Đơn giá đất tại Phường Gia Lộc, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
144 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc - An Tịnh (Kênh Gia Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.649.000 | 1.854.000 | 1.059.000 | 264.000 | — |
| Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The) Cầu Thôn The - Đường 782 | Đất ở | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | — |
| Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc) Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) - đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.592.000 | 1.814.000 | 1.036.000 | 259.000 | — |
| Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc) Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.592.000 | 1.814.000 | 1.036.000 | 259.000 | — |
| Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) Ranh P.Trảng Bàng - Gia Lộc - Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.562.000 | 1.793.000 | 1.024.000 | 256.000 | — |
| ĐT 782 Cầu Bàu Rong - Ranh Phước Đông (Cầu Cây Trường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.562.000 | 1.793.000 | 1.024.000 | 256.000 | — |
| ĐT 782 Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.562.000 | 1.793.000 | 1.024.000 | 256.000 | — |
| Đường tránh Quốc lộ 22 Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc) - Ngã 3 đường Quốc lộ 22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.562.000 | 1.793.000 | 1.024.000 | 256.000 | — |
| Quốc Lộ 22 Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Ranh Phường Gò Dầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.562.000 | 1.793.000 | 1.024.000 | 256.000 | — |
| Quốc Lộ 22 Ranh P.Trảng Bàng - Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.562.000 | 1.793.000 | 1.024.000 | 256.000 | — |
| Đường số 5/782 Từ đường số 782 - Đường số 1/ Nông Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.496.000 | 1.747.000 | 998.000 | 249.000 | — |
| Đường Cây Me Đường ĐT 782 - BCH Quân sự huyện | Đất ở | 2.412.000 | 1.688.000 | 964.000 | 241.000 | — |
| Hương Lộ 2 Đường Hồ Chí Minh - Suối Cao | Đất ở | 2.388.000 | 1.671.000 | 955.000 | 238.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh Đường ĐT 782 - Suối Cao (Ranh Gia Lộc - Phước Đông cũ) | Đất ở | 2.388.000 | 1.671.000 | 955.000 | 238.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận - Ranh P.Trảng Bàng | Đất ở | 2.388.000 | 1.671.000 | 955.000 | 238.000 | — |
| Đường Hương lộ 1 Kênh N18-18 - đường 782 | Đất ở | 2.364.000 | 1.654.000 | 945.000 | 236.000 | — |
| Hương Lộ 2 Ranh An Tịnh- Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.318.000 | 1.622.000 | 926.000 | 231.000 | — |
| Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc - An Tịnh (Kênh Gia Lâm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.318.000 | 1.622.000 | 926.000 | 231.000 | — |
| Đường Hương lộ 1 Đường Pháo Binh - Kênh N18- 18 | Đất ở | 2.220.000 | 1.554.000 | 888.000 | 222.000 | — |
| Đường số 5/782 Từ đường số 782 - Đường số 1/ Nông Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.184.000 | 1.528.000 | 873.000 | 218.000 | — |
| Hương Lộ 2 Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ) | Đất ở | 2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | — |
| Hương Lộ 2 Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà Biên | Đất ở | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 204.000 | — |
| Đường Cây Me Đường ĐT 782 - BCH Quân sự huyện | Đất thương mại, dịch vụ | 1.929.000 | 1.350.000 | 771.000 | 192.000 | — |
| Đường Hương lộ 1 Kênh N18-18 - đường 782 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.891.000 | 1.323.000 | 756.000 | 188.000 | — |
| Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The) Cầu Thôn The - Đường 782 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | — |
| Đường Hương lộ 1 Đường Pháo Binh - Kênh N18- 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.776.000 | 1.243.000 | 710.000 | 177.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.762.000 | 1.233.000 | 704.000 | 176.000 | — |
| Hương Lộ 2 Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.728.000 | 1.209.000 | 691.000 | 172.000 | — |
| Đường Cây Me Đường ĐT 782 - BCH Quân sự huyện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.688.000 | 1.181.000 | 674.000 | 168.000 | — |
| Hương Lộ 2 Đường Hồ Chí Minh - Suối Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.671.000 | 1.169.000 | 668.000 | 166.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh Đường ĐT 782 - Suối Cao (Ranh Gia Lộc - Phước Đông cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.671.000 | 1.169.000 | 668.000 | 166.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận - Ranh P.Trảng Bàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.671.000 | 1.169.000 | 668.000 | 166.000 | — |
| Đường Hương lộ 1 Kênh N18-18 - đường 782 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.654.000 | 1.157.000 | 661.000 | 165.000 | — |
| Hương Lộ 2 Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà Biên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.632.000 | 1.142.000 | 652.000 | 163.000 | — |
| Hương Lộ 2 Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | — |
| Đường Bàu Đưng Hương Lộ 2 (nhà Út Hiệp) - Đường Liên Khu Lộc khê Gia Tân (nhà ông Long) | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường Bàu Chèo Hương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây sai | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường Tân Lộc - Lộc Trát QL 22 (Đất ông 7 Sơn) - Miếu Bà Chúa Sứ (Quán Ao Đôi) | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường Lộc Trát - Tân Lộc Đường 782 (ông 7 Thoát, 9999) - Quốc lộ 22 | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường Lộc Trát 3 Đường 782 (ông Hòa) - QL 22 (ông 3 Hạt) | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường Lộc Trát 2 Đường ĐT 782 (Nhà ông Liển) - Quốc Lộ 22 (Nhà bà Út Đừng) | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường Lộc Trát 1 Đường 782 (Nhà ông Hòa) - QL 22 (Nhà ông 3 Hạt) | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường Lộc Trát Đường 782 (ông 3 Thượng) - Tránh Xuyên Á | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường liên khu Lộc Trát - Lộc Khê - Gia Tân (Đường vào Thiền Viện Trúc Lâm) ĐT 782 (nhà bà Út Sữa) - Đường Nhựa Gia Tân (nhà Út Đỏ) | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường liên khu Lộc Trát - Gia Tân ĐT 782 (Gần Trạm y tế) - Đường Nhựa Gia Tân | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Lộc Khê 18 Nhà ông Diện - Suối sộp Phước Đông | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường liên khu Lộc Khê - Gia Tân Hương Lộ 2 (nhà ông Nam) - Nhựa Gia Tân (nhà ông 7 Đông) | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường Liên Khu Gia Tân - Tân Lộc Đường Nhựa Gia Tân (Chùa Phước Thạnh) - Đường 787B (nhà thầy Minh) | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường liên khu Gia Tân - Lộc Khê Đường nhựa Gia Tân (Nhà ông Nonl) - Đường Hương Lộ 2 (Nhà ông Khá) | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Hương Lộ 2 Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà Biên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 999.000 | 571.000 | 142.000 | — |
Tại Phường Gia Lộc, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 51 | 4.914.000 | 243.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 47 | 5.616.000 | 278.000 |
| Đất ở | 46 | 7.020.000 | 348.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Gia Lộc đứng thứ 49 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Gia Lộc gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
32 tuyến đường tại Phường Gia Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .