Đơn giá đất tại Phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
219 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG CC4 ĐƯỜNG CC5 → ĐƯỜNG CN1 | Đất thương mại, dịch vụ | 31.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.112.000 | — |
| ĐƯỜNG CC2 ĐƯỜNG DC9 → ĐƯỜNG CN1 | Đất thương mại, dịch vụ | 31.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.112.000 | — |
| NGUYỄN SÁNG LÊ TRỌNG TẤN → NGUYỄN ĐỖ CUNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 19/5 BÌNH LONG → LƯU CHÍ HIẾU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 | — |
| ĐƯỜNG CC5 ĐƯỜNG CN1 → ĐƯỜNG CC2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 | — |
| ĐƯỜNG D15 ĐƯỜNG D10 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 | — |
| ĐƯỜNG C6A ĐƯỜNG S11 → ĐƯỜNG C1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 | — |
| ĐƯỜNG C6 ĐƯỜNG C5 → ĐƯỜNG C7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 | — |
| ĐƯỜNG C5 ĐƯỜNG C8 → ĐƯỜNG C2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 | — |
| ĐƯỜNG C1 ĐƯỜNG C8 → ĐƯỜNG C2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 | — |
| ĐƯỜNG CC1 ĐƯỜNG CN1 → ĐƯỜNG CC2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.600.000 | 13.800.000 | 11.040.000 | 8.832.000 | — |
| ĐƯỜNG CC4 ĐƯỜNG CC5 → ĐƯỜNG CN1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | — |
| Phường Tây Thạnh (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | — | — |
| Phường Tây Thạnh (Khu vực II) | Đất trồng cây lâu năm | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — | — |
| Phường Tây Thạnh (Khu vực II) | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Tây Thạnh (Khu vực II) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Tây Thạnh (Khu vực II) | Đất rừng đặc dụng | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
| Phường Tây Thạnh (Khu vực II) | Đất làm muối | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
| Phường Tây Thạnh (Khu vực II) | Đất rừng phòng hộ | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
Tại Phường Tây Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 51,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 71 | 114.900.000 | 52.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70 | 57.500.000 | 26.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 69 | 68.900.000 | 31.600.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tây Thạnh đứng thứ 60 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
66 tuyến đường tại Phường Tây Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .