Bảng giá đất Xã Châu Pha, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Châu Pha, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

51 dòng giá14 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Châu Pha

51 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Châu Pha, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN – CHÂU PHA
GIÁP RANH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ 300M TRỞ VỀ THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ
Đất ở10.600.0005.300.0004.240.0003.392.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở CÁC VỊ TRÍ, KHU VỰC TRÊN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 3M ĐẾN DƯỚI 4 MĐất ở3.826.0001.913.0001.530.0001.224.000
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B)
RANH GIỚI PHƯỜNG HẮC DỊCH → ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN – CHÂU PHA
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.500.0001.200.000960.000
ĐƯỜNG TÓC TIÊN – PHÚ MỸ
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) → RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.500.0001.200.000960.000
CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀUĐất ở8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ CHÂU PHAĐất ở8.230.0004.115.0003.292.0002.634.000
ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN – CHÂU PHA
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở8.000.0004.000.0003.200.0002.560.000
ĐƯỜNG TÓC TIÊN – PHÚ MỸ
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) → RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ
Đất ở7.500.0003.750.0003.000.0002.400.000
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B)
RANH GIỚI PHƯỜNG HẮC DỊCH → ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN – CHÂU PHA
Đất ở7.500.0003.750.0003.000.0002.400.000
ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 992)
GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HẢI → RANH XÃ NGHĨA THÀNH
Đất ở7.090.0003.545.0002.836.0002.269.000
ĐƯỜNG HẮC DỊCH – BÀU PHƯỢNG – CHÂU PHA
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) → RANH GIỚI PHƯỜNG TÂN THÀNH
Đất ở7.090.0003.545.0002.836.0002.269.000
ĐƯỜNG SỐ 16
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) ĐẾN MÉT THỨ 390
Đất ở6.300.0003.150.0002.520.0002.016.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - CHÂU PHA
RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B)
Đất ở6.300.0003.150.0002.520.0002.016.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊNĐất ở4.469.0002.235.0001.788.0001.430.000
ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN – CHÂU PHA
GIÁP RANH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ 300M TRỞ VỀ THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ
Đất thương mại, dịch vụ4.240.0002.120.0001.696.0001.357.000
CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀUĐất thương mại, dịch vụ3.520.0001.760.0001.408.0001.126.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ CHÂU PHAĐất thương mại, dịch vụ3.292.0001.646.0001.317.0001.053.000
ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN – CHÂU PHA
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊNĐất ở3.188.0001.594.0001.275.0001.020.000
ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN – CHÂU PHA
GIÁP RANH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ 300M TRỞ VỀ THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.180.0001.590.0001.272.0001.018.000
ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 992)
GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HẢI → RANH XÃ NGHĨA THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ2.836.0001.418.0001.134.000908.000
ĐƯỜNG HẮC DỊCH – BÀU PHƯỢNG – CHÂU PHA
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) → RANH GIỚI PHƯỜNG TÂN THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ2.836.0001.418.0001.134.000908.000
CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.640.0001.320.0001.056.000845.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8MĐất ở2.559.0001.280.0001.024.000819.000
ĐƯỜNG SỐ 16
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) ĐẾN MÉT THỨ 390
Đất thương mại, dịch vụ2.520.0001.260.0001.008.000806.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - CHÂU PHA
RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B)
Đất thương mại, dịch vụ2.520.0001.260.0001.008.000806.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ CHÂU PHAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.469.0001.235.000988.000790.000
ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN – CHÂU PHA
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B)
RANH GIỚI PHƯỜNG HẮC DỊCH → ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN – CHÂU PHA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.250.0001.125.000900.000720.000
ĐƯỜNG TÓC TIÊN – PHÚ MỸ
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) → RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.250.0001.125.000900.000720.000
ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 992)
GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HẢI → RANH XÃ NGHĨA THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.127.0001.064.000851.000681.000
ĐƯỜNG HẮC DỊCH – BÀU PHƯỢNG – CHÂU PHA
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) → RANH GIỚI PHƯỜNG TÂN THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.127.0001.064.000851.000681.000
ĐƯỜNG SỐ 16
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) ĐẾN MÉT THỨ 390
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.890.000945.000756.000605.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - CHÂU PHA
RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.890.000945.000756.000605.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ1.788.000894.000715.000572.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở CÁC VỊ TRÍ, KHU VỰC TRÊN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 3M ĐẾN DƯỚI 4 MĐất thương mại, dịch vụ1.531.000766.000612.000490.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.341.000671.000536.000429.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ1.275.000638.000510.000408.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở CÁC VỊ TRÍ, KHU VỰC TRÊN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 3M ĐẾN DƯỚI 4 MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.148.000574.000459.000367.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8MĐất thương mại, dịch vụ1.023.000512.000409.000327.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp956.000478.000382.000306.000
Xã Châu Pha (Khu vực IV)Đất chăn nuôi tập trung870.000690.000555.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp768.000384.000307.000246.000
Xã Châu Pha (Khu vực IV)Đất trồng cây lâu năm580.000460.000370.000
Xã Châu Pha (Khu vực IV)Đất trồng cây hằng năm khác480.000380.000300.000
Xã Châu Pha (Khu vực IV)Đất nuôi trồng thủy sản480.000380.000300.000
Xã Châu Pha (Khu vực IV)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)480.000380.000300.000
Xã Châu Pha (Khu vực IV)Đất rừng sản xuất480.000380.000300.000
Xã Châu Pha (Khu vực IV)Đất rừng phòng hộ384.000304.000240.000
Xã Châu Pha (Khu vực IV)Đất rừng đặc dụng384.000304.000240.000

Mặt bằng giá đất Xã Châu Pha

Giá VT1 cao nhất
10.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.520.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
384.000
đồng/m²
Số dòng giá
51
dòng
Số tuyến đường
14
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Châu Pha, giá VT2 bình quân bằng 55,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 44,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Châu Pha (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở1410.600.0002.559.000
Đất thương mại, dịch vụ144.240.0001.023.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp143.180.000768.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất rừng đặc dụng1384.000384.000
Đất làm muối1384.000384.000

Xã Châu Pha đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Châu Pha đứng thứ 147 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Châu Pha

Mã bưu chính (zip code)
78712
Doanh nghiệp trên địa bàn
388 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Châu Pha gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tóc Tiên

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Châu Pha

14 tuyến đường tại Xã Châu Pha có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở CÁC VỊ TRÍ, KHU VỰC TRÊN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 3M ĐẾN DƯỚI 4 M
3 dòng · VT1 tới 3.826.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 4.469.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M
3 dòng · VT1 tới 2.559.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 3.188.000 đ/m²
CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU
3 dòng · VT1 tới 8.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B)
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG HẮC DỊCH – BÀU PHƯỢNG – CHÂU PHA
3 dòng · VT1 tới 7.090.000 đ/m²
ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 992)
3 dòng · VT1 tới 7.090.000 đ/m²
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - CHÂU PHA
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ CHÂU PHA
3 dòng · VT1 tới 8.230.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN – CHÂU PHA
6 dòng · VT1 tới 10.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 16
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÓC TIÊN – PHÚ MỸ
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Xã Châu Pha (Khu vực IV)
9 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Châu Pha

Giá đất cao nhất tại Xã Châu Pha là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Châu Pha là 10.600.000 đồng/m², thấp nhất 384.000 đồng/m², trung vị 2.520.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Châu Pha đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Châu Pha xếp thứ 147 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Châu Pha theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Châu Pha được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Châu Pha hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.