Bảng giá đất Xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Đông Thạnh
173 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TUYẾN 9 XÃ THỚI TAM THÔNĐẶNG THÚC VỊNH → NGUYỄN THỊ NGÂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.760.000 | 3.008.000 |
| BÙI CÔNG TRỪNGCẦU VÕNG → NGÃ 3 ĐỒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| THỚI TAM THÔN 15-16TRỊNH THỊ MIẾNG → NGUYỄN THỊ THẢNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| THỚI TAM THÔN 7 (NGUYỄN THỊ NGHÉ)TRỊNH THỊ MIẾNG → TRẦN THỊ BỐC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| ĐÔNG THẠNH 4ĐẶNG THÚC VỊNH → TRỊNH THỊ DỐI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| TRUNG ĐÔNG 8 (THỚI TAM THÔN) NGUYỄN THỊ NGÂU → RẠCH HÓC MÔN | Đất ở | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| TRUNG ĐÔNG 7 (THỚI TAM THÔN) NGUYỄN THỊ NGÂU → CẦU ĐỘI 4 | Đất ở | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỚI TAM THÔNNGÃ 3 CHÙA → LÊ THỊ HÀ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| ĐÔNG THẠNH 6ĐÔNG THẠNH 4 → TRỊNH THỊ DỐI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| ĐÔNG THẠNH 5ĐẶNG THÚC VỊNH → TRỊNH THỊ DỐI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| NGUYỄN THỊ PHAĐẶNG THÚC VỊNH → TRỊNH THỊ DỐI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| TRỊNH THỊ DỐIKÊNH TRẦN QUANG CƠ → ĐẶNG THÚC VỊNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| NGUYỄN THỊ NGÂUĐẶNG THÚC VINH → ĐỔ VĂN DẬY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| NGUYỄN THỊ SÁUTRẦN THỊ BỐC → NGUYỄN THỊ NGÂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| BÙI THỊ LÙNGTRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI → TRỊNH THỊ MIẾNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| NGUYỄN THỊ THẢNHĐẶNG THÚC VỊNH → KÊNH TRẦN QUANG CƠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| NHỊ BÌNH 3Đ. BÙI CÔNG TRỪNG → SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| TRẦN THỊ BỐCQUANG TRUNG → TRỊNH THỊ MIẾNG | Đất thương mại, dịch vụ | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| NHỊ BÌNH 19 + HẠI BỊCH 2BÙI CÔNG TRỪNG → RẠCH ÚT HOÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| ĐÔNG THẠNH 8LÊ VĂN KHƯƠNG → ĐÔNG THẠNH 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| NHỊ BÌNH 18BÙI CÔNG TRỪNG → RẠCH RỖNG GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| NHỊ BÌNH 17BÙI CÔNG TRỪNG → SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| NHỊ BÌNH 16BÙI CÔNG TRỪNG → SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| NHỊ BÌNH 2+12NHỊ BÌNH 8 → BÙI CÔNG TRỪNG | Đất thương mại, dịch vụ | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| NHỊ BÌNH 7VÕ THỊ ĐẦY → RẠCH BÀ HỒNG | Đất thương mại, dịch vụ | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| ĐÔNG THẠNH 7TRỊNH THỊ DỐI → CẦU BẾN ĐÁ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| NHỊ BÌNH 14 BÙI CÔNG TRỪNG → SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| NHỊ BÌNH 9ANHỊ BÌNH 9 → NHỊ BÌNH 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 |
| NHỊ BÌNH 9Đ. BÙI CÔNG TRỪNG (BÊN HÔNG ỦY BAN XÃ) → SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 |
| NHỊ BÌNH 8Đ. BÙI CÔNG TRỪNG (NGÃ 3 CÂY KHẾ) → GIÁP ĐƯỜNG NHỊ BÌNH 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 |
| NHỊ BÌNH 15TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| NHỊ BÌNH 5NHỊ BÌNH 3 → RẠCH BÀ MỄN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| NHỊ BÌNH 3Đ. BÙI CÔNG TRỪNG → SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| TRẦN THỊ BỐCQUANG TRUNG → TRỊNH THỊ MIẾNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| VÕ THỊ ĐẦYĐẶNG THÚC VỊNH → CẦU BÀ MỄN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 |
| HUỲNH THỊ NAĐẶNG THÚC VỊNH → ĐÔNG THẠNH 2-3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 |
| HUỲNH THỊ NANGUYỄN THỊ THẢNH → ĐẶNG THÚC VỊNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 |
| NGUYỄN THỊ ÚTĐẶNG THÚC VỊNH → ĐÔNG THẠNH 1-2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 |
| NGUYỄN THỊ SÁNGNGUYỄN THỊ PHA → TAM ĐÔNG 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 |
| NGUYỄN THỊ ĐIỆPHUỲNH THỊ NA → ĐT 2-3-1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 |
| PHÙNG THỊ CHUYỆNĐẶNG THÚC VỊNH → NGUYỄN THỊ SÁU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 |
| VÕ THỊ ĐẦYCẦU BÀ MỄN → NHỊ BÌNH 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 |
| NHỊ BÌNH 18BÙI CÔNG TRỪNG → RẠCH RỖNG GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| NHỊ BÌNH 17BÙI CÔNG TRỪNG → SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| NHỊ BÌNH 16BÙI CÔNG TRỪNG → SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| NHỊ BÌNH 2+12NHỊ BÌNH 8 → BÙI CÔNG TRỪNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| NHỊ BÌNH 7VÕ THỊ ĐẦY → RẠCH BÀ HỒNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| TRUNG ĐÔNG 12 (THỚI TAM THÔN)TRỊNH THỊ MIẾNG → KÊNH T1 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| TRUNG ĐÔNG 11 (THỚI TAM THÔN)TRỊNH THỊ MIẾNG → KÊNH T2 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| ĐÔNG THẠNH 7TRỊNH THỊ DỐI → CẦU BẾN ĐÁ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Đông Thạnh
Tại Xã Đông Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 51,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 56 | 25.800.000 | 3.900.000 |
| Đất ở | 54 | 51.500.000 | 7.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 54 | 20.600.000 | 3.100.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xã Đông Thạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đông Thạnh đứng thứ 91 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Đông Thạnh
- Mã bưu chính (zip code)
- 71708
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 3.832 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đông Thạnh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Đông Thạnh
49 tuyến đường tại Xã Đông Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
