Đơn giá đất tại Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
256 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN BÁ TÒNG TRƯƠNG VĨNH KÝ → YÊN ĐỖ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39.700.000 | 19.850.000 | 15.880.000 | 12.704.000 | — |
| HOÀNG NGỌC PHÁCH NGUYỄN SƠN → LÊ THÚC HOẠCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39.500.000 | 19.750.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | — |
| ĐƯỜNG 30/4 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 18 (P.TÂN QUÝ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 | — |
| LÊ CẢNH TUÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 | — |
| BÌNH LONG GÒ DẦU → NGUYỄN SƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 | — |
| BÁC ÁI NGUYỄN XUÂN KHOÁT → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT NHÀ SỐ 98 ĐƯỜNG BÁC ÁI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 | — |
| DÂN CHỦ PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN XUÂN KHOÁT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 | — |
| YÊN ĐỖ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.500.000 | 19.250.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | — |
| ĐỖ THỪA LUÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.500.000 | 19.250.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | — |
| PHỐ CHỢ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.500.000 | 19.250.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | — |
| ĐỖ THỪA TỰ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.200.000 | 19.100.000 | 15.280.000 | 12.224.000 | — |
| ĐỖ ĐỨC DỤC PHÚ THỌ HÒA → NGUYỄN SƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37.500.000 | 18.750.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | — |
| LÊ VĨNH HOÀ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.700.000 | 18.350.000 | 14.680.000 | 11.744.000 | — |
| ĐỖ THỊ TÂM TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | — |
| VÕ CÔNG TỒN TÂN HƯƠNG → HẺM 211 TÂN QUÝ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | — |
| NGUYỄN TRƯỜNG TỘ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | — |
| LÊ ĐÌNH THỤ VƯỜN LÀI → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.700.000 | 17.850.000 | 14.280.000 | 11.424.000 | — |
| NGUYỄN NHỮ LÃM NGUYỄN SƠN → PHÚ THỌ HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.700.000 | 17.850.000 | 14.280.000 | 11.424.000 | — |
| CHÂN LÝ ĐỘC LẬP → NGUYỄN TRƯỜNG TỘ | Đất thương mại, dịch vụ | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | — |
| NGUYỄN DỮ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | — |
| HÀN MẶC TỬ THỐNG NHẤT → NGUYỄN TRƯỜNG TỘ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2 PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN VĂN TỐ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 | — |
| ĐÔ ĐỐC THỦ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 | — |
| ÍCH THIỆN PHỐ CHỢ → NGUYỄN TRƯỜNG TỘ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 | — |
| LÊ ĐẠI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 | — |
| NGUYỄN VĂN TỐ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 | — |
| NGUYỄN VĂN HUYÊN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 | — |
| VÕ HOÀNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 | — |
| ĐÔ ĐỐC LONG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | — |
| HOÀNG VĂN HOÈ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.600.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | 10.752.000 | — |
| PHẠM NGỌC TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | — |
| NGUYỄN QUANG DIÊU NGUYỄN SÚY → HẺM 20 PHẠM NGỌC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | — |
| NGUYỄN VĂN NGỌC TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | — |
| NGUYỄN HÁO VĨNH GÒ DẦU → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | — |
| ĐƯỜNG 30/4 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 18 (P.TÂN QUÝ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | — |
| PHAN THỊ HÀNH HẺM 2/2 LÊ THÚC HOẠCH → NHÀ SỐ 2/2/9 LÊ THÚC HOẠCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 41 VĂN CAO → ĐÀM THUẬN HUY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | — |
| THẨM MỸ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | — |
| VŨ TRỌNG PHỤNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | — |
| LÊ CẢNH TUÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | — |
| LÊ QUỐC TRINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | — |
| NGUYỄN LỘ TRẠCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | — |
| CỘNG HOÀ 3 PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN VĂN HUYÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 | — |
| NGUYỄN DỮ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 | — |
| CHÂN LÝ ĐỘC LẬP → NGUYỄN TRƯỜNG TỘ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 | — |
| ĐÔ ĐỐC LONG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 | — |
| Phường Phú Thọ Hòa (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | — | — |
| Phường Phú Thọ Hòa (Khu vực II) | Đất trồng cây lâu năm | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — | — |
Tại Phường Phú Thọ Hòa, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 83 | 129.600.000 | 56.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 83 | 64.800.000 | 28.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 82 | 77.800.000 | 34.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phú Thọ Hòa đứng thứ 52 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phú Thọ Hòa gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
83 tuyến đường tại Phường Phú Thọ Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .