Đơn giá đất tại Xã Hiệp Hòa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
118 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Hiệp Hòa Nhà Đèn - Sân vận động | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 497.000 | 347.000 | 198.000 | 49.000 | — |
| Đường Hiệp Hòa ĐT 822 - Nhà Đèn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 497.000 | 347.000 | 198.000 | 49.000 | — |
| Đường Hiệp Hòa Đường Hãng Đường - nhà bà Lê Thị Lụa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 497.000 | 347.000 | 198.000 | 49.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 343.000 | 196.000 | 49.000 | — |
| Sông Vàm Cỏ Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 | 330.000 | 188.000 | 47.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 | 330.000 | 188.000 | 47.000 | — |
| Đường An Thuận Hiệp Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 | 330.000 | 188.000 | 47.000 | — |
| Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây Hiệp Hòa-An Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 | 330.000 | 188.000 | 47.000 | — |
| Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 469.000 | 328.000 | 187.000 | 46.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 416.000 | 291.000 | 166.000 | 41.000 | — |
| Sông Vàm Cỏ Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 413.000 | 289.000 | 165.000 | 41.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 413.000 | 289.000 | 165.000 | 41.000 | — |
| Đường An Thuận Hiệp Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 413.000 | 289.000 | 165.000 | 41.000 | — |
| Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây Hiệp Hòa-An Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 413.000 | 289.000 | 165.000 | 41.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 | — |
| Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 371.000 | 259.000 | 148.000 | 37.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | — |
Tại Xã Hiệp Hòa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 41 | 4.000.000 | 400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 39 | 2.584.000 | 320.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38 | 2.800.000 | 280.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hiệp Hòa đứng thứ 61 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hiệp Hòa gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
25 tuyến đường tại Xã Hiệp Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .