Đơn giá đất tại Phường Tân Phước, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
167 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VÕ TRƯỜNG TOẢN ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | — |
| TRẦN HỮU TRANG ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | — |
| TRẦN HOÀN ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | — |
| THIÊN HỘ DƯƠNG ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | — |
| PHAN THANH GIẢN ĐỘC LẬP → HOÀNG SÂM | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | — |
| PHẠM NGỌC THẢO ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | — |
| NGUYỄN MINH KHANH ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | — |
| NGUYỄN ẢNH THỦ ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | — |
| NGÔ VĂN HUYỀN ĐỘC LẬP → HOÀNG SÂM | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | — |
| LÝ TUỆ ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | — |
| LƯU TRỌNG LƯ ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | — |
| LÊ TRỌNG TẤN ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | — |
| ĐƯỜNG BÊN HÔNG GIÁO XỨ HẢI SƠN ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | — |
| LÊ THÀNH DUY ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | — |
| LÊ QUANG ĐẠO ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51) RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → RANH ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐƯỜNG 965) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.664.000 | 3.332.000 | 2.666.000 | 2.132.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP | Đất ở | 6.653.000 | 3.327.000 | 2.661.000 | 2.129.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51) ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 6.625.000 | 3.313.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | — |
| HỒ BÁ PHẤN VÕ VĂN THIẾT → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất ở | 6.390.000 | 3.195.000 | 2.556.000 | 2.045.000 | — |
| TẠ QUANG BỬU PHAN THANH GIẢN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 6.390.000 | 3.195.000 | 2.556.000 | 2.045.000 | — |
| ĐẶNG THÙY TRÂM TẠ QUANG BỬU → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 6.390.000 | 3.195.000 | 2.556.000 | 2.045.000 | — |
| ĐẶNG NGUYÊN CẨN LÊ THỊ HỒNG GẤM → TRẦN HỮU TRANG | Đất ở | 6.390.000 | 3.195.000 | 2.556.000 | 2.045.000 | — |
| HOÀNG SÂM PHAN THANH GIẢN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 6.390.000 | 3.195.000 | 2.556.000 | 2.045.000 | — |
| KHA VẠN CÂN PHAN THANH GIẢN → ĐẶNG THÙY TRÂM | Đất ở | 6.390.000 | 3.195.000 | 2.556.000 | 2.045.000 | — |
| MAI CHÍ THỌ PHAN THANH GIẢN → LÊ PHỤNG HIỂU | Đất ở | 6.390.000 | 3.195.000 | 2.556.000 | 2.045.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 29 ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸNGUYỄN HUỆ (PHƯỜNG TÂN PHƯỚC) ĐƯỜNG QH S → HẾT TUYẾN (ĐƯỜNG QH T) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.140.000 | 3.070.000 | 2.456.000 | 1.965.000 | — |
| NGUYỄN HUỆ (CHINFON CŨ) QUỐC LỘ 51 → RANH KCN PHÚ MỸ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.140.000 | 3.070.000 | 2.456.000 | 1.965.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 29 ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸNGUYỄN HUỆ (PHƯỜNG TÂN PHƯỚC) QUỐC LỘ 51 → RANH KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25 HA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.140.000 | 3.070.000 | 2.456.000 | 1.965.000 | — |
| ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP) ĐƯỜNG QH-D1 → ĐƯỜNG SỐ 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.970.000 | 2.985.000 | 2.388.000 | 1.910.000 | — |
| ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU CẢNH) QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG QH - D1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.968.000 | 2.984.000 | 2.387.000 | 1.910.000 | — |
| PHƯỚC HÒA - CÁI MÉP- XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH QUỐC LỘ 51 → ĐÊ NGĂN MẶN PHƯỚC HÒA | Đất thương mại, dịch vụ | 5.165.000 | 2.583.000 | 2.066.000 | 1.653.000 | — |
| ĐƯỜNG PHẠM HỒNG THÁI ĐƯỜNG QH S → HẾT TUYẾN | Đất ở | 5.146.000 | 2.573.000 | 2.058.000 | 1.647.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 29 ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸNGUYỄN HUỆ (PHƯỜNG TÂN PHƯỚC) ĐƯỜNG QH S → HẾT TUYẾN (ĐƯỜNG QH T) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.912.000 | 2.456.000 | 1.965.000 | 1.572.000 | — |
| ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP) ĐƯỜNG QH-D1 → ĐƯỜNG SỐ 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.776.000 | 2.388.000 | 1.910.000 | 1.528.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG TÂN PHƯỚC | Đất thương mại, dịch vụ | 4.752.000 | 2.376.000 | 1.901.000 | 1.521.000 | — |
| ĐƯỜNG R-LÊ THÁNH TÔNG (TÂN PHƯỚC) RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.555.000 | 2.278.000 | 1.822.000 | 1.458.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÙNG VƯƠNG (TÂN PHƯỚC) RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.555.000 | 2.278.000 | 1.822.000 | 1.458.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 32 KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ- PHẠM HỒNG THÁI QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG QH S | Đất thương mại, dịch vụ | 4.555.000 | 2.278.000 | 1.822.000 | 1.458.000 | — |
| ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP) ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 4.475.000 | 2.238.000 | 1.790.000 | 1.432.000 | — |
| ĐƯỜNG LIÊN CẢNG CÁI MÉP - THỊ VẢI ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP) - ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN PHƯỚC VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.475.000 | 2.238.000 | 1.790.000 | 1.432.000 | — |
| PHƯỚC HÒA - CÁI MÉP- XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 4.475.000 | 2.238.000 | 1.790.000 | 1.432.000 | — |
| PHƯỚC HÒA - CÁI MÉP- XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH QUỐC LỘ 51 → ĐÊ NGĂN MẶN PHƯỚC HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.132.000 | 2.066.000 | 1.653.000 | 1.322.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG TÂN PHƯỚC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.802.000 | 1.901.000 | 1.521.000 | 1.217.000 | — |
| HỒ VĂN MỊCH ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| ĐẶNG TẤT NGUYỄN HUỆ- NỐI DÀI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| CAO LỖ ĐỘC LẬP → LÊ THÁNH TÔNG-NỐI DÀI | Đất thương mại, dịch vụ | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở | Đất thương mại, dịch vụ | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỜNG TÂN PHƯỚC | Đất thương mại, dịch vụ | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| ĐƯỜNG R-LÊ THÁNH TÔNG (TÂN PHƯỚC) RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.644.000 | 1.822.000 | 1.458.000 | 1.166.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÙNG VƯƠNG (TÂN PHƯỚC) RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.644.000 | 1.822.000 | 1.458.000 | 1.166.000 | — |
Tại Phường Tân Phước, giá VT2 bình quân bằng 51,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 56 | 16.661.000 | 5.146.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55 | 6.664.000 | 2.058.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 49 | 8.331.000 | 2.573.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Phước đứng thứ 128 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Phước gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
45 tuyến đường tại Phường Tân Phước có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .