Đơn giá đất tại Phường Tân Sơn Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
131 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN BẶC TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 63.000.000 | 31.500.000 | 25.200.000 | 20.160.000 | — |
| HUỲNH LAN KHANH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 63.000.000 | 31.500.000 | 25.200.000 | 20.160.000 | — |
| CỬU LONG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 63.000.000 | 31.500.000 | 25.200.000 | 20.160.000 | — |
| ĐỒNG NAI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.600.000 | 30.300.000 | 24.240.000 | 19.392.000 | — |
| TIỀN GIANG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58.600.000 | 29.300.000 | 23.440.000 | 18.752.000 | — |
| TẢN VIÊN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57.200.000 | 28.600.000 | 22.880.000 | 18.304.000 | — |
| HÁT GIANG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 54.500.000 | 27.250.000 | 21.800.000 | 17.440.000 | — |
| DƯƠNG VÂN NGA TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 54.100.000 | 27.050.000 | 21.640.000 | 17.312.000 | — |
| SÔNG THƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.700.000 | 26.850.000 | 21.480.000 | 17.184.000 | — |
| SÔNG THAO TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.700.000 | 26.850.000 | 21.480.000 | 17.184.000 | — |
| SÔNG NHUỆ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.700.000 | 26.850.000 | 21.480.000 | 17.184.000 | — |
| SÔNG ĐÁY TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.700.000 | 26.850.000 | 21.480.000 | 17.184.000 | — |
| SÔNG ĐÀ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.700.000 | 26.850.000 | 21.480.000 | 17.184.000 | — |
| ĐỐNG ĐA TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.000.000 | 26.500.000 | 21.200.000 | 16.960.000 | — |
| THÍCH MINH NGUYỆT TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 52.400.000 | 26.200.000 | 20.960.000 | 16.768.000 | — |
| TRÀ KHÚC TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.000.000 | 25.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 | — |
| NGUYỄN THANH TUYỀN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 49.600.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | 15.872.000 | — |
| BÙI THỊ XUÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 49.600.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | 15.872.000 | — |
| PHẠM CỰ LƯỢNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 48.800.000 | 24.400.000 | 19.520.000 | 15.616.000 | — |
| ĐINH ĐIỀN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.200.000 | 22.600.000 | 18.080.000 | 14.464.000 | — |
| ĐƯỜNG DỰ ÁN KÊNH MƯƠNG NHẬT BẢN (ĐẶNG VĂN SÂM) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 | — |
| PHẠM CỰ LƯỢNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.700.000 | 20.350.000 | 16.280.000 | 13.024.000 | — |
| ĐƯỜNG DỰ ÁN KÊNH MƯƠNG NHẬT BẢN (ĐẶNG VĂN SÂM) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 | — |
| Phường Tân Sơn Hòa (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | — | — |
| Phường Tân Sơn Hòa (Khu vực II) | Đất trồng cây lâu năm | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — | — |
| Phường Tân Sơn Hòa (Khu vực II) | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Tân Sơn Hòa (Khu vực II) | Đất rừng sản xuất | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Tân Sơn Hòa (Khu vực II) | Đất trồng cây hằng năm khác | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Tân Sơn Hòa (Khu vực II) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Tân Sơn Hòa (Khu vực II) | Đất rừng phòng hộ | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
| Phường Tân Sơn Hòa (Khu vực II) | Đất làm muối | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
Tại Phường Tân Sơn Hòa, giá VT2 bình quân bằng 52,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 41 | 272.200.000 | 68.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 41 | 163.300.000 | 41.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40 | 136.100.000 | 34.500.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Sơn Hòa đứng thứ 14 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Sơn Hòa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
40 tuyến đường tại Phường Tân Sơn Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .