Đơn giá đất tại Phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
127 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHÚ HOÀ LÝ THƯỜNG KIỆT → LẠC LONG QUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 81.100.000 | 40.550.000 | 32.440.000 | 25.952.000 | — |
| TÂN LẬP TÂN THỌ → TÂN XUÂN | Đất ở | 78.500.000 | 39.250.000 | 31.400.000 | 25.120.000 | — |
| TÂN TIẾN TÂN THỌ → ĐÔNG HỒ | Đất thương mại, dịch vụ | 77.600.000 | 38.800.000 | 31.040.000 | 24.832.000 | — |
| DUY TÂN LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN TIẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 | — |
| TRẦN VĂN HOÀNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 75.800.000 | 37.900.000 | 30.320.000 | 24.256.000 | — |
| ÂU CƠ MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ → VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNH | Đất thương mại, dịch vụ | 74.300.000 | 37.150.000 | 29.720.000 | 23.776.000 | — |
| CHẤN HƯNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 → NGHĨA HOÀ NỐI DÀI | Đất ở | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 | — |
| LỘC HƯNG CHẤN HƯNG → NGÃ 3 NHÀ THỜ LỘC HƯNG | Đất ở | 70.000.000 | 35.000.000 | 28.000.000 | 22.400.000 | — |
| BẮC HẢI CÁCH MẠNG THÁNG 8 → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ | 66.800.000 | 33.400.000 | 26.720.000 | 21.376.000 | — |
| THỦ KHOA HUÂN PHÚ HOÀ → ĐÔNG HỒ | Đất thương mại, dịch vụ | 64.900.000 | 32.450.000 | 25.960.000 | 20.768.000 | — |
| TÂN TIẾN TÂN THỌ → ĐÔNG HỒ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 64.700.000 | 32.350.000 | 25.880.000 | 20.704.000 | — |
| DUY TÂN LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN TIẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 64.200.000 | 32.100.000 | 25.680.000 | 20.544.000 | — |
| NGUYỄN THỊ NHỎ ÂU CƠ → THIÊN PHƯỚC | Đất thương mại, dịch vụ | 63.600.000 | 31.800.000 | 25.440.000 | 20.352.000 | — |
| NGHĨA PHÁT BẾN CÁT → BÀNH VĂN TRÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 62.100.000 | 31.050.000 | 24.840.000 | 19.872.000 | — |
| ÂU CƠ MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ → VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.000.000 | 31.000.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | — |
| DÂN TRÍ NGHĨA HOÀ → KHAI TRÍ | Đất thương mại, dịch vụ | 57.700.000 | 28.850.000 | 23.080.000 | 18.464.000 | — |
| BÀNH VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 57.700.000 | 28.850.000 | 23.080.000 | 18.464.000 | — |
| TRẦN TRIỆU LUẬT BẾN CÁT → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ | 57.300.000 | 28.650.000 | 22.920.000 | 18.336.000 | — |
| NGHĨA PHÁT LÝ THƯỜNG KIỆT → BẾN CÁT | Đất thương mại, dịch vụ | 57.300.000 | 28.650.000 | 22.920.000 | 18.336.000 | — |
| TÂN TRANG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 56.200.000 | 28.100.000 | 22.480.000 | 17.984.000 | — |
| BẮC HẢI CÁCH MẠNG THÁNG 8 → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.700.000 | 27.850.000 | 22.280.000 | 17.824.000 | — |
| ĐÔNG HỒ LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 | — |
| TÂN THỌ LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ | 54.500.000 | 27.250.000 | 21.800.000 | 17.440.000 | — |
| TÂN TẠO LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN XUÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 54.500.000 | 27.250.000 | 21.800.000 | 17.440.000 | — |
| TÂN PHƯỚC LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN TIẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 54.500.000 | 27.250.000 | 21.800.000 | 17.440.000 | — |
| TÂN CHÂU DUY TÂN → TÂN PHƯỚC | Đất thương mại, dịch vụ | 54.200.000 | 27.100.000 | 21.680.000 | 17.344.000 | — |
| THỦ KHOA HUÂN PHÚ HOÀ → ĐÔNG HỒ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 54.100.000 | 27.050.000 | 21.640.000 | 17.312.000 | — |
| PHÚ LỘC BÀNH VĂN TRÂN → NHÀ SỐ 71/2A PHÚ LỘC | Đất ở | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| NGUYỄN THỊ NHỎ ÂU CƠ → THIÊN PHƯỚC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.000.000 | 26.500.000 | 21.200.000 | 16.960.000 | — |
| TÂN XUÂN LẠC LONG QUÂN → LÊ MINH XUÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 52.900.000 | 26.450.000 | 21.160.000 | 16.928.000 | — |
| NGHĨA PHÁT BẾN CÁT → BÀNH VĂN TRÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 51.800.000 | 25.900.000 | 20.720.000 | 16.576.000 | — |
| THIÊN PHƯỚC NGUYỄN THỊ NHỎ → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | — |
| BẾN CÁT ĐƯỜNG PHÚ HOÀ → NGHĨA PHÁT | Đất thương mại, dịch vụ | 51.600.000 | 25.800.000 | 20.640.000 | 16.512.000 | — |
| CHÍ LINH KHAI TRÍ → ĐẠI NGHĨA | Đất thương mại, dịch vụ | 49.900.000 | 24.950.000 | 19.960.000 | 15.968.000 | — |
| TỨ HẢI NGHĨA PHÁT → ĐẤT THÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 49.900.000 | 24.950.000 | 19.960.000 | 15.968.000 | — |
| KHAI TRÍ NGHĨA PHÁT → DÂN TRÍ | Đất thương mại, dịch vụ | 49.000.000 | 24.500.000 | 19.600.000 | 15.680.000 | — |
| ĐẠI NGHĨA NGHĨA PHÁT → DÂN TRÍ | Đất thương mại, dịch vụ | 49.000.000 | 24.500.000 | 19.600.000 | 15.680.000 | — |
| DÂN TRÍ NGHĨA HOÀ → KHAI TRÍ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 48.100.000 | 24.050.000 | 19.240.000 | 15.392.000 | — |
| BÀNH VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 48.100.000 | 24.050.000 | 19.240.000 | 15.392.000 | — |
| TRẦN TRIỆU LUẬT BẾN CÁT → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 | — |
| NGHĨA PHÁT LÝ THƯỜNG KIỆT → BẾN CÁT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 | — |
| HƯNG HOÁ CHẤN HƯNG → NGÃ 3 THÁNH GIA | Đất ở | 47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 | — |
| TÂN LẬP TÂN THỌ → TÂN XUÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 47.100.000 | 23.550.000 | 18.840.000 | 15.072.000 | — |
| TÂN TRANG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.800.000 | 23.400.000 | 18.720.000 | 14.976.000 | — |
| ĐẤT THÁNH LÝ THƯỜNG KIỆT → BẮC HẢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 | — |
| NGHĨA HOÀ NGHĨA PHÁT → BẮC HẢI | Đất thương mại, dịch vụ | 46.400.000 | 23.200.000 | 18.560.000 | 14.848.000 | — |
| LỘC VINH NGHĨA PHÁT → NGHĨA HOÀ | Đất thương mại, dịch vụ | 46.400.000 | 23.200.000 | 18.560.000 | 14.848.000 | — |
| ĐÔNG HỒ LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | — |
| TRẦN VĂN HOÀNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 | — |
| TÂN TẠO LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN XUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 | — |
Tại Phường Tân Hòa, giá VT2 bình quân bằng 51,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40 | 112.300.000 | 23.900.000 |
| Đất ở | 40 | 224.600.000 | 47.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 39 | 134.800.000 | 28.700.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Hòa đứng thứ 22 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Hòa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
38 tuyến đường tại Phường Tân Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .