Bảng giá đất Xã Châu Pha, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Châu Pha, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Châu Pha
51 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN – CHÂU PHAGIÁP RANH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ 300M TRỞ VỀ THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ | Đất ở | 10.600.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.392.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở CÁC VỊ TRÍ, KHU VỰC TRÊN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 3M ĐẾN DƯỚI 4 M | Đất ở | 3.826.000 | 1.913.000 | 1.530.000 | 1.224.000 |
| ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B)RANH GIỚI PHƯỜNG HẮC DỊCH → ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN – CHÂU PHA | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| ĐƯỜNG TÓC TIÊN – PHÚ MỸĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) → RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU | Đất ở | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ CHÂU PHA | Đất ở | 8.230.000 | 4.115.000 | 3.292.000 | 2.634.000 |
| ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN – CHÂU PHAĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| ĐƯỜNG TÓC TIÊN – PHÚ MỸĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) → RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ | Đất ở | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B)RANH GIỚI PHƯỜNG HẮC DỊCH → ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN – CHÂU PHA | Đất ở | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 992)GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HẢI → RANH XÃ NGHĨA THÀNH | Đất ở | 7.090.000 | 3.545.000 | 2.836.000 | 2.269.000 |
| ĐƯỜNG HẮC DỊCH – BÀU PHƯỢNG – CHÂU PHAĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) → RANH GIỚI PHƯỜNG TÂN THÀNH | Đất ở | 7.090.000 | 3.545.000 | 2.836.000 | 2.269.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 16ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) ĐẾN MÉT THỨ 390 | Đất ở | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - CHÂU PHARANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) | Đất ở | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất ở | 4.469.000 | 2.235.000 | 1.788.000 | 1.430.000 |
| ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN – CHÂU PHAGIÁP RANH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ 300M TRỞ VỀ THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.240.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | 1.357.000 |
| CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU | Đất thương mại, dịch vụ | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ CHÂU PHA | Đất thương mại, dịch vụ | 3.292.000 | 1.646.000 | 1.317.000 | 1.053.000 |
| ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN – CHÂU PHAĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN | Đất ở | 3.188.000 | 1.594.000 | 1.275.000 | 1.020.000 |
| ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN – CHÂU PHAGIÁP RANH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ 300M TRỞ VỀ THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.180.000 | 1.590.000 | 1.272.000 | 1.018.000 |
| ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 992)GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HẢI → RANH XÃ NGHĨA THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.836.000 | 1.418.000 | 1.134.000 | 908.000 |
| ĐƯỜNG HẮC DỊCH – BÀU PHƯỢNG – CHÂU PHAĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) → RANH GIỚI PHƯỜNG TÂN THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.836.000 | 1.418.000 | 1.134.000 | 908.000 |
| CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.640.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | 845.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M | Đất ở | 2.559.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | 819.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 16ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) ĐẾN MÉT THỨ 390 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 806.000 |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - CHÂU PHARANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 806.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ CHÂU PHA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.469.000 | 1.235.000 | 988.000 | 790.000 |
| ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN – CHÂU PHAĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
| ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B)RANH GIỚI PHƯỜNG HẮC DỊCH → ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN – CHÂU PHA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 720.000 |
| ĐƯỜNG TÓC TIÊN – PHÚ MỸĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) → RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 720.000 |
| ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 992)GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HẢI → RANH XÃ NGHĨA THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.127.000 | 1.064.000 | 851.000 | 681.000 |
| ĐƯỜNG HẮC DỊCH – BÀU PHƯỢNG – CHÂU PHAĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) → RANH GIỚI PHƯỜNG TÂN THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.127.000 | 1.064.000 | 851.000 | 681.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 16ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) ĐẾN MÉT THỨ 390 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 605.000 |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - CHÂU PHARANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 605.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.788.000 | 894.000 | 715.000 | 572.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở CÁC VỊ TRÍ, KHU VỰC TRÊN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 3M ĐẾN DƯỚI 4 M | Đất thương mại, dịch vụ | 1.531.000 | 766.000 | 612.000 | 490.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.341.000 | 671.000 | 536.000 | 429.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.275.000 | 638.000 | 510.000 | 408.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở CÁC VỊ TRÍ, KHU VỰC TRÊN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 3M ĐẾN DƯỚI 4 M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.148.000 | 574.000 | 459.000 | 367.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M | Đất thương mại, dịch vụ | 1.023.000 | 512.000 | 409.000 | 327.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 956.000 | 478.000 | 382.000 | 306.000 |
| Xã Châu Pha (Khu vực IV) | Đất chăn nuôi tập trung | 870.000 | 690.000 | 555.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 768.000 | 384.000 | 307.000 | 246.000 |
| Xã Châu Pha (Khu vực IV) | Đất trồng cây lâu năm | 580.000 | 460.000 | 370.000 | — |
| Xã Châu Pha (Khu vực IV) | Đất trồng cây hằng năm khác | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — |
| Xã Châu Pha (Khu vực IV) | Đất nuôi trồng thủy sản | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — |
| Xã Châu Pha (Khu vực IV) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — |
| Xã Châu Pha (Khu vực IV) | Đất rừng sản xuất | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — |
| Xã Châu Pha (Khu vực IV) | Đất rừng phòng hộ | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — |
| Xã Châu Pha (Khu vực IV) | Đất rừng đặc dụng | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — |
Mặt bằng giá đất Xã Châu Pha
Tại Xã Châu Pha, giá VT2 bình quân bằng 55,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 44,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 14 | 10.600.000 | 2.559.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 14 | 4.240.000 | 1.023.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14 | 3.180.000 | 768.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xã Châu Pha đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Châu Pha đứng thứ 147 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Châu Pha
- Mã bưu chính (zip code)
- 78712
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 388 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Châu Pha gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Châu Pha
14 tuyến đường tại Xã Châu Pha có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
