Bảng giá đất Phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

112 dòng giá36 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Thới Hiệp

112 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1)
RẠCH CẦU SUỐI → LÊ VĂN KHƯƠNG
Đất ở43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
TÂN THỚI HIỆP 20
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN TRÁC
Đất ở32.400.00016.200.00012.960.00010.368.000
NGUYỄN VĂN QUÁ
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → RẠCH CẦU SUỐI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.400.00015.200.00012.160.0009.728.000
ĐƯỜNG A (KHU TÂN TIẾN)
GIÁP VỚI ĐƯỜNG F1 → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 31
Đất ở28.700.00014.350.00011.480.0009.184.000
TRẦN THỊ BẢY
NGUYỄN THỊ BÚP → NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất thương mại, dịch vụ24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
TRƯƠNG THỊ HOA
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → DƯƠNG THỊ MƯỜI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000
ĐƯỜNG F1 (KHU TÂN TIẾN)
GIÁP VỚI ĐƯỜNG A
Đất ở23.100.00011.550.0009.240.0007.392.000
ĐƯỜNG E2 (KHU TÂN TIẾN)
GIÁP VỚI ĐƯỜNG D
Đất ở23.100.00011.550.0009.240.0007.392.000
TTH 06
NGUYỄN TRÁC (TÂN THỚI HIỆP 21) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
CHUNG THỊ MINH (HIỆP THÀNH 31)
LÊ VĂN KHƯƠNG → HIỆP THÀNH 25
Đất thương mại, dịch vụ18.600.0009.300.0007.440.0005.952.000
CHUNG THỊ MINH (HIỆP THÀNH 31)
LÊ VĂN KHƯƠNG → HIỆP THÀNH 25
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.500.0007.750.0006.200.0004.960.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 13M (HIỆP THÀNH CITY)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.500.0007.750.0006.200.0004.960.000
TRẦN THỊ HÈ
NGUYỄN ẢNH THỦ → ĐƯỜNG BĐH KHU PHỐ 4 CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.200.0007.600.0006.080.0004.864.000
NGUYỄN THỊ KIỂU
LÊ VĂN KHƯƠNG → DƯƠNG THỊ MƯỜI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.200.0007.600.0006.080.0004.864.000
TTH 14
NGUYỄN TRÁC (TÂN THỚI HIỆP 21) → TRƯƠNG THỊ HOA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.400.0007.200.0005.760.0004.608.000
ĐƯỜNG A (KHU TÂN TIẾN)
GIÁP VỚI ĐƯỜNG F1 → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 31
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.400.0007.200.0005.760.0004.608.000
ĐƯỜNG E2 (KHU TÂN TIẾN)
GIÁP VỚI ĐƯỜNG D
Đất thương mại, dịch vụ13.900.0006.950.0005.560.0004.448.000
ĐƯỜNG F1 (KHU TÂN TIẾN)
GIÁP VỚI ĐƯỜNG A
Đất thương mại, dịch vụ13.900.0006.950.0005.560.0004.448.000
TTH 06
NGUYỄN TRÁC (TÂN THỚI HIỆP 21) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
TTH 13
NGUYỄN THỊ ĐẶNG → TTH 14
Đất thương mại, dịch vụ13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
TTH 09
NGUYỄN THỊ ĐẶNG → TTH 14
Đất thương mại, dịch vụ13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
ĐƯỜNG D (KHU TÂN TIẾN)
GIÁP VỚI ĐƯỜNG H → GIÁP VỚI ĐƯỜNG A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
ĐƯỜNG K (KHU TÂN TIẾN)
GIÁP VỚI ĐƯỜNG J
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
ĐƯỜNG J (KHU TÂN TIẾN)
GIÁP VỚI ĐƯỜNG H
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
ĐƯỜNG G (KHU TÂN TIẾN)
GIÁP VỚI ĐƯỜNG D
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
ĐƯỜNG B3 (KHU TÂN TIẾN)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
NGUYỄN THỊ BÚP
NGUYỄN ẢNH THỦ → DƯƠNG THỊ MƯỜI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
ĐƯỜNG D1 (KHU DỰ ÁN NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ THU NHẬP THẤP)Đất thương mại, dịch vụ8.900.0004.450.0003.560.0002.848.000
ĐƯỜNG D1 (KHU DỰ ÁN NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ THU NHẬP THẤP)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.400.0003.700.0002.960.0002.368.000
Phường Tân Thới Hiệp (Khu vực II)Đất nuôi trồng thủy sản1.000.000800.000640.000
Phường Tân Thới Hiệp (Khu vực II)Đất rừng phòng hộ800.000640.000512.000
NGUYỄN ẢNH THỦ
LÊ VĂN KHƯƠNG → TÔ KÝ
Đất ở63.800.00031.900.00025.520.00020.416.000
LÊ VĂN KHƯƠNG
NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP → CẦU DỪA
Đất ở62.000.00031.000.00024.800.00019.840.000
NGUYỄN VĂN QUÁ
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → RẠCH CẦU SUỐI
Đất ở60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
DƯƠNG THỊ MƯỜI
TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG) → NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất ở49.600.00024.800.00019.840.00015.872.000
HƯƠNG LỘ 80B
NGUYỄN ẢNH THỦ → KÊNH TRẦN QUANG CƠ
Đất ở48.200.00024.100.00019.280.00015.424.000
TRƯƠNG THỊ HOA
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → DƯƠNG THỊ MƯỜI
Đất ở46.800.00023.400.00018.720.00014.976.000
LÊ ĐỨC THỌ
CẦU TRƯỜNG ĐAI → NGẢ TƯ TÂN THỚI HIỆP
Đất ở46.600.00023.300.00018.640.00014.912.000
NGUYỄN THỊ TRÀNG
NGUYỄN THỊ KIỂU → NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất ở44.100.00022.050.00017.640.00014.112.000
ĐƯỜNG VÀO KHU TDC 1,3 HA
NGUYỄN ẢNH THỦ → ĐƯỜNG BĐH KHU PHỐ 4 CŨ
Đất ở41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
TRẦN THỊ BẢY
NGUYỄN THỊ BÚP → NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất ở41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
NGUYỄN THỊ CĂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
NGUYỄN ẢNH THỦ
LÊ VĂN KHƯƠNG → TÔ KÝ
Đất thương mại, dịch vụ38.300.00019.150.00015.320.00012.256.000
NGUYỄN TRÁC (TÂN THỚI HIỆP 21)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → DƯƠNG THỊ MƯỜI
Đất ở37.300.00018.650.00014.920.00011.936.000
NGUYỄN THỊ ĐẶNG
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất ở37.300.00018.650.00014.920.00011.936.000
LÊ VĂN KHƯƠNG
NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP → CẦU DỪA
Đất thương mại, dịch vụ37.200.00018.600.00014.880.00011.904.000
NGUYỄN VĂN QUÁ
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → RẠCH CẦU SUỐI
Đất thương mại, dịch vụ36.500.00018.250.00014.600.00011.680.000
HIỆP THÀNH 44
HIỆP THÀNH 06 → NGUYỄN THỊ BÚP
Đất ở33.000.00016.500.00013.200.00010.560.000
HIỆP THÀNH 43
NGUYỄN ẢNH THỦ → NGUYỄN THỊ BÚP
Đất ở31.900.00015.950.00012.760.00010.208.000
NGUYỄN ẢNH THỦ
LÊ VĂN KHƯƠNG → TÔ KÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp31.900.00015.950.00012.760.00010.208.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Thới Hiệp

Giá VT1 cao nhất
63.800.000
đồng/m²
Trung vị VT1
20.700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
112
dòng
Số tuyến đường
36
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Tân Thới Hiệp, giá VT2 bình quân bằng 52,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân Thới Hiệp (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở3563.800.00014.800.000
Đất thương mại, dịch vụ3538.300.0008.900.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3431.900.0007.400.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000

Phường Tân Thới Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Thới Hiệp đứng thứ 81 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Thới Hiệp

Mã bưu chính (zip code)
71511
Doanh nghiệp trên địa bàn
4.803 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Thới Hiệp gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Hiệp Thành

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Thới Hiệp

35 tuyến đường tại Phường Tân Thới Hiệp có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

CHUNG THỊ MINH (HIỆP THÀNH 31)
3 dòng · VT1 tới 31.000.000 đ/m²
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1)
3 dòng · VT1 tới 43.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG A (KHU TÂN TIẾN)
3 dòng · VT1 tới 28.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG B3 (KHU TÂN TIẾN)
3 dòng · VT1 tới 23.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG D (KHU TÂN TIẾN)
3 dòng · VT1 tới 24.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG D1 (KHU DỰ ÁN NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ THU NHẬP THẤP)
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG E2 (KHU TÂN TIẾN)
3 dòng · VT1 tới 23.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG F1 (KHU TÂN TIẾN)
3 dòng · VT1 tới 23.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG G (KHU TÂN TIẾN)
3 dòng · VT1 tới 23.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG J (KHU TÂN TIẾN)
3 dòng · VT1 tới 23.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG K (KHU TÂN TIẾN)
3 dòng · VT1 tới 23.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 13M (HIỆP THÀNH CITY)
3 dòng · VT1 tới 31.000.000 đ/m²
DƯƠNG THỊ MƯỜI
3 dòng · VT1 tới 49.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO KHU TDC 1,3 HA
3 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
HIỆP THÀNH 43
3 dòng · VT1 tới 31.900.000 đ/m²
HIỆP THÀNH 44
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
HƯƠNG LỘ 80B
3 dòng · VT1 tới 48.200.000 đ/m²
LÊ VĂN KHƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 62.000.000 đ/m²
NGUYỄN ẢNH THỦ
3 dòng · VT1 tới 63.800.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ BÚP
3 dòng · VT1 tới 23.400.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ CĂN
3 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ ĐẶNG
3 dòng · VT1 tới 37.300.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ KIỂU
3 dòng · VT1 tới 30.400.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TRÀNG
3 dòng · VT1 tới 44.100.000 đ/m²
NGUYỄN TRÁC (TÂN THỚI HIỆP 21)
3 dòng · VT1 tới 37.300.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN QUÁ
3 dòng · VT1 tới 60.800.000 đ/m²
Phường Tân Thới Hiệp (Khu vực II)
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
TÂN THỚI HIỆP 20
3 dòng · VT1 tới 32.400.000 đ/m²
TRẦN THỊ BẢY
3 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
TRẦN THỊ HÈ
3 dòng · VT1 tới 30.400.000 đ/m²
TRƯƠNG THỊ HOA
3 dòng · VT1 tới 46.800.000 đ/m²
TTH 06
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
TTH 09
3 dòng · VT1 tới 21.700.000 đ/m²
TTH 13
3 dòng · VT1 tới 21.700.000 đ/m²
TTH 14
3 dòng · VT1 tới 28.700.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Thới Hiệp

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Thới Hiệp là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Thới Hiệp là 63.800.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 20.700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Thới Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Tân Thới Hiệp xếp thứ 81 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Thới Hiệp theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Thới Hiệp được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Thới Hiệp hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.