Bảng giá đất Phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Hưng
225 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN CAO (R.2106)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 158.000.000 | 79.000.000 | 63.200.000 | 50.560.000 |
| NGUYỄN BÍNH (H.2109)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 158.000.000 | 79.000.000 | 63.200.000 | 50.560.000 |
| NGUYỄN ĐỖNG CHIRẠCH KÍCH → PHAN VĂN NGHỊ | Đất ở | 153.900.000 | 76.950.000 | 61.560.000 | 49.248.000 |
| NGUYỄN ĐỨC CẢNH (NAM PARK WAY)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 153.900.000 | 76.950.000 | 61.560.000 | 49.248.000 |
| BÙI BẰNG ĐOÀN (BẮC PARK WAY)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 149.900.000 | 74.950.000 | 59.960.000 | 47.968.000 |
| ĐƯỜNG NNGUYỄN VĂN LINH → NGUYỄN ĐỔNG CHI | Đất ở | 145.800.000 | 72.900.000 | 58.320.000 | 46.656.000 |
| PHẠM VĂN NGHỊ (H.2108)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 145.800.000 | 72.900.000 | 58.320.000 | 46.656.000 |
| NGUYỄN VĂN LINHRẠCH THẦY TIÊU → LÊ VĂN LƯƠNG | Đất ở | 145.800.000 | 72.900.000 | 58.320.000 | 46.656.000 |
| NGUYỄN THỊ THẬPLÂM VĂN BỀN → NGUYỄN HỮU THỌ | Đất ở | 145.800.000 | 72.900.000 | 58.320.000 | 46.656.000 |
| TRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE)ĐÔ ĐỐC TUYẾT → TÔN DẬT TIÊN | Đất ở | 145.800.000 | 72.900.000 | 58.320.000 | 46.656.000 |
| ĐƯỜNG PĐƯỜNG 10 → TRẦN VĂN TRÀ | Đất ở | 141.800.000 | 70.900.000 | 56.720.000 | 45.376.000 |
| ĐƯỜNG UTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 137.700.000 | 68.850.000 | 55.080.000 | 44.064.000 |
| LÊ VĂN THÊM (R.2103)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 137.700.000 | 68.850.000 | 55.080.000 | 44.064.000 |
| ĐƯỜNG 6TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 137.700.000 | 68.850.000 | 55.080.000 | 44.064.000 |
| ĐƯỜNG PNGUYỄN VĂN LINH → HÀ HUY TẬP | Đất ở | 129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 |
| ĐÔ ĐỐC TUYẾT (CN.2106)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 |
| ĐẶNG ĐỨC THUẬT (H.2103)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 |
| ĐƯỜNG 10TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 125.600.000 | 62.800.000 | 50.240.000 | 40.192.000 |
| ĐƯỜNG NTRẦN VĂN TRÀ → TÔN DẬT TIÊN | Đất ở | 113.400.000 | 56.700.000 | 45.360.000 | 36.288.000 |
| PHẠM THÁI BƯỜNG (H.2101)TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 106.900.000 | 53.450.000 | 42.760.000 | 34.208.000 |
| NGUYỄN PHAN CHÁNH (H.2106)TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 102.100.000 | 51.050.000 | 40.840.000 | 32.672.000 |
| HOÀNG TRỌNG MẬUTRẦN XUÂN SOẠN → NGÔ THỊ BÌ | Đất ở | 101.200.000 | 50.600.000 | 40.480.000 | 32.384.000 |
| NGÔ THỊ BÌNGUYỄN HỮU THỌ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 101.200.000 | 50.600.000 | 40.480.000 | 32.384.000 |
| CAO TRIỀU PHÁT (R.2102)TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 99.700.000 | 49.850.000 | 39.880.000 | 31.904.000 |
| PHAN KHIÊM ÍCH (R.2101)TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 |
| ĐẶNG ĐẠI ĐỘ (R.2105)TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 |
| NGUYỄN VĂN LINHLÊ VĂN LƯƠNG → RẠCH ÔNG LỚN | Đất ở | 97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 |
| HÀ HUY TẬP (H.2102)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 |
| NGUYỄN THỊ THẬP NỐI DÀITRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 |
| NGUYỄN ĐỖNG CHIPHAN VĂN NGHỊ → ĐƯỜNG N (BẮC) | Đất thương mại, dịch vụ | 94.800.000 | 47.400.000 | 37.920.000 | 30.336.000 |
| LÝ LONG TƯỜNG (H.2105)TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 94.800.000 | 47.400.000 | 37.920.000 | 30.336.000 |
| NGUYỄN ĐỖNG CHIRẠCH KÍCH → PHAN VĂN NGHỊ | Đất thương mại, dịch vụ | 92.300.000 | 46.150.000 | 36.920.000 | 29.536.000 |
| NGUYỄN ĐỨC CẢNH (NAM PARK WAY)TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 92.300.000 | 46.150.000 | 36.920.000 | 29.536.000 |
| LÂM VĂN BỀNTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 92.000.000 | 46.000.000 | 36.800.000 | 29.440.000 |
| BÙI BẰNG ĐOÀN (BẮC PARK WAY)TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 89.900.000 | 44.950.000 | 35.960.000 | 28.768.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHÚ MỸ HƯNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 89.100.000 | 44.550.000 | 35.640.000 | 28.512.000 |
| PHẠM THÁI BƯỜNG (H.2101)TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 89.100.000 | 44.550.000 | 35.640.000 | 28.512.000 |
| TRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE)ĐÔ ĐỐC TUYẾT → TÔN DẬT TIÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 87.500.000 | 43.750.000 | 35.000.000 | 28.000.000 |
| ĐƯỜNG NNGUYỄN VĂN LINH → NGUYỄN ĐỔNG CHI | Đất thương mại, dịch vụ | 87.500.000 | 43.750.000 | 35.000.000 | 28.000.000 |
| PHẠM VĂN NGHỊ (H.2108)TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 87.500.000 | 43.750.000 | 35.000.000 | 28.000.000 |
| NGUYỄN VĂN LINHRẠCH THẦY TIÊU → LÊ VĂN LƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 87.500.000 | 43.750.000 | 35.000.000 | 28.000.000 |
| NGUYỄN THỊ THẬPLÂM VĂN BỀN → NGUYỄN HỮU THỌ | Đất thương mại, dịch vụ | 87.500.000 | 43.750.000 | 35.000.000 | 28.000.000 |
| NGÔ THỊ BÌĐƯỜNG SỐ 2 → NGUYỄN HỮU THỌ | Đất ở | 86.000.000 | 43.000.000 | 34.400.000 | 27.520.000 |
| NGUYỄN HỮU THỌCẦU KÊNH TẺ → BỜ SÔNG RẠCH ĐĨA | Đất ở | 86.000.000 | 43.000.000 | 34.400.000 | 27.520.000 |
| ĐƯỜNG PĐƯỜNG 10 → TRẦN VĂN TRÀ | Đất thương mại, dịch vụ | 85.100.000 | 42.550.000 | 34.040.000 | 27.232.000 |
| CAO TRIỀU PHÁT (R.2102)TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 83.100.000 | 41.550.000 | 33.240.000 | 26.592.000 |
| LÊ VĂN THÊM (R.2103)TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 82.600.000 | 41.300.000 | 33.040.000 | 26.432.000 |
| ĐƯỜNG UTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 82.600.000 | 41.300.000 | 33.040.000 | 26.432.000 |
| ĐƯỜNG 6TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 82.600.000 | 41.300.000 | 33.040.000 | 26.432.000 |
| TRẦN XUÂN SOẠNLÂM VĂN BỀN → CẦU RẠCH ÔNG | Đất ở | 81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tân Hưng
Tại Phường Tân Hưng, giá VT2 bình quân bằng 51,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 73 | 106.900.000 | 29.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 72 | 89.100.000 | 24.300.000 |
| Đất ở | 71 | 178.200.000 | 48.600.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Tân Hưng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Hưng đứng thứ 33 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Tân Hưng
- Mã bưu chính (zip code)
- 72912
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 9.742 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Hưng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Hưng
63 tuyến đường tại Phường Tân Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
