Đơn giá đất tại Phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
167 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TÂN QUÝ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 | — |
| NGUYỄN THẾ TRUYỆN TRƯƠNG VĨNH KÝ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 89.100.000 | 44.550.000 | 35.640.000 | 28.512.000 | — |
| NGUYỄN HẬU NGUYỄN HẬU → TRƯƠNG VĨNH KÝ | Đất ở | 89.100.000 | 44.550.000 | 35.640.000 | 28.512.000 | — |
| LÊ TRỌNG TẤN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 89.100.000 | 44.550.000 | 35.640.000 | 28.512.000 | — |
| GÒ DẦU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 89.100.000 | 44.550.000 | 35.640.000 | 28.512.000 | — |
| DƯƠNG VĂN DƯƠNG TÂN KỲ TẦN QUÝ → GÒ DẦU | Đất ở | 89.100.000 | 44.550.000 | 35.640.000 | 28.512.000 | — |
| NGUYỄN THÁI HỌC TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 | — |
| BÌNH LONG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 | — |
| LÊ LIỄU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 69.700.000 | 34.850.000 | 27.880.000 | 22.304.000 | — |
| TRẦN TẤN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 | — |
| TRƯỜNG CHINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 | — |
| ĐÔ ĐỐC CHẤN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 | — |
| HÀ THỊ ĐÁT CẦU XÉO → HOA BẰNG | Đất ở | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 | — |
| PHÙNG CHÍ KIÊN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 | — |
| TỰ QUYẾT NGUYỄN XUÂN KHOÁT → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 | — |
| VÕ VĂN DŨNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 | — |
| DƯƠNG THIỆU TƯỚC LÝ TUỆ → TÂN KỲ TÂN QUÝ | Đất ở | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 | — |
| NGUYỄN HẬU NGUYỄN HẬU → TRƯƠNG VĨNH KÝ | Đất thương mại, dịch vụ | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 | — |
| NGUYỄN THẾ TRUYỆN TRƯƠNG VĨNH KÝ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 | — |
| LÊ TRỌNG TẤN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 | — |
| GÒ DẦU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 | — |
| DƯƠNG VĂN DƯƠNG TÂN KỲ TẦN QUÝ → GÒ DẦU | Đất thương mại, dịch vụ | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 | — |
| DIỆP MINH CHÂU TÂN SƠN NHÌ → TRƯƠNG VĨNH KÝ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 | — |
| ÂU CƠ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 | — |
| TRẦN VĂN ƠN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | — |
| ĐỖ NHUẬN LÊ TRỌNG TẤN → CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ | Đất thương mại, dịch vụ | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | — |
| TÂN QUÝ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 | — |
| TÂN KỲ TÂN QUÝ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.100.000 | 21.050.000 | 16.840.000 | 13.472.000 | — |
| LÊ LIỄU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 41.800.000 | 20.900.000 | 16.720.000 | 13.376.000 | — |
| VÕ VĂN DŨNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 | — |
| ĐẶNG THẾ PHONG ÂU CƠ → TRẦN TẤN | Đất thương mại, dịch vụ | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 | — |
| LÊ ĐÌNH THÁM TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 | — |
| HÀ THỊ ĐÁT CẦU XÉO → HOA BẰNG | Đất thương mại, dịch vụ | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 | — |
| LÝ TUỆ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 19/5 BÌNH LONG → LÊ TRỌNG TẤN | Đất thương mại, dịch vụ | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | — |
| ĐƯỜNG D2 HẺM 20 TÂN THẮNG → TÂN KỲ TÂN QUÝ | Đất thương mại, dịch vụ | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | — |
| TÂN THẠNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | — |
| LÊ LIỄU TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34.900.000 | 17.450.000 | 13.960.000 | 11.168.000 | — |
| LÊ ĐÌNH THÁM TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | — |
| LÝ TUỆ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | — |
| DƯƠNG THIỆU TƯỚC LÝ TUỆ → TÂN KỲ TÂN QUÝ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.400.000 | 15.200.000 | 12.160.000 | 9.728.000 | — |
| Phường Tân Sơn Nhì (Khu vực II) | Đất trồng cây hằng năm khác | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| LŨY BÁN BÍCH LŨY BÁN BÍCH → TRƯƠNG VĨNH KÝ | Đất ở | 129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | — |
| TÂN SƠN NHÌ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 121.500.000 | 60.750.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | — |
| TRƯỜNG CHINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 114.900.000 | 57.450.000 | 45.960.000 | 36.768.000 | — |
| TRƯƠNG VĨNH KÝ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 106.900.000 | 53.450.000 | 42.760.000 | 34.208.000 | — |
| NGUYỄN CỬU ĐÀM TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 105.300.000 | 52.650.000 | 42.120.000 | 33.696.000 | — |
| DIỆP MINH CHÂU TÂN SƠN NHÌ → TRƯƠNG VĨNH KÝ | Đất ở | 97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | — |
| ÂU CƠ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | — |
| HOA BẰNG NGUYỄN CỬU ĐÀM → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 96.400.000 | 48.200.000 | 38.560.000 | 30.848.000 | — |
Tại Phường Tân Sơn Nhì, giá VT2 bình quân bằng 51,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 53 | 129.600.000 | 59.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 53 | 77.800.000 | 35.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53 | 64.800.000 | 29.600.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Sơn Nhì đứng thứ 54 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Sơn Nhì gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
53 tuyến đường tại Phường Tân Sơn Nhì có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .