Đơn giá đất tại Xã Nhuận Đức, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
106 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG H3 ĐƯỜNG H12 → ĐƯỜNG H14 | Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG H2 ĐƯỜNG N4 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG H16 ĐƯỜNG H13 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG H15 ĐƯỜNG H16 → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG H14 ĐƯỜNG H5 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG H13 ĐƯỜNG SỐ 1 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG H9 ĐƯỜNG H2 → ĐƯỜNG H6 | Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG H8 ĐƯỜNG N3A → ĐƯỜNG H1 | Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG H7 ĐƯỜNG H4 → ĐƯỜNG H6 | Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG H6 ĐƯỜNG N4 → ĐƯỜNG N3A | Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG N3A ĐƯỜNG H2 → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG H12 ĐƯỜNG N4 → ĐƯỜNG N3 | Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG H11 ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG H12 | Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 NGÃ TƯ LÔ 6 → BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG BA SA CẦU QUYẾT THẮNG → TỈNH LỘ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| BÙI THỊ ĐIỆT TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| BÀU LÁCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| BÀ THIÊN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| NGUYỄN THỊ KIỆP ĐƯỜNG SỐ 623 → XÃ TRUNG LẬP HẠ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| ĐƯỜNG N3 ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| ĐƯỜNG N3 Đ. PHẠM VĂN CỘI → ĐƯỜNG SỐ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 623 NGUYỄN THỊ RÀNH → ĐƯỜNG SỐ 624 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| NGUYỄN THỊ KIỆP ĐƯỜNG SỐ 623 → XÃ TRUNG LẬP HẠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| ĐƯỜNG N3 ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐƯỜNG N3 Đ. PHẠM VĂN CỘI → ĐƯỜNG SỐ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐƯỜNG H2 ĐƯỜNG N4 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| ĐƯỜNG N4 RANH PHÍA TÂY → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| ĐƯỜNG H16 ĐƯỜNG H13 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| ĐƯỜNG H14 ĐƯỜNG H5 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| ĐƯỜNG H12 ĐƯỜNG N4 → ĐƯỜNG N3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| ĐƯỜNG H8 ĐƯỜNG N3A → ĐƯỜNG H1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| ĐƯỜNG H6 ĐƯỜNG N4 → ĐƯỜNG N3A | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| ĐƯỜNG H4 ĐƯỜNG N4 → ĐƯỜNG N3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| ĐƯỜNG H15 ĐƯỜNG H16 → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| ĐƯỜNG H13 ĐƯỜNG SỐ 1 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| ĐƯỜNG H11 ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG H12 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| ĐƯỜNG H9 ĐƯỜNG H2 → ĐƯỜNG H6 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| ĐƯỜNG H7 ĐƯỜNG H4 → ĐƯỜNG H6 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| ĐƯỜNG H4 ĐƯỜNG N4 → ĐƯỜNG N3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| ĐƯỜNG H4 ĐƯỜNG N4 → ĐƯỜNG N3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| ĐƯỜNG H15 ĐƯỜNG H16 → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| ĐƯỜNG H15 ĐƯỜNG H16 → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| ĐƯỜNG H2 ĐƯỜNG N4 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| ĐƯỜNG N4 RANH PHÍA TÂY → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| ĐƯỜNG H2 ĐƯỜNG N4 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| ĐƯỜNG N4 RANH PHÍA TÂY → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| ĐƯỜNG H16 ĐƯỜNG H13 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| ĐƯỜNG H14 ĐƯỜNG H5 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| ĐƯỜNG H12 ĐƯỜNG N4 → ĐƯỜNG N3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| ĐƯỜNG H8 ĐƯỜNG N3A → ĐƯỜNG H1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
Tại Xã Nhuận Đức, giá VT2 bình quân bằng 52,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 35 | 14.100.000 | 2.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 31 | 7.100.000 | 1.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31 | 5.600.000 | 1.100.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nhuận Đức đứng thứ 133 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nhuận Đức gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
25 tuyến đường tại Xã Nhuận Đức có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .