Đơn giá đất tại Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
280 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 6, KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ ĐƯỜNG SỐ 3, KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ QUỐC LỘ 13 CŨ → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.528.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ QUỐC LỘ 13 MỚI → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.528.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 9,PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ ĐƯỜNG SỐ 7, KP.5 → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.528.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ QUỐC LỘ 13 MỚI → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.528.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ QUỐC LỘ 13 MỚI → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.528.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ QUỐC LỘ 13 MỚI → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.528.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ QUỐC LỘ 13 MỚI → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.528.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ QUỐC LỘ 13 MỚI → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.528.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ QUỐC LỘ 13 MỚI → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.528.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ QUỐC LỘ 13 MỚI → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.528.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ QUỐC LỘ 13 MỚI → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.528.000 | — |
| LÝ TẾ XUYÊN LINH ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.300.000 | 10.150.000 | 8.120.000 | 6.496.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 15, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ QUỐC LỘ 13 MỚI → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.880.000 | 6.304.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ QUỐC LỘ 13 MỚI → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.880.000 | 6.304.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 26, LĐ LINH ĐÔNG → ĐƯỜNG SỐ 22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.500.000 | 9.750.000 | 7.800.000 | 6.240.000 | — |
| ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG LINH ĐÔNG - TAM PHÚ LINH ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 30, LINH ĐÔNG ĐƯỜNG SẮT → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 25, LINH ĐÔNG TÔ NGỌC VÂN → ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 22, LINH ĐÔNG LÝ TẾ XUYÊN → ĐƯỜNG SỐ 30 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 8, LĐ ĐƯỜNG SỐ 25 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6, LĐ ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 35 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 970 NGUYỄN DUY TRINH → CẦU BĂNG RẠCH | Đất thương mại, dịch vụ | 17.800.000 | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.696.000 | — |
| Phường Hiệp Bình (Khu vực II) | Đất trồng cây hằng năm khác | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Hiệp Bình (Khu vực II) | Đất rừng sản xuất | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Hiệp Bình (Khu vực II) | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Hiệp Bình (Khu vực II) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Hiệp Bình (Khu vực II) | Đất làm muối | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
| Phường Hiệp Bình (Khu vực II) | Đất rừng phòng hộ | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
| Phường Hiệp Bình (Khu vực II) | Đất rừng đặc dụng | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
Tại Phường Hiệp Bình, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 94 | 55.900.000 | 17.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 91 | 46.600.000 | 14.800.000 |
| Đất ở | 87 | 93.200.000 | 29.600.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hiệp Bình đứng thứ 65 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hiệp Bình gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
81 tuyến đường tại Phường Hiệp Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .