Bảng giá đất Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

256 dòng giá84 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Phú Thọ Hòa

256 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
LÊ LƯ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp34.900.00017.450.00013.960.00011.168.000
LÊ LĂNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp34.900.00017.450.00013.960.00011.168.000
LŨY BÁN BÍCH
TRƯƠNG VĨNH KÝ → THOẠI NGỌC HẦU
Đất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
TÂN SƠN NHÌ
GÒ DẦU - TRƯƠNG VĨNH KÝ → ĐỘC LẬP
Đất ở121.500.00060.750.00048.600.00038.880.000
NGUYỄN SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở119.100.00059.550.00047.640.00038.112.000
VƯỜN LÀI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở115.000.00057.500.00046.000.00036.800.000
PHÚ THỌ HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở110.200.00055.100.00044.080.00035.264.000
TRƯƠNG VĨNH KÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở106.900.00053.450.00042.760.00034.208.000
ĐỘC LẬP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở105.300.00052.650.00042.120.00033.696.000
TÂN HƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở105.300.00052.650.00042.120.00033.696.000
LÊ VĂN PHAN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở103.700.00051.850.00041.480.00033.184.000
LÊ LỘ
LÊ THÚC HOẠCH → NGUYỄN SƠN
Đất ở96.400.00048.200.00038.560.00030.848.000
ĐÀM THẬN HUY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở94.000.00047.000.00037.600.00030.080.000
LÊ THÚC HOẠCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở94.000.00047.000.00037.600.00030.080.000
THỐNG NHẤT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở94.000.00047.000.00037.600.00030.080.000
CHU VĂN AN
NGUYỄN XUÂN KHOÁT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở93.200.00046.600.00037.280.00029.824.000
GÒ DẦU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
DƯƠNG VĂN DƯƠNG
GÒ DẦU → ĐỖ THỪA LUÔNG
Đất ở89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
ĐÔ ĐỐC LỘC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
NGUYỄN HẬU
TRƯƠNG VĨNH KÝ → VƯỜN LÀI
Đất ở89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
PHẠM VĂN XẢO
ĐẢM THUẬN HUY → NGUYỄN SƠN
Đất ở89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
CÁCH MẠNG
LŨY BÁN BÍCH → NGUYỄN XUÂN KHOÁT
Đất ở88.300.00044.150.00035.320.00028.256.000
PHAN ĐÌNH PHÙNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở88.300.00044.150.00035.320.00028.256.000
NGUYỄN XUÂN KHOÁT
TRƯƠNG VĨNH KÝ → HẺM 76 LÊ VVĂN PHAN
Đất ở87.500.00043.750.00035.000.00028.000.000
TỰ DO 1
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở85.900.00042.950.00034.360.00027.488.000
THÀNH CÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở85.100.00042.550.00034.040.00027.232.000
NGUYỄN SUÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở85.100.00042.550.00034.040.00027.232.000
PHẠM VẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
THOẠI NGỌC HẦU
LŨY BÁN BÍCH → NGUYỄN SƠN
Đất ở81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
ĐINH LIỆT
PHÚ THỌ HÒA → NGUYỄN SƠN
Đất ở81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
HOÀNG NGỌC PHÁCH
NGUYỄN SƠN → LÊ THÚC HOẠCH
Đất ở79.000.00039.500.00031.600.00025.280.000
BÁC ÁI
NGUYỄN XUÂN KHOÁT → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT NHÀ SỐ 98 ĐƯỜNG BÁC ÁI)
Đất ở77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
BÌNH LONG
GÒ DẦU → NGUYỄN SƠN
Đất ở77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
DÂN CHỦ
PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN XUÂN KHOÁT
Đất ở77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
LŨY BÁN BÍCH
TRƯƠNG VĨNH KÝ → THOẠI NGỌC HẦU
Đất thương mại, dịch vụ77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
TÂY SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
TRỊNH LỖI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
PHẠM QUÝ THÍCH
LÊ THÚC HOẠCH → TÂN HƯƠNG
Đất ở77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
NGUYỄN THÁI HỌC
TRƯƠNG VĨNH KÝ → YÊN ĐỖ
Đất ở77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
NGUYỄN NGỌC NHỰT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
HỒ NGỌC CẨN
TRƯƠNG VĨNH KÝ → THỐNG NHẤT
Đất ở77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
YÊN ĐỖ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
PHỐ CHỢ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
ĐỖ THỪA LUÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
ĐỖ THỪA TỰ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở76.400.00038.200.00030.560.00024.448.000
ĐỖ ĐỨC DỤC
PHÚ THỌ HÒA → NGUYỄN SƠN
Đất ở75.000.00037.500.00030.000.00024.000.000
LÊ VĨNH HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở73.400.00036.700.00029.360.00023.488.000
ĐỖ THỊ TÂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
VÕ CÔNG TỒN
TÂN HƯƠNG → HẺM 211 TÂN QUÝ
Đất ở72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000

Mặt bằng giá đất Phường Phú Thọ Hòa

Giá VT1 cao nhất
129.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
47.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
256
dòng
Số tuyến đường
84
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Phú Thọ Hòa, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Phú Thọ Hòa (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở83129.600.00056.700.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8364.800.00028.400.000
Đất thương mại, dịch vụ8277.800.00034.000.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000

Phường Phú Thọ Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phú Thọ Hòa đứng thứ 52 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Phú Thọ Hòa

Mã bưu chính (zip code)
72012
Doanh nghiệp trên địa bàn
5.578 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phú Thọ Hòa gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Tân Thành

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phú Thọ Hòa

83 tuyến đường tại Phường Phú Thọ Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÁC ÁI
3 dòng · VT1 tới 77.800.000 đ/m²
BÌNH LONG
3 dòng · VT1 tới 77.800.000 đ/m²
CÁCH MẠNG
3 dòng · VT1 tới 88.300.000 đ/m²
CHÂN LÝ
3 dòng · VT1 tới 58.300.000 đ/m²
CHU VĂN AN
3 dòng · VT1 tới 93.200.000 đ/m²
CỘNG HOÀ 3
3 dòng · VT1 tới 61.600.000 đ/m²
ĐÀM THẬN HUY
3 dòng · VT1 tới 94.000.000 đ/m²
DÂN CHỦ
3 dòng · VT1 tới 77.800.000 đ/m²
ĐINH LIỆT
3 dòng · VT1 tới 81.000.000 đ/m²
ĐỘC LẬP
3 dòng · VT1 tới 105.300.000 đ/m²
ĐÔ ĐỐC LỘC
3 dòng · VT1 tới 89.100.000 đ/m²
ĐÔ ĐỐC LONG
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐÔ ĐỐC THỦ
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
ĐỖ ĐỨC DỤC
3 dòng · VT1 tới 75.000.000 đ/m²
ĐỖ THỊ TÂM
3 dòng · VT1 tới 72.900.000 đ/m²
ĐỖ THỪA LUÔNG
3 dòng · VT1 tới 77.000.000 đ/m²
ĐỖ THỪA TỰ
3 dòng · VT1 tới 76.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 30/4
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1
3 dòng · VT1 tới 81.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 18 (P.TÂN QUÝ)
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 41
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
DƯƠNG VĂN DƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 89.100.000 đ/m²
HÀN MẶC TỬ
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
HOÀNG NGỌC PHÁCH
3 dòng · VT1 tới 79.000.000 đ/m²
HOÀNG VĂN HOÈ
3 dòng · VT1 tới 67.200.000 đ/m²
HỒ NGỌC CẨN
3 dòng · VT1 tới 77.800.000 đ/m²
ÍCH THIỆN
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
LÊ CẢNH TUÂN
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
LÊ ĐẠI
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
LÊ ĐÌNH THỤ
3 dòng · VT1 tới 71.300.000 đ/m²
LÊ LĂNG
3 dòng · VT1 tới 69.700.000 đ/m²
LÊ LỘ
3 dòng · VT1 tới 96.400.000 đ/m²
LÊ LƯ
3 dòng · VT1 tới 69.700.000 đ/m²
LÊ QUỐC TRINH
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
LÊ SÁT
3 dòng · VT1 tới 89.900.000 đ/m²
LÊ THIỆT
3 dòng · VT1 tới 69.700.000 đ/m²
LÊ THÚC HOẠCH
3 dòng · VT1 tới 94.000.000 đ/m²
LÊ VĂN PHAN
3 dòng · VT1 tới 103.700.000 đ/m²
LÊ VĨNH HOÀ
3 dòng · VT1 tới 73.400.000 đ/m²
LŨY BÁN BÍCH
3 dòng · VT1 tới 129.600.000 đ/m²
NGUYỄN BÁ TÒNG
3 dòng · VT1 tới 79.400.000 đ/m²
NGUYỄN DỮ
3 dòng · VT1 tới 58.300.000 đ/m²
NGUYỄN HÁO VĨNH
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
NGUYỄN HẬU
3 dòng · VT1 tới 89.100.000 đ/m²
NGUYỄN LỘ TRẠCH
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
NGUYỄN NGỌC NHỰT
3 dòng · VT1 tới 77.800.000 đ/m²
NGUYỄN NHỮ LÃM
3 dòng · VT1 tới 71.300.000 đ/m²
NGUYỄN QUANG DIÊU
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
NGUYỄN SƠN
3 dòng · VT1 tới 119.100.000 đ/m²
NGUYỄN SUÝ
3 dòng · VT1 tới 85.100.000 đ/m²
NGUYỄN THÁI HỌC
3 dòng · VT1 tới 77.800.000 đ/m²
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
3 dòng · VT1 tới 72.900.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN HUYÊN
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN NGỌC
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN TỐ
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
NGUYỄN XUÂN KHOÁT
3 dòng · VT1 tới 87.500.000 đ/m²
PHẠM NGỌC
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
PHẠM QUÝ THÍCH
3 dòng · VT1 tới 77.800.000 đ/m²
PHẠM VẤN
3 dòng · VT1 tới 81.000.000 đ/m²
PHẠM VĂN XẢO
3 dòng · VT1 tới 89.100.000 đ/m²
PHAN ĐÌNH PHÙNG
3 dòng · VT1 tới 88.300.000 đ/m²
PHAN THỊ HÀNH
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
PHỐ CHỢ
3 dòng · VT1 tới 77.000.000 đ/m²
Phường Phú Thọ Hòa (Khu vực II)
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
PHÚ THỌ HOÀ
3 dòng · VT1 tới 110.200.000 đ/m²
TÂN HƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 105.300.000 đ/m²
TÂN QUÝ
3 dòng · VT1 tới 90.700.000 đ/m²
TÂN SƠN NHÌ
3 dòng · VT1 tới 121.500.000 đ/m²
TÂY SƠN
3 dòng · VT1 tới 77.800.000 đ/m²
THẨM MỸ
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
THÀNH CÔNG
3 dòng · VT1 tới 85.100.000 đ/m²
THOẠI NGỌC HẦU
3 dòng · VT1 tới 81.000.000 đ/m²
THỐNG NHẤT
3 dòng · VT1 tới 94.000.000 đ/m²
TRỊNH LỖI
3 dòng · VT1 tới 77.800.000 đ/m²
TRƯƠNG VĨNH KÝ
3 dòng · VT1 tới 106.900.000 đ/m²
TỰ DO 1
3 dòng · VT1 tới 85.900.000 đ/m²
VĂN CAO
3 dòng · VT1 tới 90.700.000 đ/m²
VÕ CÔNG TỒN
3 dòng · VT1 tới 72.900.000 đ/m²
VÕ HOÀNH
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
VƯỜN LÀI
3 dòng · VT1 tới 115.000.000 đ/m²
VŨ TRỌNG PHỤNG
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
YÊN ĐỖ
3 dòng · VT1 tới 77.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Phú Thọ Hòa

Giá đất cao nhất tại Phường Phú Thọ Hòa là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Phú Thọ Hòa là 129.600.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 47.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Phú Thọ Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Phú Thọ Hòa xếp thứ 52 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Phú Thọ Hòa theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Phú Thọ Hòa được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Phú Thọ Hòa hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.