Bảng giá đất Phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

167 dòng giá53 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Sơn Nhì

167 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
TÂN QUÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
NGUYỄN THẾ TRUYỆN
TRƯƠNG VĨNH KÝ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
NGUYỄN HẬU
NGUYỄN HẬU → TRƯƠNG VĨNH KÝ
Đất ở89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
LÊ TRỌNG TẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
GÒ DẦU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
DƯƠNG VĂN DƯƠNG
TÂN KỲ TẦN QUÝ → GÒ DẦU
Đất ở89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
NGUYỄN THÁI HỌC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
BÌNH LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
LÊ LIỄU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở69.700.00034.850.00027.880.00022.304.000
TRẦN TẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
TRƯỜNG CHINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
ĐÔ ĐỐC CHẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
HÀ THỊ ĐÁT
CẦU XÉO → HOA BẰNG
Đất ở64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
PHÙNG CHÍ KIÊN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
TỰ QUYẾT
NGUYỄN XUÂN KHOÁT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
VÕ VĂN DŨNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
DƯƠNG THIỆU TƯỚC
LÝ TUỆ → TÂN KỲ TÂN QUÝ
Đất ở60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
NGUYỄN HẬU
NGUYỄN HẬU → TRƯƠNG VĨNH KÝ
Đất thương mại, dịch vụ53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
NGUYỄN THẾ TRUYỆN
TRƯƠNG VĨNH KÝ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
LÊ TRỌNG TẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
GÒ DẦU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
DƯƠNG VĂN DƯƠNG
TÂN KỲ TẦN QUÝ → GÒ DẦU
Đất thương mại, dịch vụ53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
DIỆP MINH CHÂU
TÂN SƠN NHÌ → TRƯƠNG VĨNH KÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
ÂU CƠ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
TRẦN VĂN ƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
ĐỖ NHUẬN
LÊ TRỌNG TẤN → CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ
Đất thương mại, dịch vụ46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
TÂN QUÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
TÂN KỲ TÂN QUÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.100.00021.050.00016.840.00013.472.000
LÊ LIỄU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ41.800.00020.900.00016.720.00013.376.000
VÕ VĂN DŨNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
ĐẶNG THẾ PHONG
ÂU CƠ → TRẦN TẤN
Đất thương mại, dịch vụ38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
LÊ ĐÌNH THÁM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
HÀ THỊ ĐÁT
CẦU XÉO → HOA BẰNG
Đất thương mại, dịch vụ38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
LÝ TUỆ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
ĐƯỜNG KÊNH 19/5
BÌNH LONG → LÊ TRỌNG TẤN
Đất thương mại, dịch vụ37.000.00018.500.00014.800.00011.840.000
ĐƯỜNG D2
HẺM 20 TÂN THẮNG → TÂN KỲ TÂN QUÝ
Đất thương mại, dịch vụ37.000.00018.500.00014.800.00011.840.000
TÂN THẠNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ37.000.00018.500.00014.800.00011.840.000
LÊ LIỄU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp34.900.00017.450.00013.960.00011.168.000
LÊ ĐÌNH THÁM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp32.400.00016.200.00012.960.00010.368.000
LÝ TUỆ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp32.400.00016.200.00012.960.00010.368.000
DƯƠNG THIỆU TƯỚC
LÝ TUỆ → TÂN KỲ TÂN QUÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.400.00015.200.00012.160.0009.728.000
Phường Tân Sơn Nhì (Khu vực II)Đất trồng cây hằng năm khác1.000.000800.000640.000
LŨY BÁN BÍCH
LŨY BÁN BÍCH → TRƯƠNG VĨNH KÝ
Đất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
TÂN SƠN NHÌ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở121.500.00060.750.00048.600.00038.880.000
TRƯỜNG CHINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở114.900.00057.450.00045.960.00036.768.000
TRƯƠNG VĨNH KÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở106.900.00053.450.00042.760.00034.208.000
NGUYỄN CỬU ĐÀM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở105.300.00052.650.00042.120.00033.696.000
DIỆP MINH CHÂU
TÂN SƠN NHÌ → TRƯƠNG VĨNH KÝ
Đất ở97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
ÂU CƠ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
HOA BẰNG
NGUYỄN CỬU ĐÀM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở96.400.00048.200.00038.560.00030.848.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Sơn Nhì

Giá VT1 cao nhất
129.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
46.700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
167
dòng
Số tuyến đường
53
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Tân Sơn Nhì, giá VT2 bình quân bằng 51,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân Sơn Nhì (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở53129.600.00059.200.000
Đất thương mại, dịch vụ5377.800.00035.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5364.800.00029.600.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000

Phường Tân Sơn Nhì đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Sơn Nhì đứng thứ 54 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Sơn Nhì

Mã bưu chính (zip code)
72008
Doanh nghiệp trên địa bàn
5.255 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Sơn Nhì gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Sơn KỳPhường Tân Quý

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Sơn Nhì

53 tuyến đường tại Phường Tân Sơn Nhì có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ÂU CƠ
3 dòng · VT1 tới 97.200.000 đ/m²
BÌNH LONG
3 dòng · VT1 tới 77.800.000 đ/m²
CẦU XÉO
3 dòng · VT1 tới 72.900.000 đ/m²
ĐẶNG THẾ PHONG
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
DÂN TỘC
3 dòng · VT1 tới 81.000.000 đ/m²
DIỆP MINH CHÂU
3 dòng · VT1 tới 97.200.000 đ/m²
ĐOÀN GIỎI
3 dòng · VT1 tới 81.000.000 đ/m²
ĐOÀN KẾT
3 dòng · VT1 tới 81.000.000 đ/m²
ĐỖ CÔNG TƯỜNG
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
ĐÔ ĐỐC CHẤN
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
ĐỖ NHUẬN
6 dòng · VT1 tới 77.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG D2
3 dòng · VT1 tới 61.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH 19/5
3 dòng · VT1 tới 61.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 27 (P.SƠN KỲ)
3 dòng · VT1 tới 81.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN THẮNG (TÊN CŨ: BỜ BAO TÂN THẮNG)
3 dòng · VT1 tới 72.900.000 đ/m²
DƯƠNG THIỆU TƯỚC
3 dòng · VT1 tới 60.800.000 đ/m²
DƯƠNG VĂN DƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 89.100.000 đ/m²
GÒ DẦU
3 dòng · VT1 tới 89.100.000 đ/m²
HÀ THỊ ĐÁT
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
HOA BẰNG
3 dòng · VT1 tới 96.400.000 đ/m²
HỒ NGỌC CẨN
3 dòng · VT1 tới 77.800.000 đ/m²
LÊ ĐÌNH THÁM
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
LÊ LIỄU
3 dòng · VT1 tới 69.700.000 đ/m²
LÊ TRỌNG TẤN
3 dòng · VT1 tới 89.100.000 đ/m²
LŨY BÁN BÍCH
3 dòng · VT1 tới 129.600.000 đ/m²
LÝ TUỆ
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
NGÔ QUYỀN
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
NGUYỄN BÁ TÒNG
3 dòng · VT1 tới 79.400.000 đ/m²
NGUYỄN CỬU ĐÀM
3 dòng · VT1 tới 105.300.000 đ/m²
NGUYỄN HẬU
3 dòng · VT1 tới 89.100.000 đ/m²
NGUYỄN QUÝ ANH
3 dòng · VT1 tới 72.900.000 đ/m²
NGUYỄN THÁI HỌC
3 dòng · VT1 tới 77.800.000 đ/m²
NGUYỄN THẾ TRUYỆN
3 dòng · VT1 tới 89.100.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN DƯỠNG
3 dòng · VT1 tới 62.400.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN SĂNG
3 dòng · VT1 tới 67.700.000 đ/m²
NGUYỄN XUÂN KHOÁT
3 dòng · VT1 tới 87.500.000 đ/m²
PHAN CHU TRINH
3 dòng · VT1 tới 81.000.000 đ/m²
PHÙNG CHÍ KIÊN
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
Phường Tân Sơn Nhì (Khu vực II)
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
SƠN KỲ
3 dòng · VT1 tới 72.900.000 đ/m²
TÂN KỲ TÂN QUÝ
3 dòng · VT1 tới 84.200.000 đ/m²
TÂN QUÝ
3 dòng · VT1 tới 90.700.000 đ/m²
TÂN SƠN NHÌ
3 dòng · VT1 tới 121.500.000 đ/m²
TÂN THẠNH
3 dòng · VT1 tới 61.600.000 đ/m²
TRẦN HƯNG ĐẠO
3 dòng · VT1 tới 77.800.000 đ/m²
TRẦN TẤN
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
TRẦN VĂN ƠN
3 dòng · VT1 tới 77.000.000 đ/m²
TRƯỜNG CHINH
3 dòng · VT1 tới 114.900.000 đ/m²
TRƯƠNG VÂN LĨNH
3 dòng · VT1 tới 72.900.000 đ/m²
TRƯƠNG VĨNH KÝ
3 dòng · VT1 tới 106.900.000 đ/m²
TỰ QUYẾT
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
VẠN HẠNH
3 dòng · VT1 tới 71.300.000 đ/m²
VÕ VĂN DŨNG
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Sơn Nhì

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Sơn Nhì là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Sơn Nhì là 129.600.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 46.700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Sơn Nhì đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Tân Sơn Nhì xếp thứ 54 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Sơn Nhì theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Sơn Nhì được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Sơn Nhì hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.