Bảng giá đất Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Phú Lợi
158 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| PHÚ LỢI (ĐT.743A)LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | 5.120.000 |
| LÊ HỒNG PHONGHUỲNH VĂN LŨY → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| TRẦN VĂN ƠNPHÚ LỢI → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.600.000 | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.992.000 |
| HUỲNH VĂN NGHỆLÊ HỒNG PHONG → PHÚ LỢI | Đất thương mại, dịch vụ | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 |
| PHẠM THỊ TÂN (ĐƯỜNG NGÃ TƯ THÀNH ĐỘI ĐẾN ĐƯỜNG HUỲNH VĂN LŨY)HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH VĂN LŨY | Đất thương mại, dịch vụ | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH III, KDC PHÚ THUẬN (PHÚC ĐẠT)BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M | Đất thương mại, dịch vụ | 14.700.000 | 7.350.000 | 5.880.000 | 4.704.000 |
| PHẠM NGỌC THẠCHNGUYỄN ĐỨC THUẬN → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất thương mại, dịch vụ | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 |
| LÊ THỊ TRUNGHUỲNH VĂN LŨY → PHÚ LỢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.608.000 |
| NGUYỄN THỊ MINH KHAIPHÚ LỢI → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.300.000 | 7.150.000 | 5.720.000 | 4.576.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠIBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH I, KDC HIỆP THÀNH II, KDC K8 (THANH LỄ)BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M | Đất thương mại, dịch vụ | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| NGÔ VĂN TRỊĐOÀN THỊ LIÊN → PHÚ LỢI | Đất thương mại, dịch vụ | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 |
| PHÚ LỢI (ĐT.743A)NGUYỄN THỊ MINH KHAI → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO | Đất thương mại, dịch vụ | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| NGUYỄN ĐỨC THUẬNĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → PHẠM NGỌC THẠCH | Đất thương mại, dịch vụ | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| HOÀNG HOA THÁMĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY SHIJAR (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 9, PHÚ HÒA)PHÚ LỢI (ĐT.743A) → CUỐI TUYẾN (GIÁP ĐƯỜNG NHỰA KDC ARECO) | Đất thương mại, dịch vụ | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| NGUYỄN BÌNH (ĐƯỜNG TỪ KHO K8 ĐẾN HUỲNH VĂN LŨY)HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH VĂN LŨY | Đất thương mại, dịch vụ | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| ĐƯỜNG 1/12 (ĐƯỜNG VÀO NHÀ TÙ PHÚ LỢI)PHÚ LỢI → KHU DI TÍCH NHÀ TÙ PHÚ LỢI | Đất ở | 13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH I, KDC HIỆP THÀNH II, KDC K8 (THANH LỄ)BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| ĐƯỜNG N6 TRẦN VĂN ƠN → LÊ HỒNG PHONG | Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| NGUYỄN VĂN TRỖI (CŨ PHẠM NGŨ LÃO NỐI DÀI)ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → HUỲNH VĂN LŨY | Đất thương mại, dịch vụ | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| HUỲNH VĂN NGHỆLÊ HỒNG PHONG → PHÚ LỢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.900.000 | 6.450.000 | 5.160.000 | 4.128.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH III, KDC PHÚ THUẬN (PHÚC ĐẠT)BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất thương mại, dịch vụ | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| NGUYỄN VĂN LÊNHUỲNH VĂN LŨY → ĐOÀN THỊ LIÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| ĐOÀN THỊ LIÊNMẪU GIÁO ĐOÀN THỊ LIÊN → LÊ HỒNG PHONG | Đất thương mại, dịch vụ | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH III, KDC PHÚ THUẬN (PHÚC ĐẠT)BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH I, KDC HIỆP THÀNH II, KDC K8 (THANH LỄ)BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất thương mại, dịch vụ | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 |
| TRỊNH HOÀI ĐỨCNGÔ VĂN TRỊ → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH I, KDC HIỆP THÀNH II, KDC K8 (THANH LỄ)BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| NGÔ VĂN TRỊĐOÀN THỊ LIÊN → PHÚ LỢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| PHÚ LỢI (ĐT.743A)NGUYỄN THỊ MINH KHAI → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| NGUYỄN ĐỨC THUẬNĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → PHẠM NGỌC THẠCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY SHIJAR (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 9, PHÚ HÒA)PHÚ LỢI (ĐT.743A) → CUỐI TUYẾN (GIÁP ĐƯỜNG NHỰA KDC ARECO) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.584.000 |
| NGUYỄN BÌNH (ĐƯỜNG TỪ KHO K8 ĐẾN HUỲNH VĂN LŨY)HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH VĂN LŨY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.584.000 |
| TÔ VĨNH DIỆN (CŨ ĐƯỜNG NHÁNH PHẠM NGŨ LÃO NỐI DÀI)NGUYỄN VĂN TRỖI → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ | 11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG HIỆP THÀNH - PHÚ LỢINGUYỄN VĂN TRỖI → NGUYỄN BÌNH | Đất thương mại, dịch vụ | 11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 |
| NGUYỄN VĂN TRỖI (CŨ PHẠM NGŨ LÃO NỐI DÀI)ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → HUỲNH VĂN LŨY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| NGUYỄN VĂN LÊNHUỲNH VĂN LŨY → ĐOÀN THỊ LIÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| ĐOÀN THỊ LIÊNMẪU GIÁO ĐOÀN THỊ LIÊN → LÊ HỒNG PHONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH III, KDC PHÚ THUẬN (PHÚC ĐẠT)BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 |
| MỸ PHƯỚC - TÂN VẠNRANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠIBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH I, KDC HIỆP THÀNH II, KDC K8 (THANH LỄ)BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| TRỊNH HOÀI ĐỨCNGÔ VĂN TRỊ → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| ĐƯỜNG VÀNH ĐAI 3SUỐI CÁT (ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG) → SUỐI CÁT (MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠIBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M | Đất thương mại, dịch vụ | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| NGUYỄN THÁI BÌNH (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 9, PHÚ HÒA) PHÚ LỢI (ĐT.743A) → VÀNH ĐAI 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| ĐƯỜNG VÀNH ĐAI 3SUỐI CÁT (ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG) → SUỐI CÁT (MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 |
| ĐƯỜNG N6 TRẦN VĂN ƠN → LÊ HỒNG PHONG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| NGUYỄN THÁI BÌNH (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 9, PHÚ HÒA) PHÚ LỢI (ĐT.743A) → VÀNH ĐAI 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Phú Lợi
Tại Phường Phú Lợi, giá VT2 bình quân bằng 51,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 52 | 62.600.000 | 13.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 50 | 37.600.000 | 7.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50 | 31.300.000 | 6.700.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Phú Lợi đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phú Lợi đứng thứ 82 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Phú Lợi
- Mã bưu chính (zip code)
- 75110
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 4.059 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phú Lợi gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phú Lợi
34 tuyến đường tại Phường Phú Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
