Bảng giá đất Phường Phú Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Phú Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

101 dòng giá29 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Phú Thuận

101 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Phú Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
LÊ THỊ CHỢ
HUỲNH TẤN PHÁT → ĐÀO TRÍ
Đất ở60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
ĐƯỜNG VÀO CHỢ GÒ Ô MÔI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TÂN THUẬN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ (CỦA CTY TTNT ĐẦU TƯ (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ (CỦA CTY VẠN PHÁT HƯNG ĐẦU TƯ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
ĐƯỜNG NHÁNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
ĐƯỜNG VÀO SÂN VẬN ĐỘNG
HOÀNG QUỐC VIỆT → SÂN VẬN ĐỘNG QUẬN 7
Đất ở44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ (CỦA CÔNG TY NAM LONG ĐẦU TƯ) (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
ĐÀO TRÍ
GÒ Ô MÔI → HOÀNG QUỐC VIỆT
Đất ở40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
CHUYÊN DÙNG 9
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở36.500.00018.250.00014.600.00011.680.000
ĐÀO TRÍ
HOÀNG QUỐC VIỆT → TRƯỜNG HÀNG GIANG
Đất ở36.500.00018.250.00014.600.00011.680.000
LÊ THỊ CHỢ
HUỲNH TẤN PHÁT → ĐÀO TRÍ
Đất thương mại, dịch vụ36.500.00018.250.00014.600.00011.680.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TÂN THUẬN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
ĐƯỜNG VÀO CHỢ GÒ Ô MÔI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
HOÀNG QUỐC VIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.100.00015.050.00012.040.0009.632.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp28.400.00014.200.00011.360.0009.088.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ (CỦA CÔNG TY NAM LONG ĐẦU TƯ) (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
ĐƯỜNG VÀO SÂN VẬN ĐỘNG
HOÀNG QUỐC VIỆT → SÂN VẬN ĐỘNG QUẬN 7
Đất thương mại, dịch vụ26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
PHẠM THI BA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
ĐÀO TRÍ
GÒ Ô MÔI → HOÀNG QUỐC VIỆT
Đất thương mại, dịch vụ24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ (CỦA CTY TTNT ĐẦU TƯ (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ (CỦA CTY VẠN PHÁT HƯNG ĐẦU TƯ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
ĐÀO TRÍ
NGUYỄN VĂN QUỲ → GÒ Ô MÔI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.900.00010.950.0008.760.0007.008.000
Phường Phú Thuận (Khu vực II)Đất rừng sản xuất1.000.000800.000640.000
Phường Phú Thuận (Khu vực II)Đất nuôi trồng thủy sản1.000.000800.000640.000
HUỲNH TẤN PHÁT
NGUYỄN THỊ THẬP → CẦU PHÚ XUÂN
Đất ở83.400.00041.700.00033.360.00026.688.000
NGUYỄN VĂN QUỲ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
CAO THỊ CHÍNH
ĐƯỜNG N5 → CUỐI ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU DÂN CƯ ĐÀO CHIẾN THẮNG
Đất ở65.500.00032.750.00026.200.00020.960.000
PHÚ THUẬN
ĐÀO TRÍ → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất ở64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
HOÀNG QUỐC VIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở60.200.00030.100.00024.080.00019.264.000
GÒ Ô MÔI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở52.600.00026.300.00021.040.00016.832.000
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRONG KHU DÂN CƯ (CỦA CÔNG TY NAM LONG ĐẦU TƯ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ BỘ CÔNG AN
NGUYỄN VĂN QUỲ → KHU DÂN CƯ BỘ NỘI VỤ
Đất ở52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ LÊ HOÀI ANH (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
ĐƯỜNG NHÁNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <16M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ (CỦA CTY VẠN PHÁT HƯNG ĐẦU TƯ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ (CỦA CTY TTNT ĐẦU TƯ) (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
ĐƯỜNG GIAO THÔNG KHU VỰC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở50.900.00025.450.00020.360.00016.288.000
HUỲNH TẤN PHÁT
NGUYỄN THỊ THẬP → CẦU PHÚ XUÂN
Đất thương mại, dịch vụ50.000.00025.000.00020.000.00016.000.000
PHẠM THI BA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
ĐÀO TRÍ
NGUYỄN VĂN QUỲ → GÒ Ô MÔI
Đất ở43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ BỘ CÔNG AN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở43.400.00021.700.00017.360.00013.888.000
HUỲNH TẤN PHÁT
NGUYỄN THỊ THẬP → CẦU PHÚ XUÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp41.700.00020.850.00016.680.00013.344.000
NGUYỄN VĂN QUỲ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở40.700.00020.350.00016.280.00013.024.000
CAO THỊ CHÍNH
ĐƯỜNG N5 → CUỐI ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU DÂN CƯ ĐÀO CHIẾN THẮNG
Đất thương mại, dịch vụ39.300.00019.650.00015.720.00012.576.000

Mặt bằng giá đất Phường Phú Thuận

Giá VT1 cao nhất
83.400.000
đồng/m²
Trung vị VT1
31.600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
101
dòng
Số tuyến đường
29
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Phường Phú Thuận, giá VT2 bình quân bằng 52,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Phú Thuận (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ3150.000.00021.900.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3141.700.00018.300.000
Đất ở3083.400.00036.500.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000
Đất làm muối1800.000800.000

Phường Phú Thuận đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phú Thuận đứng thứ 70 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Phú Thuận

Mã bưu chính (zip code)
72907
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.906 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phú Thuận

28 tuyến đường tại Phường Phú Thuận có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

CAO THỊ CHÍNH
3 dòng · VT1 tới 65.500.000 đ/m²
CHUYÊN DÙNG 9
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²
ĐÀO TRÍ
9 dòng · VT1 tới 43.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIAO THÔNG KHU VỰC
3 dòng · VT1 tới 50.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHÁNH
6 dòng · VT1 tới 52.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ
3 dòng · VT1 tới 40.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ (CỦA CÔNG TY NAM LONG ĐẦU TƯ) (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)
3 dòng · VT1 tới 44.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ BỘ CÔNG AN
3 dòng · VT1 tới 43.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ LÊ HOÀI ANH (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)
3 dòng · VT1 tới 52.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ (CỦA CTY TTNT ĐẦU TƯ (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)
3 dòng · VT1 tới 48.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <16M
3 dòng · VT1 tới 52.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ (CỦA CTY VẠN PHÁT HƯNG ĐẦU TƯ)
3 dòng · VT1 tới 48.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TÂN THUẬN
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ (CỦA CTY TTNT ĐẦU TƯ) (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)
3 dòng · VT1 tới 52.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ (CỦA CTY VẠN PHÁT HƯNG ĐẦU TƯ)
3 dòng · VT1 tới 52.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRONG KHU DÂN CƯ (CỦA CÔNG TY NAM LONG ĐẦU TƯ)
3 dòng · VT1 tới 52.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO CHỢ GÒ Ô MÔI
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ BỘ CÔNG AN
3 dòng · VT1 tới 52.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO SÂN VẬN ĐỘNG
3 dòng · VT1 tới 44.600.000 đ/m²
GÒ Ô MÔI
3 dòng · VT1 tới 52.600.000 đ/m²
HOÀNG QUỐC VIỆT
3 dòng · VT1 tới 60.200.000 đ/m²
HUỲNH TẤN PHÁT
3 dòng · VT1 tới 83.400.000 đ/m²
LÊ THỊ CHỢ
3 dòng · VT1 tới 60.800.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN QUỲ
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
PHẠM THI BA
3 dòng · VT1 tới 48.600.000 đ/m²
Phường Phú Thuận (Khu vực II)
9 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
PHÚ THUẬN
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Phú Thuận

Giá đất cao nhất tại Phường Phú Thuận là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Phú Thuận là 83.400.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 31.600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Phú Thuận đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Phú Thuận xếp thứ 70 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Phú Thuận theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.