 640.000 | 448.000 | 256.000 | 64.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 |
| Sông Vàm Cỏ Đông | Đất ở | 590.000 | 413.000 | 236.000 | 59.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 590.000 | 413.000 | 236.000 | 59.000 |
| Đường An ThuậnHiệp Hòa | Đất ở | 590.000 | 413.000 | 236.000 | 59.000 |
| Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh TâyHiệp Hòa-An Ninh | Đất ở | 590.000 | 413.000 | 236.000 | 59.000 |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)Cầu ông Huyện - ĐT 822 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 574.000 | 401.000 | 229.000 | 57.000 |
| Đường Hiệp HòaĐường Hãng Đường - nhà bà Lê Thị Lụa | Đất thương mại, dịch vụ | 568.000 | 397.000 | 227.000 | 56.000 |
| Đường Hiệp Hòanhà bà Võ Thị Mĩa - nhà ông Đỗ Văn Xê | Đất thương mại, dịch vụ | 568.000 | 397.000 | 227.000 | 56.000 |
| Đường Hiệp HòaNhà Đèn - Sân vận động | Đất thương mại, dịch vụ | 568.000 | 397.000 | 227.000 | 56.000 |
| Đường Hiệp HòaĐT 822 - Nhà Đèn | Đất thương mại, dịch vụ | 568.000 | 397.000 | 227.000 | 56.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 |
| Đường Văn Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 |
| Đường Tân Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 |
| Đường Hãng ĐườngCổng Công ty đường - nhà ông Tiền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 |
| Đường Hãng ĐườngUBND Thị trấn Hiệp Hòa - Cổng Công ty đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 |
| Đường Huỳnh Thị Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 |
| Đường 23 tháng 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 |
| Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 | Đất thương mại, dịch vụ | 536.000 | 375.000 | 214.000 | 53.000 |
| Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông | Đất ở | 530.000 | 371.000 | 212.000 | 53.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 520.000 | 364.000 | 208.000 | 52.000 |
| Đường Hiệp Hòanhà bà Võ Thị Mĩa - nhà ông Đỗ Văn Xê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 497.000 | 347.000 | 198.000 | 49.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Hiệp Hòa
Tại Xã Hiệp Hòa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 41 | 4.000.000 | 400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 39 | 2.584.000 | 320.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38 | 2.800.000 | 280.000 |
Xã Hiệp Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hiệp Hòa đứng thứ 61 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Hiệp Hòa
- Mã bưu chính (zip code)
- 82713
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 128 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hiệp Hòa gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hiệp Hòa
25 tuyến đường tại Xã Hiệp Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
