Giá đất QUỐC LỘ 56, Xã Kim Long

Đơn giá đất tuyến QUỐC LỘ 56 thuộc Xã Kim Long, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

15 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến QUỐC LỘ 56

15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến QUỐC LỘ 56, Xã Kim Long, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
RANH ĐẤT NHÀ THỜ KIM LONG → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN (HỘ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1 CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI QUỐC LỘ 56, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1). Đất ở6.190.0003.095.0002.476.0001.981.000
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ → HẾT RANH NHÀ THỜ KIM LONG Đất ở5.157.0002.579.0002.063.0001.650.000
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ → ĐẦU LÔ CAO SU ĐÔI 1 THUỘC NÔNG TRƯỜNG Đất ở5.157.0002.579.0002.063.0001.650.000
ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ Đất ở5.157.0002.579.0002.063.0001.650.000
TỪ ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ Đất ở5.157.0002.579.0002.063.0001.650.000
RANH ĐẤT NHÀ THỜ KIM LONG → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN (HỘ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1 CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI QUỐC LỘ 56, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1). Đất thương mại, dịch vụ2.476.0001.238.000990.000792.000
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ → HẾT RANH NHÀ THỜ KIM LONG Đất thương mại, dịch vụ2.063.0001.032.000825.000660.000
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ → ĐẦU LÔ CAO SU ĐÔI 1 THUỘC NÔNG TRƯỜNG Đất thương mại, dịch vụ2.063.0001.032.000825.000660.000
ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ Đất thương mại, dịch vụ2.063.0001.032.000825.000660.000
TỪ ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ Đất thương mại, dịch vụ2.063.0001.032.000825.000660.000
RANH ĐẤT NHÀ THỜ KIM LONG → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN (HỘ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1 CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI QUỐC LỘ 56, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1). Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.857.000929.000743.000594.000
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ → ĐẦU LÔ CAO SU ĐÔI 1 THUỘC NÔNG TRƯỜNG Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.547.000774.000619.000495.000
ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.547.000774.000619.000495.000
TỪ ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.547.000774.000619.000495.000
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ → HẾT RANH NHÀ THỜ KIM LONG Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.547.000774.000619.000495.000

Mặt bằng giá tuyến QUỐC LỘ 56

Giá VT1 cao nhất
6.190.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.063.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.547.000
đồng/m²
Số dòng giá
15
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến QUỐC LỘ 56, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến QUỐC LỘ 56 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở56.190.0005.157.000
Đất thương mại, dịch vụ52.476.0002.063.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp51.857.0001.547.000

QUỐC LỘ 56 đứng thứ mấy trong Xã Kim Long

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, QUỐC LỘ 56 đứng thứ 1 trên 22 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kim Long.

Tra tiếp trong Xã Kim Long và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Kim Long hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ KIM LONG
3 dòng · VT1 tới 1.350.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - QUẢNG THÀNH
3 dòng · VT1 tới 2.149.000 đ/m²
ĐƯỜNG B THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG B)
6 dòng · VT1 tới 2.588.000 đ/m²
ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÀU CHINH CŨ) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ (THUỘC XÃ BÀU CHINH CŨ)
3 dòng · VT1 tới 3.309.000 đ/m²
ĐƯỜNG KIM LONG - CẦU SẮT
3 dòng · VT1 tới 2.247.000 đ/m²
ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN (THUỘC ĐỊA BÀN THỊ TRẤN KIM LONG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 2.247.000 đ/m²
ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH
3 dòng · VT1 tới 2.247.000 đ/m²
ĐƯỜNG KIM LONG – LÁNG LỚN
3 dòng · VT1 tới 2.247.000 đ/m²
ĐƯỜNG KIM LONG – QUẢNG THÀNH
6 dòng · VT1 tới 2.247.000 đ/m²
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH (CŨ) (TÁCH ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH NÊU TRÊN)
3 dòng · VT1 tới 4.642.000 đ/m²
ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH
6 dòng · VT1 tới 5.156.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ
3 dòng · VT1 tới 2.149.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ
3 dòng · VT1 tới 2.149.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 56 - BÀU CHINH
3 dòng · VT1 tới 1.719.000 đ/m²
ĐƯỜNG THẠCH LONG - KHU 3
3 dòng · VT1 tới 2.149.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,5 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG TRUNG TÂM)
3 dòng · VT1 tới 3.235.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRUNG TÂM XÃ BÀU CHINH CŨ
3 dòng · VT1 tới 1.714.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRUNG TÂM XÃ KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,5 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG TRUNG TÂM)
3 dòng · VT1 tới 3.235.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ VÀ TRỤ SỞ UBND XÃ BÀU CHINH CŨ
3 dòng · VT1 tới 2.149.000 đ/m²
ĐƯỜNG XÀ BANG - LÁNG LỚN
6 dòng · VT1 tới 2.149.000 đ/m²
Xã Kim Long (Khu vực IV)
9 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất QUỐC LỘ 56

Giá đất đường QUỐC LỘ 56 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến QUỐC LỘ 56 tại Xã Kim Long có giá VT1 cao nhất 6.190.000 đồng/m² và thấp nhất 1.547.000 đồng/m², chia thành 15 dòng theo đoạn và loại đất.
QUỐC LỘ 56 có phải tuyến đắt nhất Xã Kim Long không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, QUỐC LỘ 56 đứng thứ 1 trên 22 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kim Long.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.