Đơn giá đất tại Phường Phú Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.
101 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phú Thuận (Khu vực II) | Đất làm muối | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
Tại Phường Phú Thuận, giá VT2 bình quân bằng 52,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 31 | 50.000.000 | 21.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31 | 41.700.000 | 18.300.000 |
| Đất ở | 30 | 83.400.000 | 36.500.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phú Thuận đứng thứ 70 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
28 tuyến đường tại Phường Phú Thuận có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .