Giá đất TTH 13, Phường Tân Thới Hiệp

Đơn giá đất tuyến TTH 13 thuộc Phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến TTH 13

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến TTH 13, Phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
NGUYỄN THỊ ĐẶNG → TTH 14 Đất thương mại, dịch vụ13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
NGUYỄN THỊ ĐẶNG → TTH 14 Đất ở21.700.00010.850.0008.680.0006.944.000
NGUYỄN THỊ ĐẶNG → TTH 14 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000

Mặt bằng giá tuyến TTH 13

Giá VT1 cao nhất
21.700.000
đồng/m²
Trung vị VT1
13.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.900.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến TTH 13, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến TTH 13 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ113.000.00013.000.000
Đất ở121.700.00021.700.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp110.900.00010.900.000

TTH 13 đứng thứ mấy trong Phường Tân Thới Hiệp

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TTH 13 đứng thứ 33 trên 35 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Thới Hiệp.

Tra tiếp trong Phường Tân Thới Hiệp và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Thới Hiệp hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

CHUNG THỊ MINH (HIỆP THÀNH 31)
3 dòng · VT1 tới 31.000.000 đ/m²
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1)
3 dòng · VT1 tới 43.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG A (KHU TÂN TIẾN)
3 dòng · VT1 tới 28.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG B3 (KHU TÂN TIẾN)
3 dòng · VT1 tới 23.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG D (KHU TÂN TIẾN)
3 dòng · VT1 tới 24.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG D1 (KHU DỰ ÁN NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ THU NHẬP THẤP)
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG E2 (KHU TÂN TIẾN)
3 dòng · VT1 tới 23.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG F1 (KHU TÂN TIẾN)
3 dòng · VT1 tới 23.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG G (KHU TÂN TIẾN)
3 dòng · VT1 tới 23.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG J (KHU TÂN TIẾN)
3 dòng · VT1 tới 23.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG K (KHU TÂN TIẾN)
3 dòng · VT1 tới 23.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 13M (HIỆP THÀNH CITY)
3 dòng · VT1 tới 31.000.000 đ/m²
DƯƠNG THỊ MƯỜI
3 dòng · VT1 tới 49.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO KHU TDC 1,3 HA
3 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
HIỆP THÀNH 43
3 dòng · VT1 tới 31.900.000 đ/m²
HIỆP THÀNH 44
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
HƯƠNG LỘ 80B
3 dòng · VT1 tới 48.200.000 đ/m²
LÊ VĂN KHƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 62.000.000 đ/m²
NGUYỄN ẢNH THỦ
3 dòng · VT1 tới 63.800.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ BÚP
3 dòng · VT1 tới 23.400.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ CĂN
3 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ ĐẶNG
3 dòng · VT1 tới 37.300.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ KIỂU
3 dòng · VT1 tới 30.400.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TRÀNG
3 dòng · VT1 tới 44.100.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất TTH 13

Giá đất đường TTH 13 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến TTH 13 tại Phường Tân Thới Hiệp có giá VT1 cao nhất 21.700.000 đồng/m² và thấp nhất 10.900.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
TTH 13 có phải tuyến đắt nhất Phường Tân Thới Hiệp không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, TTH 13 đứng thứ 33 trên 35 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Thới Hiệp.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.