Đơn giá đất tại Phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
225 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LÂM VĂN BỀN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 55.200.000 | 27.600.000 | 22.080.000 | 17.664.000 | — |
| ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (LỘ GIỚI 40M) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 54.000.000 | 27.000.000 | 21.600.000 | 17.280.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHÚ MỸ HƯNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ BỘ CÔNG AN NGUYỄN VĂN QUỲ → KHU DÂN CƯ BỘ NỘI VỤ | Đất ở | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 | — |
| ĐƯỜNG 60, 62 LÂM VĂN BỀN (PHƯỜNG TÂN KIỂNG) LÂM VĂN BỀN → CUỐI TRƯỜNG NGUYỄN HỮU THỌ | Đất ở | 52.100.000 | 26.050.000 | 20.840.000 | 16.672.000 | — |
| NGUYỄN HỮU THỌ CẦU KÊNH TẺ → BỜ SÔNG RẠCH ĐĨA | Đất thương mại, dịch vụ | 51.600.000 | 25.800.000 | 20.640.000 | 16.512.000 | — |
| NGÔ THỊ BÌ ĐƯỜNG SỐ 2 → NGUYỄN HỮU THỌ | Đất thương mại, dịch vụ | 51.600.000 | 25.800.000 | 20.640.000 | 16.512.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 16M | Đất ở | 51.000.000 | 25.500.000 | 20.400.000 | 16.320.000 | — |
| ĐƯỜNG SONG HÀNH VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ | 49.700.000 | 24.850.000 | 19.880.000 | 15.904.000 | — |
| TRẦN XUÂN SOẠN LÂM VĂN BỀN → CẦU RẠCH ÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LINH LÊ VĂN LƯƠNG → RẠCH ÔNG LỚN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 | — |
| NGUYỄN THỊ THẬP NỐI DÀI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 | — |
| LÊ VĂN LƯƠNG TRẦN XUÂN SOẠN → CẦU RẠCH BÀNG | Đất thương mại, dịch vụ | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 | — |
| HÀ HUY TẬP (H.2102) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 | — |
| ĐƯỜNG NHÁNH NỘI BỘ KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ TÂN HƯNG (KIỀU ĐÀM NI TỰ) | Đất ở | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 | — |
| D1 NGUYỄN VĂN LINH → RẠCH BÀNG | Đất thương mại, dịch vụ | 48.500.000 | 24.250.000 | 19.400.000 | 15.520.000 | — |
| D6 NGUYỄN HỮU THỌ → D1 | Đất thương mại, dịch vụ | 48.500.000 | 24.250.000 | 19.400.000 | 15.520.000 | — |
| HOÀNG TRỌNG MẬU NGÔ THỊ BÌ → RẠCH BÀNG | Đất thương mại, dịch vụ | 48.500.000 | 24.250.000 | 19.400.000 | 15.520.000 | — |
| ĐƯỜNG SONG HÀNH VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU THỌ | Đất thương mại, dịch vụ | 47.100.000 | 23.550.000 | 18.840.000 | 15.072.000 | — |
| ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU ĐỊNH CƯ SỐ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | — |
| ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU QUY HOẠCH TÂN HƯNG (KIỀU ĐÀM NI TỰ) | Đất thương mại, dịch vụ | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | — |
| LÂM VĂN BỀN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.000.000 | 23.000.000 | 18.400.000 | 14.720.000 | — |
| ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (LỘ GIỚI 40M) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | — |
| MAI VĂN VĨNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 | — |
| NGUYỄN HỮU THỌ CẦU KÊNH TẺ → BỜ SÔNG RẠCH ĐĨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 | — |
| NGÔ THỊ BÌ ĐƯỜNG SỐ 2 → NGUYỄN HỮU THỌ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 | — |
| ĐƯỜNG 17 ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 42.700.000 | 21.350.000 | 17.080.000 | 13.664.000 | — |
| ĐƯỜNG 17 ĐƯỜNG SỐ 10 → MAI VĂN VĨNH | Đất thương mại, dịch vụ | 42.700.000 | 21.350.000 | 17.080.000 | 13.664.000 | — |
| ĐƯỜNG >= 16M | Đất thương mại, dịch vụ | 42.100.000 | 21.050.000 | 16.840.000 | 13.472.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 14M TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 16M | Đất thương mại, dịch vụ | 41.900.000 | 20.950.000 | 16.760.000 | 13.408.000 | — |
| ĐƯỜNG NỐI LÊ VĂN LƯƠNG VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU THỌ | Đất thương mại, dịch vụ | 41.900.000 | 20.950.000 | 16.760.000 | 13.408.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ TÂN QUY ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 41.600.000 | 20.800.000 | 16.640.000 | 13.312.000 | — |
| VÕ THỊ ĐẶNG ĐƯỜNG 25 → ĐƯỜNG 41 | Đất thương mại, dịch vụ | 41.600.000 | 20.800.000 | 16.640.000 | 13.312.000 | — |
| ĐƯỜNG SONG HÀNH VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.500.000 | 20.750.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | — |
| LÊ VĂN LƯƠNG CẦU RẠCH BÀNG → CẦU RẠCH ĐĨA | Đất thương mại, dịch vụ | 40.700.000 | 20.350.000 | 16.280.000 | 13.024.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 40.200.000 | 20.100.000 | 16.080.000 | 12.864.000 | — |
| PHAN HUY THỰC TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CỦA TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SÔNG MIỀN NAM TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 | — |
| ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU ĐỊNH CƯ SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.500.000 | 19.250.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | — |
| ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU QUY HOẠCH TÂN HƯNG (KIỀU ĐÀM NI TỰ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.500.000 | 19.250.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 38.400.000 | 19.200.000 | 15.360.000 | 12.288.000 | — |
| ĐƯỜNG < 16M | Đất thương mại, dịch vụ | 36.800.000 | 18.400.000 | 14.720.000 | 11.776.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở TÂN AN HUY | Đất thương mại, dịch vụ | 36.800.000 | 18.400.000 | 14.720.000 | 11.776.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <= 12M | Đất thương mại, dịch vụ | 36.700.000 | 18.350.000 | 14.680.000 | 11.744.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU ĐỊNH CƯ SỐ 1 >= 16M | Đất thương mại, dịch vụ | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | — |
| MAI VĂN VĨNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | — |
| ĐƯỜNG 17 ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.600.000 | 17.800.000 | 14.240.000 | 11.392.000 | — |
| ĐƯỜNG 17 ĐƯỜNG SỐ 10 → MAI VĂN VĨNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.600.000 | 17.800.000 | 14.240.000 | 11.392.000 | — |
| ĐƯỜNG >= 16M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.100.000 | 17.550.000 | 14.040.000 | 11.232.000 | — |
Tại Phường Tân Hưng, giá VT2 bình quân bằng 51,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 73 | 106.900.000 | 29.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 72 | 89.100.000 | 24.300.000 |
| Đất ở | 71 | 178.200.000 | 48.600.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Hưng đứng thứ 33 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Hưng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
63 tuyến đường tại Phường Tân Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .