Đơn giá đất tại Phường Gia Lộc, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
144 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.409.000 | 986.000 | 563.000 | 140.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.315.000 | 920.000 | 526.000 | 131.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.233.000 | 863.000 | 492.000 | 123.000 | — |
| Đường liên khu Lộc Trát - Lộc Khê - Gia Tân (Đường vào Thiền Viện Trúc Lâm) ĐT 782 (nhà bà Út Sữa) - Đường Nhựa Gia Tân (nhà Út Đỏ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường liên khu Lộc Trát - Gia Tân ĐT 782 (Gần Trạm y tế) - Đường Nhựa Gia Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường liên khu Lộc Khê - Gia Tân Hương Lộ 2 (nhà ông Nam) - Nhựa Gia Tân (nhà ông 7 Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường Liên Khu Gia Tân - Tân Lộc Đường Nhựa Gia Tân (Chùa Phước Thạnh) - Đường 787B (nhà thầy Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường liên khu Gia Tân - Lộc Khê Đường nhựa Gia Tân (Nhà ông Nonl) - Đường Hương Lộ 2 (Nhà ông Khá) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.052.000 | 736.000 | 420.000 | 104.000 | — |
| Đường Liên Khu Gia Tân - Tân Lộc Đường Nhựa Gia Tân (Chùa Phước Thạnh) - Đường 787B (nhà thầy Minh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Nhựa Gia Tân Đường 782 - Hương lộ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Gia Tân 2 Đường 787B (Nhà nghỉ 7777) - Nhựa Gia Tân (bà 4 Cù) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Gia Lâm 29 Đường 787B (VP ấp) - Cầu sắt giáp xã Lộc Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Gia Lâm 8 Nhà ông Quen - Đường Xe hố | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Gia Lâm 5 Đường 787B nhà ông Thắng - Nhà Ông Tư Mẻ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Gia Lâm - Gia Tân Đường 787 B (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Bàu Đưng Hương Lộ 2 (nhà Út Hiệp) - Đường Liên Khu Lộc khê Gia Tân (nhà ông Long) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Tân Lộc - Lộc Trát QL 22 (Đất ông 7 Sơn) - Miếu Bà Chúa Sứ (Quán Ao Đôi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Lộc Trát - Tân Lộc Đường 782 (ông 7 Thoát, 9999) - Quốc lộ 22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Lộc Trát 3 Đường 782 (ông Hòa) - QL 22 (ông 3 Hạt) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Lộc Trát 2 Đường ĐT 782 (Nhà ông Liển) - Quốc Lộ 22 (Nhà bà Út Đừng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Lộc Trát 1 Đường 782 (Nhà ông Hòa) - QL 22 (Nhà ông 3 Hạt) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Lộc Trát Đường 782 (ông 3 Thượng) - Tránh Xuyên Á | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường liên khu Lộc Trát - Lộc Khê - Gia Tân (Đường vào Thiền Viện Trúc Lâm) ĐT 782 (nhà bà Út Sữa) - Đường Nhựa Gia Tân (nhà Út Đỏ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường liên khu Lộc Trát - Gia Tân ĐT 782 (Gần Trạm y tế) - Đường Nhựa Gia Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường liên khu Lộc Khê - Gia Tân Hương Lộ 2 (nhà ông Nam) - Nhựa Gia Tân (nhà ông 7 Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Bàu Chèo Hương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây sai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 998.000 | 698.000 | 399.000 | 99.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 920.000 | 644.000 | 368.000 | 91.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 798.000 | 558.000 | 319.000 | 79.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 747.000 | 522.000 | 298.000 | 74.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 698.000 | 488.000 | 279.000 | 69.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 693.000 | 485.000 | 277.000 | 69.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 597.000 | 417.000 | 238.000 | 59.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 554.000 | 388.000 | 221.000 | 55.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 522.000 | 365.000 | 208.000 | 51.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 485.000 | 339.000 | 193.000 | 48.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 435.000 | 304.000 | 174.000 | 43.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 348.000 | 243.000 | 139.000 | 34.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 348.000 | 243.000 | 139.000 | 34.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 304.000 | 212.000 | 121.000 | 30.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 278.000 | 194.000 | 111.000 | 27.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 243.000 | 170.000 | 97.000 | 23.000 | — |
Tại Phường Gia Lộc, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 51 | 4.914.000 | 243.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 47 | 5.616.000 | 278.000 |
| Đất ở | 46 | 7.020.000 | 348.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Gia Lộc đứng thứ 49 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Gia Lộc gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
32 tuyến đường tại Phường Gia Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .