Đơn giá đất tại Phường Tân Thành, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
128 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN THÀNH VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | Đất ở | 11.601.000 | 5.801.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | — |
| ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA VÒNG XOAY HẮC DỊCH → VỀ PHÍA BẮC DÀI 597M (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI CÓ DẢI CÂY XANH PHÂN CÁCH) | Đất ở | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | — |
| THOẠI NGỌC HẦU (ĐƯỜNG SỐ 7 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN | Đất ở | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | — |
| LÊ ĐỨC THỌ (ĐƯỜNG SỐ 3 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA NAM (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI) | Đất ở | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | — |
| LÊ ĐỨC THỌ (ĐƯỜNG SỐ 3 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA BẮC | Đất ở | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | — |
| AN DƯƠNG VƯƠNG (ĐƯỜNG I TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN | Đất ở | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | — |
| TÔ NGUYỆT ĐÌNH (ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN | Đất ở | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | — |
| HỒ THỊ KHUYÊN (ĐƯỜNG E TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN NỐI DÀI → HẾT TUYẾN | Đất ở | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | — |
| ĐƯỜNG SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU, PHƯỜNG HẮC DỊCH ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH → TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU | Đất ở | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | — |
| LÃNH BINH THĂNG TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH → ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO CŨ) | Đất ở | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | — |
| ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI XÃ TÓC TIÊN CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | — |
| ĐƯỜNG SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU, PHƯỜNG HẮC DỊCH ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH → TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU | Đất thương mại, dịch vụ | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | — |
| ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI XÃ TÓC TIÊN CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 | — |
| ĐƯỜNG SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU, PHƯỜNG HẮC DỊCH ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH → TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÍA SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU ĐƯỜNG TÔ NGUYỆT ĐÌNH → PHÍA SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 | — |
| LÃNH BINH THĂNG TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH → ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 | — |
| Phường Tân Thành (Khu vực III) | Đất rừng sản xuất | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Phường Tân Thành (Khu vực III) | Đất trồng cây hằng năm khác | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Phường Tân Thành (Khu vực III) | Đất nuôi trồng thủy sản | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| ĐƯỜNG H NỐI DÀI TỪ ĐÈN XANH ĐÈN ĐỎ (CÔNG AN CŨ) → ĐƯỜNG VÕ VĂN KIỆT (MỸ XUÂN - NGÃI GIAO MỚI) | Đất ở | 11.910.000 | 5.955.000 | 4.764.000 | 3.811.000 | — |
| ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA VÒNG XOAY HẮC DỊCH → VỀ PHÍA NAM DÀI 775M (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI CÓ DẢI CÂY XANH PHÂN CÁCH) | Đất ở | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG HẮC DỊCH CŨ | Đất ở | 9.504.000 | 4.752.000 | 3.802.000 | 3.041.000 | — |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN TỪ QUỐC LỘ 51 → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT)) ĐẾN RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI | Đất ở | 9.280.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | 2.970.000 | — |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI CŨ | Đất ở | 8.870.000 | 4.435.000 | 3.548.000 | 2.838.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ SÔNG XOÀI CŨ | Đất ở | 8.230.000 | 4.115.000 | 3.292.000 | 2.634.000 | — |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC XÃ SÔNG XOÀI CŨ) RANH GIỚI GIỮA XÃ SÔNG XOÀI CŨ VÀ PHƯỜNG HẮC DỊCH → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ | Đất ở | 8.230.000 | 4.115.000 | 3.292.000 | 2.634.000 | — |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO RANH GIỚI P. HẮC DỊCH → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ | Đất ở | 8.230.000 | 4.115.000 | 3.292.000 | 2.634.000 | — |
| ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI XÃ TÓC TIÊN CŨ | Đất ở | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | — |
| ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI CŨ | Đất ở | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÍA SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU ĐƯỜNG TÔ NGUYỆT ĐÌNH → PHÍA SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU | Đất ở | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | — |
| CHÂU VĂN LIÊM (ĐƯỜNG D TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG | Đất ở | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | — |
| CHÂU VĂN LIÊM (ĐƯỜNG D TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất ở | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO CỤM CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP HẮC DỊCH ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH | Đất ở | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | — |
| BÙI ĐÌNH TÚY (ĐƯỜNG SỐ 10 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN | Đất ở | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | — |
| BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN | Đất ở | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | — |
| DƯƠNG VĂN MẠNH (ĐƯỜNG SỐ 8 ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN | Đất ở | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | — |
| ĐƯỜNG TỪ RANH GIỚI KHU TĐC HẮC DỊCH ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 7 | Đất ở | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN | Đất ở | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | — |
| ĐƯỜNG NHÁNH RẼ SAU CHỢ HẮC DỊCH ĐƯỜNG K → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ HẮC DỊCH | Đất ở | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | — |
| NGUYỄN HỮU TIẾN (ĐƯỜNG K TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA | Đất ở | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | — |
| BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ HẮC DỊCH | Đất ở | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | — |
| BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA BẮC | Đất ở | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | — |
| ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA | Đất ở | 7.210.000 | 3.605.000 | 2.884.000 | 2.307.000 | — |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - TÓC TIÊN RANH GIỚI GIỮA XÃ TÓC TIÊN CŨ VÀ PHƯỜNG HẮC DỊCH → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (PHƯỜNG HẮC DỊCH) | Đất ở | 7.143.000 | 3.572.000 | 2.857.000 | 2.286.000 | — |
| ĐƯỜNG H NỐI DÀI TỪ ĐÈN XANH ĐÈN ĐỎ (CÔNG AN CŨ) → ĐƯỜNG VÕ VĂN KIỆT (MỸ XUÂN - NGÃI GIAO MỚI) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.955.000 | 2.978.000 | 2.382.000 | 1.906.000 | — |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN THÀNH VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.801.000 | 2.901.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA VÒNG XOAY HẮC DỊCH → VỀ PHÍA NAM DÀI 775M (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI CÓ DẢI CÂY XANH PHÂN CÁCH) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | — |
| ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA VÒNG XOAY HẮC DỊCH → VỀ PHÍA BẮC DÀI 597M (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI CÓ DẢI CÂY XANH PHÂN CÁCH) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | — |
| ĐƯỜNG SÔNG XOÀI - CÙ BỊ ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ | Đất ở | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất ở | 4.952.000 | 2.476.000 | 1.981.000 | 1.585.000 | — |
Tại Phường Tân Thành, giá VT2 bình quân bằng 51,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 40 | 11.910.000 | 3.311.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 40 | 5.955.000 | 1.656.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40 | 4.764.000 | 1.324.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Thành đứng thứ 143 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Thành gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
33 tuyến đường tại Phường Tân Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .