Bảng giá đất Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

238 dòng giá72 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Thủ Đức

238 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
HỒ VĂN TƯ → CẦU PHỐ NHÀ TRÀ
Đất thương mại, dịch vụ24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
TRƯỜNG THỌ (ĐƯỜNG SỐ 2)
NGUYỄN VĂN BÁ (XA LỘ HÀ NỘI) → CẦU SẮT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ HIMLAM (LINH CHIỂU)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ23.500.00011.750.0009.400.0007.520.000
ĐƯỜNG SỐ 5- LC
HOÀNG DIỆU 2 → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.100.00011.550.0009.240.0007.392.000
ĐƯỜNG SỐ 6
DÂN CHỦ → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.100.00011.550.0009.240.0007.392.000
ĐƯỜNG SỐ 9
ĐẶNG VĂN BI → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.100.00011.550.0009.240.0007.392.000
ĐƯỜNG SỐ 9 PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
HỒ VĂN TƯ → ĐẶNG VĂN BI
Đất thương mại, dịch vụ22.300.00011.150.0008.920.0007.136.000
ĐƯỜNG SỐ 8 PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
HỒ VĂN TƯ → ĐẶNG VĂN BI
Đất thương mại, dịch vụ22.300.00011.150.0008.920.0007.136.000
ĐƯỜNG SỐ 6
NGÃ 3 ĐẶNG VĂN BI → KHO VẬN
Đất thương mại, dịch vụ22.300.00011.150.0008.920.0007.136.000
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
ĐẶNG VĂN BI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ22.300.00011.150.0008.920.0007.136.000
ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG LINH CHIỂU
HOÀNG DIỆU 2 → KHA VẠN CÂN
Đất thương mại, dịch vụ21.700.00010.850.0008.680.0006.944.000
ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
NGUYỄN VĂN BÁ (XA LỘ HÀ NỘI) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.600.00010.800.0008.640.0006.912.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ DỰ ÁN KHU LALIMA (TRƯỜNG THỌ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.600.00010.800.0008.640.0006.912.000
ĐƯỜNG SỐ 17, PHƯỜNG LINH CHIỂU
HOÀNG DIỆU 2 → CHƯƠNG DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.500.00010.750.0008.600.0006.880.000
ĐƯỜNG SỐ 4
DÂN CHỦ → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.000.00010.500.0008.400.0006.720.000
ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
HỒ VĂN TƯ → CẦU PHỐ NHÀ TRÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ19.700.0009.850.0007.880.0006.304.000
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU DÂN CƯ HIM LAM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ19.700.0009.850.0007.880.0006.304.000
ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ HIM LAM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ19.700.0009.850.0007.880.0006.304.000
ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ HIM LAM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ19.700.0009.850.0007.880.0006.304.000
ĐƯỜNG SỐ 6 KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ19.700.0009.850.0007.880.0006.304.000
ĐƯỜNG SỐ 5 KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ19.700.0009.850.0007.880.0006.304.000
ĐƯỜNG SỐ 4 KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ19.700.0009.850.0007.880.0006.304.000
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ19.700.0009.850.0007.880.0006.304.000
ĐƯỜNG SỐ 9 PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
HỒ VĂN TƯ → ĐẶNG VĂN BI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.600.0009.300.0007.440.0005.952.000
ĐƯỜNG SỐ 8 PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
HỒ VĂN TƯ → ĐẶNG VĂN BI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.600.0009.300.0007.440.0005.952.000
ĐƯỜNG SỐ 6
NGÃ 3 ĐẶNG VĂN BI → KHO VẬN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.600.0009.300.0007.440.0005.952.000
ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG LINH CHIỂU
HOÀNG DIỆU 2 → KHA VẠN CÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.100.0009.050.0007.240.0005.792.000
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU DÂN CƯ HIM LAM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ HIM LAM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ HIM LAM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
ĐƯỜNG SỐ 6 KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
ĐƯỜNG SỐ 5 KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
Phường Thủ Đức (Khu vực II)Đất trồng cây hằng năm khác1.000.000800.000640.000
Phường Thủ Đức (Khu vực II)Đất rừng sản xuất1.000.000800.000640.000
Phường Thủ Đức (Khu vực II)Đất nuôi trồng thủy sản1.000.000800.000640.000
Phường Thủ Đức (Khu vực II)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1.000.000800.000640.000
Phường Thủ Đức (Khu vực II)Đất rừng đặc dụng800.000640.000512.000

Mặt bằng giá đất Phường Thủ Đức

Giá VT1 cao nhất
161.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
32.900.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
238
dòng
Số tuyến đường
72
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Phường Thủ Đức, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Thủ Đức (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở78161.200.00032.900.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7880.600.00016.500.000
Đất thương mại, dịch vụ7596.700.00019.700.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000

Phường Thủ Đức đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Thủ Đức đứng thứ 35 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Thủ Đức

Mã bưu chính (zip code)
71319
Doanh nghiệp trên địa bàn
3.368 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Thủ Đức gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Linh ChiểuPhường Linh ChiểuPhường Bình ThọPhường Bình ThọPhường Trường ThọPhường Trường Thọ

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Thủ Đức

69 tuyến đường tại Phường Thủ Đức có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ALEXANDREDE RHOHE
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
BÁC ÁI
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
CHU MẠNH TRINH
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
CHƯƠNG DƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 55.900.000 đ/m²
CHU VĂN AN
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
CÔNG LÝ
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
DÂN CHỦ PHƯỜNG BÌNH THỌ
3 dòng · VT1 tới 72.900.000 đ/m²
ĐẶNG VĂN BI
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
ĐOÀN CÔNG HỚN
3 dòng · VT1 tới 61.600.000 đ/m²
ĐOÀN KẾT
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐỘC LẬP
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐỒNG TIẾN
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ DỰ ÁN KHU LALIMA (TRƯỜNG THỌ)
3 dòng · VT1 tới 43.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CƯ XÁ ĐIỆN LỰC
3 dòng · VT1 tới 35.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ HIMLAM (LINH CHIỂU)
3 dòng · VT1 tới 39.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ 7/4A KHA VẠN CÂN, PHƯỜNG LINH ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 56.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1
4 dòng · VT1 tới 32.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ HIM LAM
3 dòng · VT1 tới 32.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH
3 dòng · VT1 tới 32.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ HIM LAM
3 dòng · VT1 tới 32.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU DÂN CƯ HIM LAM
3 dòng · VT1 tới 32.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH
3 dòng · VT1 tới 32.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
3 dòng · VT1 tới 43.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4
3 dòng · VT1 tới 41.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4 KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH
3 dòng · VT1 tới 32.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
3 dòng · VT1 tới 37.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5 KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH
3 dòng · VT1 tới 32.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5- LC
3 dòng · VT1 tới 46.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6
6 dòng · VT1 tới 46.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6 KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH
3 dòng · VT1 tới 32.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7, LINH CHIỂU
3 dòng · VT1 tới 42.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8
3 dòng · VT1 tới 41.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8 PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
3 dòng · VT1 tới 37.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9
3 dòng · VT1 tới 46.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9 PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
3 dòng · VT1 tới 37.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10
3 dòng · VT1 tới 37.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 11
3 dòng · VT1 tới 65.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
6 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
3 dòng · VT1 tới 37.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 13
6 dòng · VT1 tới 65.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG LINH CHIỂU
3 dòng · VT1 tới 36.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 17, PHƯỜNG LINH CHIỂU
3 dòng · VT1 tới 42.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 36 (BẾN ĐÒ), PHƯỜNG LINH ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 46.200.000 đ/m²
EINSTEIN
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
HÀN THUYÊN
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
HÒA BÌNH
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
HOÀNG DIỆU 2
3 dòng · VT1 tới 66.400.000 đ/m²
HỒNG ĐỨC
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
HỒ VĂN TƯ
6 dòng · VT1 tới 61.600.000 đ/m²
HỮU NGHỊ
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
KHA VẠN CÂN
9 dòng · VT1 tới 143.400.000 đ/m²
KHỔNG TỬ
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
LÊ QUÝ ĐÔN
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
LÊ VĂN CHÍ
3 dòng · VT1 tới 65.600.000 đ/m²
LƯƠNG KHẢI SIÊU
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
NGUYỄN CÔNG TRỨ
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
NGUYỄN KHUYẾN
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN BÁ (PHƯỜNG BÌNH THỌ, TRƯỜNG THỌ)
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
PASTEUR
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
PHẠM VĂN ĐỒNG
3 dòng · VT1 tới 89.100.000 đ/m²
PHAN HUY CHÚ
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
Phường Thủ Đức (Khu vực II)
7 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
TAGORE
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
THỐNG NHẤT (PHƯỜNG BÌNH THỌ)
3 dòng · VT1 tới 72.900.000 đ/m²
TÔ VĨNH DIỆN
3 dòng · VT1 tới 64.000.000 đ/m²
TRƯỜNG THỌ (ĐƯỜNG SỐ 2)
5 dòng · VT1 tới 42.100.000 đ/m²
VÕ VĂN NGÂN
3 dòng · VT1 tới 161.200.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Thủ Đức

Giá đất cao nhất tại Phường Thủ Đức là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Thủ Đức là 161.200.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 32.900.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Thủ Đức đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Thủ Đức xếp thứ 35 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Thủ Đức theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Thủ Đức được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Thủ Đức hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 6 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.