Đơn giá đất tại Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
238 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3 KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 NGÃ 4 RMK → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 NGÃ 3 ĐƯỜNG SỐ 11 VÀ ĐƯỜNG SỐ 2 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4 KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | — |
| Phường Thủ Đức (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | — | — |
| Phường Thủ Đức (Khu vực II) | Đất làm muối | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
| VÕ VĂN NGÂN KHA VẠN CÂN → NGÃ TƯ THỦ ĐỨC | Đất ở | 161.200.000 | 80.600.000 | 64.480.000 | 51.584.000 | — |
| KHA VẠN CÂN NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC → CẦU NGANG | Đất ở | 143.400.000 | 71.700.000 | 57.360.000 | 45.888.000 | — |
| VÕ VĂN NGÂN KHA VẠN CÂN → NGÃ TƯ THỦ ĐỨC | Đất thương mại, dịch vụ | 96.700.000 | 48.350.000 | 38.680.000 | 30.944.000 | — |
| KHA VẠN CÂN NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC → CẦU NGANG | Đất thương mại, dịch vụ | 86.000.000 | 43.000.000 | 34.400.000 | 27.520.000 | — |
| DÂN CHỦ PHƯỜNG BÌNH THỌ VÕ VĂN NGÂN → ĐẶNG VĂN BI | Đất ở | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 | — |
| KHA VẠN CÂN NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC → CẦU NGANG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 71.700.000 | 35.850.000 | 28.680.000 | 22.944.000 | — |
| KHA VẠN CÂN NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC → HOÀNG DIỆU 2 | Đất ở | 70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 | — |
| HOÀNG DIỆU 2 KHA VẠN CÂN → LÊ VĂN CHÍ | Đất ở | 66.400.000 | 33.200.000 | 26.560.000 | 21.248.000 | — |
| LÊ VĂN CHÍ VÕ VĂN NGÂN → HOÀNG DIỆU 2 | Đất ở | 65.600.000 | 32.800.000 | 26.240.000 | 20.992.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 13 VÕ VĂN NGÂN → HẺM 20 | Đất ở | 65.000.000 | 32.500.000 | 26.000.000 | 20.800.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 11 ĐƯỜNG SỐ 9 → VÕ VĂN NGÂN | Đất ở | 65.000.000 | 32.500.000 | 26.000.000 | 20.800.000 | — |
| ĐẶNG VĂN BI VÕ VĂN NGÂN → NGUYỄN VĂN BÁ | Đất ở | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 | — |
| KHA VẠN CÂN CẦU NGANG → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất ở | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 | — |
| NGUYỄN VĂN BÁ (PHƯỜNG BÌNH THỌ, TRƯỜNG THỌ) VÕ VĂN NGÂN → CẦU RẠCH CHIẾC | Đất ở | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 | — |
| TÔ VĨNH DIỆN VÕ VĂN NGÂN → HOÀNG DIỆU 2 | Đất ở | 64.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | 20.480.000 | — |
| HỒ VĂN TƯ NGÃ BA KHA VẠN CÂN → ĐƯỜNG SỐ 10 | Đất ở | 61.600.000 | 30.800.000 | 24.640.000 | 19.712.000 | — |
| HỒ VĂN TƯ ĐƯỜNG SỐ 10 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 59.100.000 | 29.550.000 | 23.640.000 | 18.912.000 | — |
| CHU MẠNH TRINH DÂN CHỦ → THỐNG NHẤT | Đất ở | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 | — |
| BÁC ÁI VÕ VĂN NGÂN → ĐẶNG VĂN BI | Đất ở | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 | — |
| CÔNG LÝ CHU MẠNH TRINH → ĐẶNG VĂN BI | Đất ở | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 | — |
| ĐỒNG TIẾN HỒNG ĐỨC → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 | — |
| ĐỘC LẬP EINSTEIN → LÊ QUÝ ĐÔN | Đất ở | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 | — |
| ĐOÀN KẾT VÕ VĂN NGÂN → KHỔNG TỬ | Đất ở | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 | — |
| PASTEUR THỐNG NHẤT → NGUYỄN VĂN BÁ | Đất ở | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 | — |
| ALEXANDREDE RHOHE THỐNG NHẤT → NGUYỄN VĂN BÁ | Đất ở | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 | — |
| CHU VĂN AN THỐNG NHẤT → NGUYỄN VĂN BÁ | Đất ở | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 | — |
| NGUYỄN CÔNG TRỨ THỐNG NHẤT → NGUYỄN VĂN BÁ | Đất ở | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 | — |
| TAGORE THỐNG NHẤT → NGUYỄN VĂN BÁ | Đất ở | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 | — |
| PHAN HUY CHÚ THỐNG NHẤT → NGUYỄN VĂN BÁ | Đất ở | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 | — |
| LÊ QUÝ ĐÔN BÁC ÁI → NGUYỄN VĂN BÁ | Đất ở | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 | — |
| HỒNG ĐỨC DÂN CHỦ → NGUYỄN VĂN BÁ | Đất ở | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 | — |
| NGUYỄN TRƯỜNG TỘ THỐNG NHẤT → NGUYỄN VĂN BÁ | Đất ở | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 | — |
| NGUYỄN BỈNH KHIÊM THỐNG NHẤT → NGUYỄN VĂN BÁ | Đất ở | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ 7/4A KHA VẠN CÂN, PHƯỜNG LINH ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 56.000.000 | 28.000.000 | 22.400.000 | 17.920.000 | — |
| CHƯƠNG DƯƠNG VÕ VĂN NGÂN → KHA VẠN CÂN | Đất ở | 55.900.000 | 27.950.000 | 22.360.000 | 17.888.000 | — |
| PHẠM VĂN ĐỒNG CẦU GÒ DƯA → RẠCH CẦU NGANG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 13 HẺM 20 → ĐẶNG VĂN BI | Đất ở | 51.000.000 | 25.500.000 | 20.400.000 | 16.320.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 36 (BẾN ĐÒ), PHƯỜNG LINH ĐÔNG KHA VẠN CÂN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5- LC HOÀNG DIỆU 2 → ĐƯỜNG SỐ 6 | Đất ở | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 DÂN CHỦ → ĐƯỜNG SỐ 9 | Đất ở | 46.100.000 | 23.050.000 | 18.440.000 | 14.752.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 9 ĐẶNG VĂN BI → ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất ở | 46.100.000 | 23.050.000 | 18.440.000 | 14.752.000 | — |
| PHẠM VĂN ĐỒNG CẦU GÒ DƯA → RẠCH CẦU NGANG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.600.000 | 22.300.000 | 17.840.000 | 14.272.000 | — |
Tại Phường Thủ Đức, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 78 | 161.200.000 | 32.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 78 | 80.600.000 | 16.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 75 | 96.700.000 | 19.700.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Thủ Đức đứng thứ 35 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Thủ Đức gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
69 tuyến đường tại Phường Thủ Đức có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .