Bảng giá đất Phường Gia Lộc, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Phường Gia Lộc, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

144 dòng giá43 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Gia Lộc

144 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Gia Lộc, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ1.409.000986.000563.000140.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở1.315.000920.000526.000131.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.233.000863.000492.000123.000
Đường liên khu Lộc Trát - Lộc Khê - Gia Tân (Đường vào Thiền Viện Trúc Lâm)
ĐT 782 (nhà bà Út Sữa) - Đường Nhựa Gia Tân (nhà Út Đỏ)
Đất thương mại, dịch vụ1.152.000806.000460.000115.000
Đường liên khu Lộc Trát - Gia Tân
ĐT 782 (Gần Trạm y tế) - Đường Nhựa Gia Tân
Đất thương mại, dịch vụ1.152.000806.000460.000115.000
Đường liên khu Lộc Khê - Gia Tân
Hương Lộ 2 (nhà ông Nam) - Nhựa Gia Tân (nhà ông 7 Đông)
Đất thương mại, dịch vụ1.152.000806.000460.000115.000
Đường Liên Khu Gia Tân - Tân Lộc
Đường Nhựa Gia Tân (Chùa Phước Thạnh) - Đường 787B (nhà thầy Minh)
Đất thương mại, dịch vụ1.152.000806.000460.000115.000
Đường liên khu Gia Tân - Lộc Khê
Đường nhựa Gia Tân (Nhà ông Nonl) - Đường Hương Lộ 2 (Nhà ông Khá)
Đất thương mại, dịch vụ1.152.000806.000460.000115.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ1.052.000736.000420.000104.000
Đường Liên Khu Gia Tân - Tân Lộc
Đường Nhựa Gia Tân (Chùa Phước Thạnh) - Đường 787B (nhà thầy Minh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.008.000705.000403.000100.000
Đường Nhựa Gia Tân
Đường 782 - Hương lộ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.008.000705.000403.000100.000
Đường Gia Tân 2
Đường 787B (Nhà nghỉ 7777) - Nhựa Gia Tân (bà 4 Cù)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.008.000705.000403.000100.000
Đường Gia Lâm 29
Đường 787B (VP ấp) - Cầu sắt giáp xã Lộc Hưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.008.000705.000403.000100.000
Gia Lâm 8
Nhà ông Quen - Đường Xe hố
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.008.000705.000403.000100.000
Đường Gia Lâm 5
Đường 787B nhà ông Thắng - Nhà Ông Tư Mẻ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.008.000705.000403.000100.000
Đường Gia Lâm - Gia Tân
Đường 787 B (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.008.000705.000403.000100.000
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh
Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.008.000705.000403.000100.000
Đường Bàu Đưng
Hương Lộ 2 (nhà Út Hiệp) - Đường Liên Khu Lộc khê Gia Tân (nhà ông Long)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.008.000705.000403.000100.000
Đường Tân Lộc - Lộc Trát
QL 22 (Đất ông 7 Sơn) - Miếu Bà Chúa Sứ (Quán Ao Đôi)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.008.000705.000403.000100.000
Đường Lộc Trát - Tân Lộc
Đường 782 (ông 7 Thoát, 9999) - Quốc lộ 22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.008.000705.000403.000100.000
Đường Lộc Trát 3
Đường 782 (ông Hòa) - QL 22 (ông 3 Hạt)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.008.000705.000403.000100.000
Đường Lộc Trát 2
Đường ĐT 782 (Nhà ông Liển) - Quốc Lộ 22 (Nhà bà Út Đừng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.008.000705.000403.000100.000
Đường Lộc Trát 1
Đường 782 (Nhà ông Hòa) - QL 22 (Nhà ông 3 Hạt)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.008.000705.000403.000100.000
Đường Lộc Trát
Đường 782 (ông 3 Thượng) - Tránh Xuyên Á
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.008.000705.000403.000100.000
Đường liên khu Lộc Trát - Lộc Khê - Gia Tân (Đường vào Thiền Viện Trúc Lâm)
ĐT 782 (nhà bà Út Sữa) - Đường Nhựa Gia Tân (nhà Út Đỏ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.008.000705.000403.000100.000
Đường liên khu Lộc Trát - Gia Tân
ĐT 782 (Gần Trạm y tế) - Đường Nhựa Gia Tân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.008.000705.000403.000100.000
Đường liên khu Lộc Khê - Gia Tân
Hương Lộ 2 (nhà ông Nam) - Nhựa Gia Tân (nhà ông 7 Đông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.008.000705.000403.000100.000
Đường Bàu Chèo
Hương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây sai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.008.000705.000403.000100.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở998.000698.000399.00099.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp920.000644.000368.00091.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ798.000558.000319.00079.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở747.000522.000298.00074.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp698.000488.000279.00069.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở693.000485.000277.00069.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ597.000417.000238.00059.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ554.000388.000221.00055.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp522.000365.000208.00051.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp485.000339.000193.00048.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở435.000304.000174.00043.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ348.000243.000139.00034.000
Các vị trí khácĐất ở348.000243.000139.00034.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp304.000212.000121.00030.000
Các vị trí khácĐất thương mại, dịch vụ278.000194.000111.00027.000
Các vị trí khácĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp243.000170.00097.00023.000

Mặt bằng giá đất Phường Gia Lộc

Giá VT1 cao nhất
7.020.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.512.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
243.000
đồng/m²
Số dòng giá
144
dòng
Số tuyến đường
43
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Gia Lộc, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Gia Lộc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp514.914.000243.000
Đất thương mại, dịch vụ475.616.000278.000
Đất ở467.020.000348.000

Phường Gia Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Gia Lộc đứng thứ 49 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Phường Gia Lộc

Mã bưu chính (zip code)
80907
Doanh nghiệp trên địa bàn
346 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Gia Lộc gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Phước Đông

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Gia Lộc

32 tuyến đường tại Phường Gia Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)
3 dòng · VT1 tới 3.240.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 348.000 đ/m²
ĐT 782
12 dòng · VT1 tới 7.020.000 đ/m²
Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)
3 dòng · VT1 tới 3.240.000 đ/m²
Đường Cầu Ô
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Đường Cây Me
3 dòng · VT1 tới 2.412.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.315.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 693.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 747.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 435.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.762.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 998.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh
4 dòng · VT1 tới 2.388.000 đ/m²
Đường Hương lộ 1
6 dòng · VT1 tới 2.364.000 đ/m²
Đường Liên Khu Gia Tân - Tân Lộc
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường liên khu Lộc Khê - Gia Tân
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường liên khu Lộc Trát - Gia Tân
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường liên khu Lộc Trát - Lộc Khê - Gia Tân (Đường vào Thiền Viện Trúc Lâm)
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường Lộc Trát
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường Lộc Trát - Tân Lộc
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường Lộc Trát 1
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường Lộc Trát 2
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường Lộc Trát 3
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường Nông trường
3 dòng · VT1 tới 6.240.000 đ/m²
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
3 dòng · VT1 tới 2.640.000 đ/m²
Đường sau siêu thị (đường 782 cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Đường số 5/782
3 dòng · VT1 tới 3.120.000 đ/m²
Đường Tân Lộc - Lộc Trát
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường tránh Quốc lộ 22
3 dòng · VT1 tới 3.660.000 đ/m²
Hương Lộ 2
12 dòng · VT1 tới 3.312.000 đ/m²
Quốc Lộ 22
6 dòng · VT1 tới 3.660.000 đ/m²
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
6 dòng · VT1 tới 3.660.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Gia Lộc

Giá đất cao nhất tại Phường Gia Lộc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Gia Lộc là 7.020.000 đồng/m², thấp nhất 243.000 đồng/m², trung vị 1.512.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Gia Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Phường Gia Lộc xếp thứ 49 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Gia Lộc theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Gia Lộc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Gia Lộc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.