Đơn giá đất tại Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
186 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 11 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.500.000 | 10.750.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) CẦU BÌNH ĐỨC → ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.500.000 | 10.750.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | — |
| NGÔ CHÍ QUỐC TỈNH LỘ 43 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.500.000 | 10.750.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | — |
| LÊ THỊ HOA TỈNH LỘ 43 → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.500.000 | 10.750.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 11TB ĐƯỜNG SỐ 10 → NHÀ SỐ 128 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.600.000 | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.592.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ TAM BÌNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.600.000 | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.592.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 15 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 4 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.300.000 | 10.150.000 | 8.120.000 | 6.496.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 13 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → LÊ THỊ HOA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.300.000 | 10.150.000 | 8.120.000 | 6.496.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ TỔ 2, HỂM SỐ 10, ĐƯỜNG 7, KHU PHỐ 51 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 20.300.000 | 10.150.000 | 8.120.000 | 6.496.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 15 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.300.000 | 10.150.000 | 8.120.000 | 6.496.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) GIÁP RANH PHƯỜNG DĨ AN → LÊ THỊ HOA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.300.000 | 10.150.000 | 8.120.000 | 6.496.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) GIÁP RANH PHƯỜNG DĨ AN → LÊ THỊ HOA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.300.000 | 10.150.000 | 8.120.000 | 6.496.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 17 (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 4 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.300.000 | 10.150.000 | 8.120.000 | 6.496.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 21 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 23 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.300.000 | 10.150.000 | 8.120.000 | 6.496.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.300.000 | 10.150.000 | 8.120.000 | 6.496.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 23 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.300.000 | 10.150.000 | 8.120.000 | 6.496.000 | — |
| ĐƯỜNG BÌNH PHÚ (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.880.000 | 6.304.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ) TÔ NGỌC VÂN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.880.000 | 6.304.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ) TÔ NGỌC VÂN → RANH PHƯỜNG DĨ AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.880.000 | 6.304.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.500.000 | 9.750.000 | 7.800.000 | 6.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.500.000 | 9.750.000 | 7.800.000 | 6.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.500.000 | 9.750.000 | 7.800.000 | 6.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → PHÚ CHÂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.500.000 | 9.750.000 | 7.800.000 | 6.240.000 | — |
| ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG LINH ĐÔNG (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ) LINH ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ) TAM HÀ → HẺM 80 ĐƯỜNG 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 12 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ) TÔ NGỌC VÂN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 18.200.000 | 9.100.000 | 7.280.000 | 5.824.000 | — |
| Ụ GHE BÌNH PHÚ → VÀNH ĐAI 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | — |
| Ụ GHE BÌNH PHÚ → VÀNH ĐAI 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | — |
| Phường Tam Bình (Khu vực II) | Đất trồng cây hằng năm khác | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Tam Bình (Khu vực II) | Đất rừng sản xuất | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Tam Bình (Khu vực II) | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Tam Bình (Khu vực II) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Tam Bình (Khu vực II) | Đất rừng đặc dụng | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
Tại Phường Tam Bình, giá VT2 bình quân bằng 51,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 61 | 36.200.000 | 15.600.000 |
| Đất ở | 60 | 60.400.000 | 26.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58 | 30.200.000 | 13.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tam Bình đứng thứ 86 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tam Bình gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
56 tuyến đường tại Phường Tam Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .