Giá đất THÀNH MỸ, Phường Tân Hòa

Đơn giá đất tuyến THÀNH MỸ thuộc Phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến THÀNH MỸ

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến THÀNH MỸ, Phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐÔNG HỒ → HẺM 373 LÝ THƯỜNG KIỆT Đất thương mại, dịch vụ54.500.00027.250.00021.800.00017.440.000
ĐÔNG HỒ → HẺM 373 LÝ THƯỜNG KIỆT Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
ĐÔNG HỒ → HẺM 373 LÝ THƯỜNG KIỆT Đất ở90.900.00045.450.00036.360.00029.088.000

Mặt bằng giá tuyến THÀNH MỸ

Giá VT1 cao nhất
90.900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
54.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
45.500.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến THÀNH MỸ, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến THÀNH MỸ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ154.500.00054.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp145.500.00045.500.000
Đất ở190.900.00090.900.000

THÀNH MỸ đứng thứ mấy trong Phường Tân Hòa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, THÀNH MỸ đứng thứ 19 trên 38 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Hòa.

Tra tiếp trong Phường Tân Hòa và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Hòa hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất THÀNH MỸ

Giá đất đường THÀNH MỸ là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến THÀNH MỸ tại Phường Tân Hòa có giá VT1 cao nhất 90.900.000 đồng/m² và thấp nhất 45.500.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
THÀNH MỸ có phải tuyến đắt nhất Phường Tân Hòa không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, THÀNH MỸ đứng thứ 19 trên 38 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Hòa.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.