Bảng giá đất Xã Kim Long, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Kim Long, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Kim Long
100 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÀU CHINH CŨ) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ (THUỘC XÃ BÀU CHINH CŨ)QUỐC LỘ 56 → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BÌNH BA (HỆ SỐ 1,56 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 993.000 | 497.000 | 397.000 | 318.000 |
| ĐƯỜNG TRUNG TÂM XÃ KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,5 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG TRUNG TÂM)QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH VÀ ĐƯỜNG KIM LONG - CẦU SẮT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 971.000 | 486.000 | 388.000 | 311.000 |
| ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,5 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG TRUNG TÂM)QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH VÀ ĐƯỜNG KIM LONG - CẦU SẮT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 971.000 | 486.000 | 388.000 | 311.000 |
| ĐƯỜNG KIM LONG - CẦU SẮTQUỐC LỘ 56 → CẦU SẮT, THỊ TRẤN KIM LONG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 899.000 | 450.000 | 360.000 | 288.000 |
| ĐƯỜNG KIM LONG – QUẢNG THÀNHRANH GIỚI HÀNH CHÍNH THỊ TRẤN KIM LONG CŨ → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG | Đất thương mại, dịch vụ | 899.000 | 450.000 | 360.000 | 288.000 |
| ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNHQUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN KIM LONG CŨ - GIÁP RANH XÃ QUẢNG THÀNH CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 899.000 | 450.000 | 360.000 | 288.000 |
| ĐƯỜNG KIM LONG – LÁNG LỚNĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU CHÂU THÀNH → ĐƯỜNG XÀ BANG – LÁNG LỚN | Đất thương mại, dịch vụ | 899.000 | 450.000 | 360.000 | 288.000 |
| ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN (THUỘC ĐỊA BÀN THỊ TRẤN KIM LONG CŨ)ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU CHÂU THÀNH → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN KIM LONG CŨ - GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ VÀ XÃ LÁNG LỚN CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 899.000 | 450.000 | 360.000 | 288.000 |
| Xã Kim Long (Khu vực IV) | Đất chăn nuôi tập trung | 870.000 | 690.000 | 555.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ VÀ TRỤ SỞ UBND XÃ BÀU CHINH CŨQUỐC LỘ 56 → ĐẾN HẾT ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 860.000 | 430.000 | 344.000 | 275.000 |
| ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊRANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 860.000 | 430.000 | 344.000 | 275.000 |
| ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊRANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 860.000 | 430.000 | 344.000 | 275.000 |
| ĐƯỜNG B THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG B)PHÍA TÂY QUỐC LỘ 56: TỪ QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN | Đất thương mại, dịch vụ | 860.000 | 430.000 | 344.000 | 275.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - QUẢNG THÀNHĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ | 860.000 | 430.000 | 344.000 | 275.000 |
| ĐƯỜNG XÀ BANG - LÁNG LỚNCẦU SUỐI ĐÁ → ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 860.000 | 430.000 | 344.000 | 275.000 |
| ĐƯỜNG THẠCH LONG - KHU 3QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN KIM LONG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 860.000 | 430.000 | 344.000 | 275.000 |
| ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN QUỐC LỘ 56 → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU CHÂU THÀNH (CŨ) - HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 259.000 |
| ĐƯỜNG B THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG B)PHÍA ĐÔNG QUỐC LỘ 56: TỪ VÒNG XOAY GIAO NHAU GIỮA QUỐC LỘ 56 VỚI ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → QUỐC LỘ 56 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 776.000 | 388.000 | 310.000 | 248.000 |
| ĐƯỜNG KIM LONG – QUẢNG THÀNHĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI | Đất thương mại, dịch vụ | 719.000 | 360.000 | 288.000 | 230.000 |
| ĐƯỜNG XÀ BANG - LÁNG LỚNTỪ ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ → CẦU SUỐI ĐÁ | Đất thương mại, dịch vụ | 688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 56 - BÀU CHINHTỪ QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - QUẢNG THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ | 688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ → ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO – HÒA BÌNH (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 |
| ĐƯỜNG TRUNG TÂM XÃ BÀU CHINH CŨĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ XÃ BÀU CHINH CŨ → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN | Đất thương mại, dịch vụ | 686.000 | 343.000 | 274.000 | 220.000 |
| ĐƯỜNG KIM LONG – QUẢNG THÀNHRANH GIỚI HÀNH CHÍNH THỊ TRẤN KIM LONG CŨ → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 674.000 | 337.000 | 270.000 | 216.000 |
| ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNHQUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN KIM LONG CŨ - GIÁP RANH XÃ QUẢNG THÀNH CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 674.000 | 337.000 | 270.000 | 216.000 |
| ĐƯỜNG KIM LONG – LÁNG LỚNĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU CHÂU THÀNH → ĐƯỜNG XÀ BANG – LÁNG LỚN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 674.000 | 337.000 | 270.000 | 216.000 |
| ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN (THUỘC ĐỊA BÀN THỊ TRẤN KIM LONG CŨ)ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU CHÂU THÀNH → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN KIM LONG CŨ - GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ VÀ XÃ LÁNG LỚN CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 674.000 | 337.000 | 270.000 | 216.000 |
| ĐƯỜNG KIM LONG - CẦU SẮTQUỐC LỘ 56 → CẦU SẮT, THỊ TRẤN KIM LONG CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 674.000 | 337.000 | 270.000 | 216.000 |
| ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊRANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 645.000 | 323.000 | 258.000 | 206.000 |
| ĐƯỜNG B THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG B)PHÍA TÂY QUỐC LỘ 56: TỪ QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 645.000 | 323.000 | 258.000 | 206.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - QUẢNG THÀNHĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 645.000 | 323.000 | 258.000 | 206.000 |
| ĐƯỜNG XÀ BANG - LÁNG LỚNCẦU SUỐI ĐÁ → ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 645.000 | 323.000 | 258.000 | 206.000 |
| ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ VÀ TRỤ SỞ UBND XÃ BÀU CHINH CŨQUỐC LỘ 56 → ĐẾN HẾT ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 645.000 | 323.000 | 258.000 | 206.000 |
| ĐƯỜNG THẠCH LONG - KHU 3QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN KIM LONG CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 645.000 | 323.000 | 258.000 | 206.000 |
| ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊRANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 645.000 | 323.000 | 258.000 | 206.000 |
| Xã Kim Long (Khu vực IV) | Đất trồng cây lâu năm | 580.000 | 460.000 | 370.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ KIM LONG | Đất thương mại, dịch vụ | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 173.000 |
| ĐƯỜNG KIM LONG – QUẢNG THÀNHĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 539.000 | 270.000 | 216.000 | 172.000 |
| ĐƯỜNG XÀ BANG - LÁNG LỚNTỪ ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ → CẦU SUỐI ĐÁ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 516.000 | 258.000 | 206.000 | 165.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 56 - BÀU CHINHTỪ QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - QUẢNG THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 516.000 | 258.000 | 206.000 | 165.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ → ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO – HÒA BÌNH (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 516.000 | 258.000 | 206.000 | 165.000 |
| ĐƯỜNG TRUNG TÂM XÃ BÀU CHINH CŨĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ XÃ BÀU CHINH CŨ → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 514.000 | 257.000 | 206.000 | 164.000 |
| Xã Kim Long (Khu vực IV) | Đất nuôi trồng thủy sản | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — |
| Xã Kim Long (Khu vực IV) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — |
| Xã Kim Long (Khu vực IV) | Đất trồng cây hằng năm khác | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — |
| Xã Kim Long (Khu vực IV) | Đất rừng sản xuất | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ KIM LONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 405.000 | 203.000 | 162.000 | 130.000 |
| Xã Kim Long (Khu vực IV) | Đất rừng phòng hộ | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — |
| Xã Kim Long (Khu vực IV) | Đất rừng đặc dụng | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — |
| Xã Kim Long (Khu vực IV) | Đất làm muối | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — |
Mặt bằng giá đất Xã Kim Long
Tại Xã Kim Long, giá VT2 bình quân bằng 52,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31 | 1.857.000 | 405.000 |
| Đất ở | 30 | 6.190.000 | 1.350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 30 | 2.476.000 | 540.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xã Kim Long đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Kim Long đứng thứ 156 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Kim Long
- Mã bưu chính (zip code)
- 78611
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 201 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Kim Long gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Kim Long
22 tuyến đường tại Xã Kim Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
