Bảng giá đất Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Long Trường

105 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG PHÚ HỮUTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
ĐỖ XUÂN HỢPTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp33.100.00016.550.00013.240.00010.592.000
TRƯỜNG LƯUNGUYỄN DUY TRINH → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ30.100.00015.050.00012.040.0009.632.000
LÃ XUÂN OAICẦU TĂNG LONG → NGÃ BA LONG TRƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.000.00015.000.00012.000.0009.600.000
ĐƯỜNG SỐ 4NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG SỐ 1Đất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG SỐ 3NGUYỄN DUY TRINH → SÔNG ÔNG NHIÊUĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG SỐ 2NGUYỄN DUY TRINH → SÔNG ÔNG NHIÊUĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG SỐ 1NGUYỄN DUY TRINH → RẠCH MƯƠNG CHÙAĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
BÙI XUÂN TRẠCHNGUYỄN DUY TRINH → CẦU PHƯỚC TẤNĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
NGUYỄN DUY TRINHCẦU XÂY DỰNG → TAM ĐAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG SỐ 836NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG SỐ 882Đất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG SỐ 822NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI TUYẾNĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG SỐ 7NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI TUYẾNĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG SỐ 6NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG SỐ 1Đất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG SỐ 963NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI TUYẾNĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG SỐ 8LÃ XUÂN OAI → CẦU TƯ MÈOĐất ở29.200.00014.600.00011.680.0009.344.000
TAM ĐANGUYỄN DUY TRINH → CẦU HAI TÝĐất thương mại, dịch vụ29.000.00014.500.00011.600.0009.280.000
VÕ CHÍ CÔNGCẦU BÀ CUA → CẦU PHÚ HỮUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp28.400.00014.200.00011.360.0009.088.000
ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG PHÚ HỮUTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp28.400.00014.200.00011.360.0009.088.000
GÒ CÁTTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
BƯNG ÔNG THOÀNNGUYỄN DUY TRINH → CẦU KINHĐất thương mại, dịch vụ27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
VÕ VĂN HÁTTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ26.200.00013.100.00010.480.0008.384.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TƯTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ25.300.00012.650.00010.120.0008.096.000
TRƯỜNG LƯUNGUYỄN DUY TRINH → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.100.00012.550.00010.040.0008.032.000
ĐƯỜNG SỐ 44ĐƯỜNG SỐ 20 → BƯNG ÔNG THOÀNĐất ở24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
ĐƯỜNG SỐ 20BƯNG ÔNG THOÀN → CUỐI TUYẾNĐất ở24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
ĐƯỜNG SỐ 10TAM ĐA → CẦU BA BỤNGĐất ở24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
ĐƯỜNG SỐ 9TAM ĐA → CẦU MƯƠNG GIỮAĐất ở24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
TAM ĐANGUYỄN DUY TRINH → CẦU HAI TÝĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.200.00012.100.0009.680.0007.744.000
GÒ CÁTTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.700.00011.350.0009.080.0007.264.000
BƯNG ÔNG THOÀNNGUYỄN DUY TRINH → CẦU KINHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.700.00011.350.0009.080.0007.264.000
ĐƯỜNG 827NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI TUYẾNĐất thương mại, dịch vụ17.800.0008.900.0007.120.0005.696.000
ĐƯỜNG SỐ 7NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI TUYẾNĐất thương mại, dịch vụ17.800.0008.900.0007.120.0005.696.000
ĐƯỜNG SỐ 6NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG SỐ 1Đất thương mại, dịch vụ17.800.0008.900.0007.120.0005.696.000
ĐƯỜNG SỐ 4NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG SỐ 1Đất thương mại, dịch vụ17.800.0008.900.0007.120.0005.696.000
ĐƯỜNG SỐ 3NGUYỄN DUY TRINH → SÔNG ÔNG NHIÊUĐất thương mại, dịch vụ17.800.0008.900.0007.120.0005.696.000
ĐƯỜNG SỐ 2NGUYỄN DUY TRINH → SÔNG ÔNG NHIÊUĐất thương mại, dịch vụ17.800.0008.900.0007.120.0005.696.000
ĐƯỜNG 827NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI TUYẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.800.0007.400.0005.920.0004.736.000
ĐƯỜNG SỐ 7NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI TUYẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.800.0007.400.0005.920.0004.736.000
ĐƯỜNG SỐ 6NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG SỐ 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.800.0007.400.0005.920.0004.736.000
ĐƯỜNG SỐ 4NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG SỐ 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.800.0007.400.0005.920.0004.736.000
ĐƯỜNG SỐ 3NGUYỄN DUY TRINH → SÔNG ÔNG NHIÊUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.800.0007.400.0005.920.0004.736.000
ĐƯỜNG SỐ 2NGUYỄN DUY TRINH → SÔNG ÔNG NHIÊUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.800.0007.400.0005.920.0004.736.000
ĐƯỜNG SỐ 1NGUYỄN DUY TRINH → RẠCH MƯƠNG CHÙAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.800.0007.400.0005.920.0004.736.000
BÙI XUÂN TRẠCHNGUYỄN DUY TRINH → CẦU PHƯỚC TẤNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.800.0007.400.0005.920.0004.736.000
ĐƯỜNG SỐ 885NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG SỐ 20Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.800.0007.400.0005.920.0004.736.000
ĐƯỜNG SỐ 8LÃ XUÂN OAI → CẦU TƯ MÈOĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
ĐƯỜNG SỐ 44ĐƯỜNG SỐ 20 → BƯNG ÔNG THOÀNĐất thương mại, dịch vụ14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
ĐƯỜNG SỐ 20BƯNG ÔNG THOÀN → CUỐI TUYẾNĐất thương mại, dịch vụ14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
ĐƯỜNG SỐ 10TAM ĐA → CẦU BA BỤNGĐất thương mại, dịch vụ14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000

Mặt bằng giá đất Phường Long Trường

Giá VT1 cao nhất
66.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
24.300.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
105
dòng
Số tuyến đường
33
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Phường Long Trường, giá VT2 bình quân bằng 51,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Long Trường (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở3366.200.00024.300.000
Đất thương mại, dịch vụ3339.700.00014.600.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3333.100.00012.200.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000

Phường Long Trường đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long Trường đứng thứ 79 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Long Trường

Mã bưu chính (zip code)
71213
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.881 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long Trường gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Phú HữuPhường Phú Hữu

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Long Trường

33 tuyến đường tại Phường Long Trường có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÙI XUÂN TRẠCH
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
BƯNG ÔNG THOÀN
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐỖ XUÂN HỢP
3 dòng · VT1 tới 66.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 827
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG PHÚ HỮU
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TƯ
3 dòng · VT1 tới 42.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN VIỆT, PHƯỜNG PHÚ HỮU
3 dòng · VT1 tới 40.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8
3 dòng · VT1 tới 29.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9
3 dòng · VT1 tới 24.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10
3 dòng · VT1 tới 24.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 20
3 dòng · VT1 tới 24.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 44
3 dòng · VT1 tới 24.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 822
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 836
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 882
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 885
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 898
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 963
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
GÒ CÁT
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
GÒ NỔI
3 dòng · VT1 tới 40.500.000 đ/m²
LÃ XUÂN OAI
3 dòng · VT1 tới 59.900.000 đ/m²
NGUYỄN DUY TRINH
3 dòng · VT1 tới 59.100.000 đ/m²
Phường Long Trường (Khu vực II)
6 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
TAM ĐA
6 dòng · VT1 tới 48.400.000 đ/m²
TRƯỜNG LƯU
3 dòng · VT1 tới 50.200.000 đ/m²
VÕ CHÍ CÔNG
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
VÕ VĂN HÁT
3 dòng · VT1 tới 43.700.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Long Trường

Giá đất cao nhất tại Phường Long Trường là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Long Trường là 66.200.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 24.300.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Long Trường đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Long Trường xếp thứ 79 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Long Trường theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Long Trường được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Long Trường hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ