Bảng giá đất Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tam Bình
186 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| BÌNH CHIỂUTỈNH LỘ 43 → RAANH QUÂN ĐOÀN | Đất ở | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 |
| NGUYỄN THỊ THÍCHTỈNH LỘ 43 → NGÔ CHÍ QUỐC | Đất ở | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| NGUYỄN THỊ DIỆPTỈNH LỘ 43 → NGÔ CHÍ QUỐC | Đất ở | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 22TỈNH LỘ 43 → BÌNH CHIỂU | Đất ở | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| LÝ TẾ XUYÊN (NỐI DÀI)CÂY KEO → TAM BÌNH | Đất ở | 43.300.000 | 21.650.000 | 17.320.000 | 13.856.000 |
| NGÔ CHÍ QUỐCTỈNH LỘ 43 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 42.900.000 | 21.450.000 | 17.160.000 | 13.728.000 |
| LÊ THỊ HOATỈNH LỘ 43 → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) | Đất ở | 42.900.000 | 21.450.000 | 17.160.000 | 13.728.000 |
| ĐƯỜNG GÒ DƯACHÂN CẦU VƯỢT GÒ DƯA → ĐỖ MƯỜI (CHÂN CẦU VƯỢT BÌNH PHƯỚC) | Đất ở | 42.900.000 | 21.450.000 | 17.160.000 | 13.728.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 23 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 42.900.000 | 21.450.000 | 17.160.000 | 13.728.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 2 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 42.900.000 | 21.450.000 | 17.160.000 | 13.728.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)CẦU BÌNH ĐỨC → ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất ở | 42.900.000 | 21.450.000 | 17.160.000 | 13.728.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ TAM BÌNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 41.100.000 | 20.550.000 | 16.440.000 | 13.152.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11TBĐƯỜNG SỐ 10 → NHÀ SỐ 128 | Đất ở | 41.100.000 | 20.550.000 | 16.440.000 | 13.152.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.960.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 15 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 4 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.960.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 15 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.960.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 19ĐƯỜNG SỐ 4 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.960.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 13 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → LÊ THỊ HOA | Đất ở | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.960.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA → ĐƯỜNG SỐ 3 | Đất ở | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.960.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 15 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 2 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.960.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)GIÁP RANH PHƯỜNG DĨ AN → LÊ THỊ HOA | Đất ở | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.960.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)GIÁP RANH PHƯỜNG DĨ AN → LÊ THỊ HOA | Đất ở | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.960.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 17 (P. BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 4 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.960.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 21 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 23 | Đất ở | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.960.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 2 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.960.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 23 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 21 | Đất ở | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.960.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH PHÚ (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 39.300.000 | 19.650.000 | 15.720.000 | 12.576.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TÔ NGỌC VÂN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 39.300.000 | 19.650.000 | 15.720.000 | 12.576.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TÔ NGỌC VÂN → RANH PHƯỜNG DĨ AN | Đất ở | 39.300.000 | 19.650.000 | 15.720.000 | 12.576.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → PHÚ CHÂU | Đất ở | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TAM HÀ → HẺM 80 ĐƯỜNG 4 | Đất ở | 38.000.000 | 19.000.000 | 15.200.000 | 12.160.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 38.000.000 | 19.000.000 | 15.200.000 | 12.160.000 |
| ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG LINH ĐÔNG (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)LINH ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 38.000.000 | 19.000.000 | 15.200.000 | 12.160.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 36.800.000 | 18.400.000 | 14.720.000 | 11.776.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 36.800.000 | 18.400.000 | 14.720.000 | 11.776.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)ĐƯỜNG SỐ 11 → CHÙA QUAN THÁNH ĐẾ QUÂN | Đất ở | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CHỢ ĐẦU MỐI NÔNG SẢN THỰC PHẨM THỦ ĐỨC TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAVICO PHƯỜNG TAM BÌNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)CẦU BÌNH PHƯỚC → NGÃ TƯ LINH XUÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 36.200.000 | 18.100.000 | 14.480.000 | 11.584.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ TỔ 2, HỂM SỐ 10, ĐƯỜNG 7, KHU PHỐ 51 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 33.800.000 | 16.900.000 | 13.520.000 | 10.816.000 |
| TÔ NGỌC VÂNPHẠM VĂN ĐỒNG → CẦU TRẮNG 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 33.500.000 | 16.750.000 | 13.400.000 | 10.720.000 |
| TAM HÀTÔ NGỌC VÂN → PHÚ CHÂU | Đất thương mại, dịch vụ | 33.500.000 | 16.750.000 | 13.400.000 | 10.720.000 |
| CÂY KEOTÔ NGỌC VÂN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 |
| TÔ NGỌC VÂNPHẠM VĂN ĐỒNG → CẦU TRẮNG 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 |
| TAM HÀTÔ NGỌC VÂN → PHÚ CHÂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 |
| NGUYỄN THỊ THÍCHTỈNH LỘ 43 → NGÔ CHÍ QUỐC | Đất thương mại, dịch vụ | 26.200.000 | 13.100.000 | 10.480.000 | 8.384.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tam Bình
Tại Phường Tam Bình, giá VT2 bình quân bằng 51,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 61 | 36.200.000 | 15.600.000 |
| Đất ở | 60 | 60.400.000 | 26.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58 | 30.200.000 | 13.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Tam Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tam Bình đứng thứ 86 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Tam Bình
- Mã bưu chính (zip code)
- 71312
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 3.620 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tam Bình gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tam Bình
56 tuyến đường tại Phường Tam Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
