Bảng giá đất Phường Phú Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Phú Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Phú Thuận
101 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| LÊ THỊ CHỢHUỲNH TẤN PHÁT → ĐÀO TRÍ | Đất ở | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| ĐƯỜNG VÀO CHỢ GÒ Ô MÔITRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 |
| ĐƯỜNG TRỤC CHÍNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TÂN THUẬNTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ (CỦA CTY TTNT ĐẦU TƯ (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ (CỦA CTY VẠN PHÁT HƯNG ĐẦU TƯ)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 |
| ĐƯỜNG VÀO SÂN VẬN ĐỘNGHOÀNG QUỐC VIỆT → SÂN VẬN ĐỘNG QUẬN 7 | Đất ở | 44.600.000 | 22.300.000 | 17.840.000 | 14.272.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ (CỦA CÔNG TY NAM LONG ĐẦU TƯ) (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 44.600.000 | 22.300.000 | 17.840.000 | 14.272.000 |
| ĐÀO TRÍGÒ Ô MÔI → HOÀNG QUỐC VIỆT | Đất ở | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.960.000 |
| CHUYÊN DÙNG 9TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| ĐÀO TRÍHOÀNG QUỐC VIỆT → TRƯỜNG HÀNG GIANG | Đất ở | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| LÊ THỊ CHỢHUỲNH TẤN PHÁT → ĐÀO TRÍ | Đất thương mại, dịch vụ | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TÂN THUẬNTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| ĐƯỜNG TRỤC CHÍNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| ĐƯỜNG VÀO CHỢ GÒ Ô MÔITRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| HOÀNG QUỐC VIỆTTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ (CỦA CÔNG TY NAM LONG ĐẦU TƯ) (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| ĐƯỜNG VÀO SÂN VẬN ĐỘNGHOÀNG QUỐC VIỆT → SÂN VẬN ĐỘNG QUẬN 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| PHẠM THI BATRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.300.000 | 12.150.000 | 9.720.000 | 7.776.000 |
| ĐÀO TRÍGÒ Ô MÔI → HOÀNG QUỐC VIỆT | Đất thương mại, dịch vụ | 24.300.000 | 12.150.000 | 9.720.000 | 7.776.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ (CỦA CTY TTNT ĐẦU TƯ (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.300.000 | 12.150.000 | 9.720.000 | 7.776.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ (CỦA CTY VẠN PHÁT HƯNG ĐẦU TƯ)TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.300.000 | 12.150.000 | 9.720.000 | 7.776.000 |
| ĐÀO TRÍNGUYỄN VĂN QUỲ → GÒ Ô MÔI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 |
| Phường Phú Thuận (Khu vực II) | Đất rừng sản xuất | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| Phường Phú Thuận (Khu vực II) | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| HUỲNH TẤN PHÁTNGUYỄN THỊ THẬP → CẦU PHÚ XUÂN | Đất ở | 83.400.000 | 41.700.000 | 33.360.000 | 26.688.000 |
| NGUYỄN VĂN QUỲTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| CAO THỊ CHÍNHĐƯỜNG N5 → CUỐI ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU DÂN CƯ ĐÀO CHIẾN THẮNG | Đất ở | 65.500.000 | 32.750.000 | 26.200.000 | 20.960.000 |
| PHÚ THUẬNĐÀO TRÍ → HUỲNH TẤN PHÁT | Đất ở | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| HOÀNG QUỐC VIỆTTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 60.200.000 | 30.100.000 | 24.080.000 | 19.264.000 |
| GÒ Ô MÔITRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 52.600.000 | 26.300.000 | 21.040.000 | 16.832.000 |
| ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRONG KHU DÂN CƯ (CỦA CÔNG TY NAM LONG ĐẦU TƯ)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 |
| ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ BỘ CÔNG ANNGUYỄN VĂN QUỲ → KHU DÂN CƯ BỘ NỘI VỤ | Đất ở | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ LÊ HOÀI ANH (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <16MTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 |
| ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ (CỦA CTY VẠN PHÁT HƯNG ĐẦU TƯ)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 |
| ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ (CỦA CTY TTNT ĐẦU TƯ) (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 |
| ĐƯỜNG GIAO THÔNG KHU VỰCTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 50.900.000 | 25.450.000 | 20.360.000 | 16.288.000 |
| HUỲNH TẤN PHÁTNGUYỄN THỊ THẬP → CẦU PHÚ XUÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 50.000.000 | 25.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| PHẠM THI BATRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 |
| ĐÀO TRÍNGUYỄN VĂN QUỲ → GÒ Ô MÔI | Đất ở | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ BỘ CÔNG ANTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 43.400.000 | 21.700.000 | 17.360.000 | 13.888.000 |
| HUỲNH TẤN PHÁTNGUYỄN THỊ THẬP → CẦU PHÚ XUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.700.000 | 20.850.000 | 16.680.000 | 13.344.000 |
| NGUYỄN VĂN QUỲTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 40.700.000 | 20.350.000 | 16.280.000 | 13.024.000 |
| CAO THỊ CHÍNHĐƯỜNG N5 → CUỐI ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU DÂN CƯ ĐÀO CHIẾN THẮNG | Đất thương mại, dịch vụ | 39.300.000 | 19.650.000 | 15.720.000 | 12.576.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Phú Thuận
Tại Phường Phú Thuận, giá VT2 bình quân bằng 52,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 31 | 50.000.000 | 21.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31 | 41.700.000 | 18.300.000 |
| Đất ở | 30 | 83.400.000 | 36.500.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Phú Thuận đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phú Thuận đứng thứ 70 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Phú Thuận
- Mã bưu chính (zip code)
- 72907
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.906 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phú Thuận
28 tuyến đường tại Phường Phú Thuận có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
