Đơn giá đất tại Phường Long Phước, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
166 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG LONG PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | 4.032.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2, (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ) ÍCH THẠNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | 4.032.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ, DỰ ÁN NHÀ VIỆT NAM (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ), KHU PHỐ 17, LỘ GIỚI TỪ 9M ĐẾN 28M. TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | — |
| Phường Long Phước (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | — | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 60M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG, (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 79.200.000 | 39.600.000 | 31.680.000 | 25.344.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 40M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 74.000.000 | 37.000.000 | 29.600.000 | 23.680.000 | — |
| LÃ XUÂN OAI CẦU TĂNG LONG → NGÃ BA LONG TRƯỜNG | Đất ở | 59.900.000 | 29.950.000 | 23.960.000 | 19.168.000 | — |
| NGUYỄN XIỂN NGÃ 3 LONG THUẬN → CẦU TRAO TRẢO | Đất ở | 56.600.000 | 28.300.000 | 22.640.000 | 18.112.000 | — |
| LÒ LU LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 55.900.000 | 27.950.000 | 22.360.000 | 17.888.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 30M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG, (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 51.800.000 | 25.900.000 | 20.720.000 | 16.576.000 | — |
| ÍCH THẠNH LÒ LU → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 50.200.000 | 25.100.000 | 20.080.000 | 16.064.000 | — |
| TAM ĐA NGUYỄN DUY TRINH → CẦU HAI TÝ | Đất ở | 48.400.000 | 24.200.000 | 19.360.000 | 15.488.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 40M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 44.400.000 | 22.200.000 | 17.760.000 | 14.208.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 20M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 44.000.000 | 22.000.000 | 17.600.000 | 14.080.000 | — |
| TAM ĐA CẦU HAI TÝ → RẠCH MƯƠNG | Đất ở | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 | — |
| LONG THUẬN NGÃ 3 LONG THUẬN → LONG PHƯỚC | Đất ở | 42.100.000 | 21.050.000 | 16.840.000 | 13.472.000 | — |
| LONG PHƯỚC CẦU LONG ĐẠI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 42.100.000 | 21.050.000 | 16.840.000 | 13.472.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 16M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG, (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 41.400.000 | 20.700.000 | 16.560.000 | 13.248.000 | — |
| TAM ĐA RẠCH MƯƠNG → SÔNG TẮC (ĐOẠN THEO HƯỚNG TUYẾN MỚI) | Đất ở | 39.700.000 | 19.850.000 | 15.880.000 | 12.704.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 60M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG, (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39.600.000 | 19.800.000 | 15.840.000 | 12.672.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH LÒ LU → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH LÒ LU → NHÀ SỐ 22, ĐƯỜNG SỐ 6 (Thửa 11,12 tờ bản đồ số 7) | Đất ở | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH TAM ĐA → SÔNG TẮC | Đất ở | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 15M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 38.000.000 | 19.000.000 | 15.200.000 | 12.160.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 37.700.000 | 18.850.000 | 15.080.000 | 12.064.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 10M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 40M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | — |
| LÃ XUÂN OAI CẦU TĂNG LONG → NGÃ BA LONG TRƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 35.900.000 | 17.950.000 | 14.360.000 | 11.488.000 | — |
| NGUYỄN DUY TRINH NGÃ 3 LONG TRƯỜNG → NGÃ 3 LONG THUẬN | Đất thương mại, dịch vụ | 35.500.000 | 17.750.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | — |
| NGUYỄN XIỂN NGÃ 3 LONG THUẬN → CẦU TRAO TRẢO | Đất thương mại, dịch vụ | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | — |
| LÒ LU LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 33.500.000 | 16.750.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở CBCNV TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ BÁN CÔNG, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 33.300.000 | 16.650.000 | 13.320.000 | 10.656.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH LÒ LU → DỰ ÁN ĐÔNG TĂNG LONG | Đất ở | 33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH LÒ LU → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 31.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.112.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH LÒ LU → NHÀ SỐ 48 (THỬA 04, TỜ 07) | Đất ở | 31.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.112.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4, (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ) LÒ LU → HẺM 75 ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất ở | 31.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.112.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH LÒ LU → NHÀ SỐ 20 (THỬA 30, TỜ 06) | Đất ở | 31.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.112.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 30M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG, (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 31.100.000 | 15.550.000 | 12.440.000 | 9.952.000 | — |
| ÍCH THẠNH LÒ LU → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | — |
| LÃ XUÂN OAI CẦU TĂNG LONG → NGÃ BA LONG TRƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | — |
| NGUYỄN DUY TRINH NGÃ 3 LONG TRƯỜNG → NGÃ 3 LONG THUẬN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| TAM ĐA NGUYỄN DUY TRINH → CẦU HAI TÝ | Đất thương mại, dịch vụ | 29.000.000 | 14.500.000 | 11.600.000 | 9.280.000 | — |
| NGUYỄN XIỂN NGÃ 3 LONG THUẬN → CẦU TRAO TRẢO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.300.000 | 14.150.000 | 11.320.000 | 9.056.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ HẺM 230 (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ), ĐƯỜNG NGUYỄN XIỂN, KHU PHỐ 8, LỘ GIỚI TỪ 5M ĐẾN 16M. | Đất ở | 28.300.000 | 14.150.000 | 11.320.000 | 9.056.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ, DỰ ÁN NHẬT HOÀNG, KHU PHỐ 5 (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ), LỘ GIỚI TỪ 7M ĐẾN 30M. TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | — |
| LÒ LU LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 30M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG, (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.900.000 | 12.950.000 | 10.360.000 | 8.288.000 | — |
| LONG THUẬN NGÃ 3 LONG THUẬN → LONG PHƯỚC | Đất thương mại, dịch vụ | 25.300.000 | 12.650.000 | 10.120.000 | 8.096.000 | — |
| LONG PHƯỚC CẦU LONG ĐẠI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 25.300.000 | 12.650.000 | 10.120.000 | 8.096.000 | — |
| CẦU ĐÌNH LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG LONG PHƯỚC | Đất ở | 25.100.000 | 12.550.000 | 10.040.000 | 8.032.000 | — |
Tại Phường Long Phước, giá VT2 bình quân bằng 51,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 53 | 79.200.000 | 21.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 53 | 47.500.000 | 12.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53 | 39.600.000 | 10.600.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long Phước đứng thứ 74 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long Phước gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
52 tuyến đường tại Phường Long Phước có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .