Đơn giá đất tại Phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
112 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) RẠCH CẦU SUỐI → LÊ VĂN KHƯƠNG | Đất ở | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 | — |
| TÂN THỚI HIỆP 20 ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN TRÁC | Đất ở | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | — |
| NGUYỄN VĂN QUÁ ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → RẠCH CẦU SUỐI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.400.000 | 15.200.000 | 12.160.000 | 9.728.000 | — |
| ĐƯỜNG A (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG F1 → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 31 | Đất ở | 28.700.000 | 14.350.000 | 11.480.000 | 9.184.000 | — |
| TRẦN THỊ BẢY NGUYỄN THỊ BÚP → NGUYỄN ẢNH THỦ | Đất thương mại, dịch vụ | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 | — |
| TRƯƠNG THỊ HOA ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → DƯƠNG THỊ MƯỜI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.400.000 | 11.700.000 | 9.360.000 | 7.488.000 | — |
| ĐƯỜNG F1 (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG A | Đất ở | 23.100.000 | 11.550.000 | 9.240.000 | 7.392.000 | — |
| ĐƯỜNG E2 (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG D | Đất ở | 23.100.000 | 11.550.000 | 9.240.000 | 7.392.000 | — |
| TTH 06 NGUYỄN TRÁC (TÂN THỚI HIỆP 21) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | — |
| CHUNG THỊ MINH (HIỆP THÀNH 31) LÊ VĂN KHƯƠNG → HIỆP THÀNH 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | — |
| CHUNG THỊ MINH (HIỆP THÀNH 31) LÊ VĂN KHƯƠNG → HIỆP THÀNH 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 13M (HIỆP THÀNH CITY) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | — |
| TRẦN THỊ HÈ NGUYỄN ẢNH THỦ → ĐƯỜNG BĐH KHU PHỐ 4 CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.200.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.864.000 | — |
| NGUYỄN THỊ KIỂU LÊ VĂN KHƯƠNG → DƯƠNG THỊ MƯỜI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.200.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.864.000 | — |
| TTH 14 NGUYỄN TRÁC (TÂN THỚI HIỆP 21) → TRƯƠNG THỊ HOA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.608.000 | — |
| ĐƯỜNG A (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG F1 → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 31 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.608.000 | — |
| ĐƯỜNG E2 (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG D | Đất thương mại, dịch vụ | 13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 | — |
| ĐƯỜNG F1 (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG A | Đất thương mại, dịch vụ | 13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 | — |
| TTH 06 NGUYỄN TRÁC (TÂN THỚI HIỆP 21) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
| TTH 13 NGUYỄN THỊ ĐẶNG → TTH 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | — |
| TTH 09 NGUYỄN THỊ ĐẶNG → TTH 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | — |
| ĐƯỜNG D (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG H → GIÁP VỚI ĐƯỜNG A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 | — |
| ĐƯỜNG K (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG J | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.744.000 | — |
| ĐƯỜNG J (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG H | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.744.000 | — |
| ĐƯỜNG G (KHU TÂN TIẾN) GIÁP VỚI ĐƯỜNG D | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.744.000 | — |
| ĐƯỜNG B3 (KHU TÂN TIẾN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.744.000 | — |
| NGUYỄN THỊ BÚP NGUYỄN ẢNH THỦ → DƯƠNG THỊ MƯỜI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.744.000 | — |
| ĐƯỜNG D1 (KHU DỰ ÁN NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ THU NHẬP THẤP) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 | — |
| ĐƯỜNG D1 (KHU DỰ ÁN NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ THU NHẬP THẤP) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| Phường Tân Thới Hiệp (Khu vực II) | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Tân Thới Hiệp (Khu vực II) | Đất rừng phòng hộ | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
| NGUYỄN ẢNH THỦ LÊ VĂN KHƯƠNG → TÔ KÝ | Đất ở | 63.800.000 | 31.900.000 | 25.520.000 | 20.416.000 | — |
| LÊ VĂN KHƯƠNG NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP → CẦU DỪA | Đất ở | 62.000.000 | 31.000.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | — |
| NGUYỄN VĂN QUÁ ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → RẠCH CẦU SUỐI | Đất ở | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 | — |
| DƯƠNG THỊ MƯỜI TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG) → NGUYỄN ẢNH THỦ | Đất ở | 49.600.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | 15.872.000 | — |
| HƯƠNG LỘ 80B NGUYỄN ẢNH THỦ → KÊNH TRẦN QUANG CƠ | Đất ở | 48.200.000 | 24.100.000 | 19.280.000 | 15.424.000 | — |
| TRƯƠNG THỊ HOA ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → DƯƠNG THỊ MƯỜI | Đất ở | 46.800.000 | 23.400.000 | 18.720.000 | 14.976.000 | — |
| LÊ ĐỨC THỌ CẦU TRƯỜNG ĐAI → NGẢ TƯ TÂN THỚI HIỆP | Đất ở | 46.600.000 | 23.300.000 | 18.640.000 | 14.912.000 | — |
| NGUYỄN THỊ TRÀNG NGUYỄN THỊ KIỂU → NGUYỄN ẢNH THỦ | Đất ở | 44.100.000 | 22.050.000 | 17.640.000 | 14.112.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO KHU TDC 1,3 HA NGUYỄN ẢNH THỦ → ĐƯỜNG BĐH KHU PHỐ 4 CŨ | Đất ở | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 | — |
| TRẦN THỊ BẢY NGUYỄN THỊ BÚP → NGUYỄN ẢNH THỦ | Đất ở | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 | — |
| NGUYỄN THỊ CĂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 | — |
| NGUYỄN ẢNH THỦ LÊ VĂN KHƯƠNG → TÔ KÝ | Đất thương mại, dịch vụ | 38.300.000 | 19.150.000 | 15.320.000 | 12.256.000 | — |
| NGUYỄN TRÁC (TÂN THỚI HIỆP 21) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → DƯƠNG THỊ MƯỜI | Đất ở | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 | — |
| NGUYỄN THỊ ĐẶNG ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN ẢNH THỦ | Đất ở | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 | — |
| LÊ VĂN KHƯƠNG NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP → CẦU DỪA | Đất thương mại, dịch vụ | 37.200.000 | 18.600.000 | 14.880.000 | 11.904.000 | — |
| NGUYỄN VĂN QUÁ ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → RẠCH CẦU SUỐI | Đất thương mại, dịch vụ | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | — |
| HIỆP THÀNH 44 HIỆP THÀNH 06 → NGUYỄN THỊ BÚP | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | — |
| HIỆP THÀNH 43 NGUYỄN ẢNH THỦ → NGUYỄN THỊ BÚP | Đất ở | 31.900.000 | 15.950.000 | 12.760.000 | 10.208.000 | — |
| NGUYỄN ẢNH THỦ LÊ VĂN KHƯƠNG → TÔ KÝ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.900.000 | 15.950.000 | 12.760.000 | 10.208.000 | — |
Tại Phường Tân Thới Hiệp, giá VT2 bình quân bằng 52,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 35 | 63.800.000 | 14.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 35 | 38.300.000 | 8.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34 | 31.900.000 | 7.400.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Thới Hiệp đứng thứ 81 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Thới Hiệp gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
35 tuyến đường tại Phường Tân Thới Hiệp có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .