Giá đất ĐƯỜNG SỐ 16, Xã Châu Pha

Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG SỐ 16 thuộc Xã Châu Pha, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến ĐƯỜNG SỐ 16

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến ĐƯỜNG SỐ 16, Xã Châu Pha, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) ĐẾN MÉT THỨ 390 Đất ở6.300.0003.150.0002.520.0002.016.000
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) ĐẾN MÉT THỨ 390 Đất thương mại, dịch vụ2.520.0001.260.0001.008.000806.000
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) ĐẾN MÉT THỨ 390 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.890.000945.000756.000605.000

Mặt bằng giá tuyến ĐƯỜNG SỐ 16

Giá VT1 cao nhất
6.300.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.520.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.890.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến ĐƯỜNG SỐ 16, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến ĐƯỜNG SỐ 16 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở16.300.0006.300.000
Đất thương mại, dịch vụ12.520.0002.520.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.890.0001.890.000

ĐƯỜNG SỐ 16 đứng thứ mấy trong Xã Châu Pha

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG SỐ 16 đứng thứ 9 trên 14 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Châu Pha.

Tra tiếp trong Xã Châu Pha và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Châu Pha hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở CÁC VỊ TRÍ, KHU VỰC TRÊN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 3M ĐẾN DƯỚI 4 M
3 dòng · VT1 tới 3.826.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 4.469.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M
3 dòng · VT1 tới 2.559.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 3.188.000 đ/m²
CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU
3 dòng · VT1 tới 8.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B)
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG HẮC DỊCH – BÀU PHƯỢNG – CHÂU PHA
3 dòng · VT1 tới 7.090.000 đ/m²
ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 992)
3 dòng · VT1 tới 7.090.000 đ/m²
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - CHÂU PHA
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ CHÂU PHA
3 dòng · VT1 tới 8.230.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN – CHÂU PHA
6 dòng · VT1 tới 10.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÓC TIÊN – PHÚ MỸ
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Xã Châu Pha (Khu vực IV)
9 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất ĐƯỜNG SỐ 16

Giá đất đường ĐƯỜNG SỐ 16 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến ĐƯỜNG SỐ 16 tại Xã Châu Pha có giá VT1 cao nhất 6.300.000 đồng/m² và thấp nhất 1.890.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
ĐƯỜNG SỐ 16 có phải tuyến đắt nhất Xã Châu Pha không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG SỐ 16 đứng thứ 9 trên 14 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Châu Pha.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.