Bảng giá đất Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

105 dòng giá33 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Long Trường

105 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
TRƯỜNG LƯU
NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở50.200.00025.100.00020.080.00016.064.000
BƯNG ÔNG THOÀN
NGUYỄN DUY TRINH → CẦU KINH
Đất ở45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
GÒ CÁT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
ĐƯỜNG 827
NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI TUYẾN
Đất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG SỐ 898
NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI TUYẾN
Đất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG SỐ 885
NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG SỐ 20
Đất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG SỐ 882
NGUYỄN DUY TRINH → GÒ CÁT
Đất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
TAM ĐA
CẦU HAI TÝ → RẠCH MƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ26.200.00013.100.00010.480.0008.384.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN VIỆT, PHƯỜNG PHÚ HỮU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ24.500.00012.250.0009.800.0007.840.000
GÒ NỔI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
TAM ĐA
CẦU HAI TÝ → RẠCH MƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.900.00010.950.0008.760.0007.008.000
VÕ VĂN HÁT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.900.00010.950.0008.760.0007.008.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TƯ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.100.00010.550.0008.440.0006.752.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN VIỆT, PHƯỜNG PHÚ HỮU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.400.00010.200.0008.160.0006.528.000
GÒ NỔI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.300.00010.150.0008.120.0006.496.000
ĐƯỜNG SỐ 822
NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ17.800.0008.900.0007.120.0005.696.000
ĐƯỜNG SỐ 963
NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ17.800.0008.900.0007.120.0005.696.000
ĐƯỜNG SỐ 1
NGUYỄN DUY TRINH → RẠCH MƯƠNG CHÙA
Đất thương mại, dịch vụ17.800.0008.900.0007.120.0005.696.000
BÙI XUÂN TRẠCH
NGUYỄN DUY TRINH → CẦU PHƯỚC TẤN
Đất thương mại, dịch vụ17.800.0008.900.0007.120.0005.696.000
ĐƯỜNG SỐ 836
NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG SỐ 882
Đất thương mại, dịch vụ17.800.0008.900.0007.120.0005.696.000
ĐƯỜNG SỐ 882
NGUYỄN DUY TRINH → GÒ CÁT
Đất thương mại, dịch vụ17.800.0008.900.0007.120.0005.696.000
ĐƯỜNG SỐ 885
NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG SỐ 20
Đất thương mại, dịch vụ17.800.0008.900.0007.120.0005.696.000
ĐƯỜNG SỐ 898
NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ17.800.0008.900.0007.120.0005.696.000
ĐƯỜNG SỐ 8
LÃ XUÂN OAI → CẦU TƯ MÈO
Đất thương mại, dịch vụ17.500.0008.750.0007.000.0005.600.000
ĐƯỜNG SỐ 836
NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG SỐ 882
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.800.0007.400.0005.920.0004.736.000
ĐƯỜNG SỐ 822
NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.800.0007.400.0005.920.0004.736.000
ĐƯỜNG SỐ 963
NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.800.0007.400.0005.920.0004.736.000
ĐƯỜNG SỐ 898
NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.800.0007.400.0005.920.0004.736.000
ĐƯỜNG SỐ 882
NGUYỄN DUY TRINH → GÒ CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.800.0007.400.0005.920.0004.736.000
ĐƯỜNG SỐ 9
TAM ĐA → CẦU MƯƠNG GIỮA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
ĐƯỜNG SỐ 44
ĐƯỜNG SỐ 20 → BƯNG ÔNG THOÀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
ĐƯỜNG SỐ 20
BƯNG ÔNG THOÀN → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
ĐƯỜNG SỐ 10
TAM ĐA → CẦU BA BỤNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
Phường Long Trường (Khu vực II)Đất chăn nuôi tập trung1.800.0001.440.0001.155.000
Phường Long Trường (Khu vực II)Đất làm muối800.000640.000512.000
ĐỖ XUÂN HỢP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở66.200.00033.100.00026.480.00021.184.000
LÃ XUÂN OAI
CẦU TĂNG LONG → NGÃ BA LONG TRƯỜNG
Đất ở59.900.00029.950.00023.960.00019.168.000
NGUYỄN DUY TRINH
CẦU XÂY DỰNG → TAM ĐA
Đất ở59.100.00029.550.00023.640.00018.912.000
ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG PHÚ HỮU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
VÕ CHÍ CÔNG
CẦU BÀ CUA → CẦU PHÚ HỮU
Đất ở56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
TAM ĐA
NGUYỄN DUY TRINH → CẦU HAI TÝ
Đất ở48.400.00024.200.00019.360.00015.488.000
VÕ VĂN HÁT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
TAM ĐA
CẦU HAI TÝ → RẠCH MƯƠNG
Đất ở43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TƯ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở42.100.00021.050.00016.840.00013.472.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN VIỆT, PHƯỜNG PHÚ HỮU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở40.800.00020.400.00016.320.00013.056.000
GÒ NỔI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
ĐỖ XUÂN HỢP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ39.700.00019.850.00015.880.00012.704.000
LÃ XUÂN OAI
CẦU TĂNG LONG → NGÃ BA LONG TRƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ35.900.00017.950.00014.360.00011.488.000
NGUYỄN DUY TRINH
CẦU XÂY DỰNG → TAM ĐA
Đất thương mại, dịch vụ35.500.00017.750.00014.200.00011.360.000
VÕ CHÍ CÔNG
CẦU BÀ CUA → CẦU PHÚ HỮU
Đất thương mại, dịch vụ34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000

Mặt bằng giá đất Phường Long Trường

Giá VT1 cao nhất
66.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
24.300.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
105
dòng
Số tuyến đường
33
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Phường Long Trường, giá VT2 bình quân bằng 51,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Long Trường (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở3366.200.00024.300.000
Đất thương mại, dịch vụ3339.700.00014.600.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3333.100.00012.200.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000

Phường Long Trường đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long Trường đứng thứ 79 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Long Trường

Mã bưu chính (zip code)
71213
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.881 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long Trường gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Phú HữuPhường Phú Hữu

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Long Trường

33 tuyến đường tại Phường Long Trường có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÙI XUÂN TRẠCH
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
BƯNG ÔNG THOÀN
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐỖ XUÂN HỢP
3 dòng · VT1 tới 66.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 827
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG PHÚ HỮU
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TƯ
3 dòng · VT1 tới 42.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN VIỆT, PHƯỜNG PHÚ HỮU
3 dòng · VT1 tới 40.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8
3 dòng · VT1 tới 29.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9
3 dòng · VT1 tới 24.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10
3 dòng · VT1 tới 24.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 20
3 dòng · VT1 tới 24.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 44
3 dòng · VT1 tới 24.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 822
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 836
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 882
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 885
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 898
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 963
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
GÒ CÁT
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
GÒ NỔI
3 dòng · VT1 tới 40.500.000 đ/m²
LÃ XUÂN OAI
3 dòng · VT1 tới 59.900.000 đ/m²
NGUYỄN DUY TRINH
3 dòng · VT1 tới 59.100.000 đ/m²
Phường Long Trường (Khu vực II)
6 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
TAM ĐA
6 dòng · VT1 tới 48.400.000 đ/m²
TRƯỜNG LƯU
3 dòng · VT1 tới 50.200.000 đ/m²
VÕ CHÍ CÔNG
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
VÕ VĂN HÁT
3 dòng · VT1 tới 43.700.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Long Trường

Giá đất cao nhất tại Phường Long Trường là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Long Trường là 66.200.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 24.300.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Long Trường đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Long Trường xếp thứ 79 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Long Trường theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Long Trường được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Long Trường hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.